Naafiri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Naafirivs LeBlanc

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Naafiri vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Naafiri thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.6%) trước LeBlanc dựa trên 36 trận. LeBlanc wins the early laning phase while Naafiri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs LeBlanc.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Naafiri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Naafiri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Naafiri - 52.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Naafiri
52.8% TT
VS
Đối đầu LeBlanc vs Naafiri - 47.2% tỷ lệ thắng
LeBlanc
47.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Naafiri vs LeBlanc?

Naafiri thắng trận đối đầu Naafiri vs LeBlanc
Người chiến thắng
Naafiri
Trận: 36
52.8%
Tỷ Lệ Thắng
47.2%
6.2
CS / phút
5.6
1,042
Sát thương / phút
769
11,914
Vàng / trận
10,460
255
Hồi phục / phút
137
596
Giảm sát thương / phút
353
0.1
CC / phút
0.4
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
59.1%
TLT Cuối Game
40.9%

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs LeBlanc

Trận đấu Naafiri vs LeBlanc là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của LeBlanc, cho Naafiri lợi thế 5.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: LeBlanc kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Naafiri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — LeBlanc cần ép lợi thế trước khi Naafiri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Naafiri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi LeBlanc dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Naafiri có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của LeBlanc là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs LeBlanc

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước LeBlanc trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước LeBlanc, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Naafiri
5.6LeBlanc
Naafiri vượt qua LeBlanc 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Naafiri.
Sát thương
1,042Naafiri
769LeBlanc
Naafiri vượt trội LeBlanc nặng nề về sát thương với 274 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. LeBlanc nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Naafiri chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,914Naafiri
10,460LeBlanc
Naafiri tạo ra 1,454 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với LeBlanc. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. LeBlanc nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Naafiri
0.4LeBlanc
LeBlanc cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp LeBlanc phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
851Naafiri
490LeBlanc
Naafiri vượt trội LeBlanc đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 362 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi LeBlanc bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho LeBlanc, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Naafiri Build Against LeBlanc

Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại LeBlanc là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc57.1%
Cuối trận
Naafiri
59.1%
+18.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri59.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc40.9%

LeBlanc thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Naafiri. Đầu trận một chiều này có nghĩa LeBlanc có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Naafiri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.1% — 18.2 điểm trên LeBlanc. Trận kéo dài rất ưu ái Naafiri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: LeBlanc phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Naafiri đạt các mốc scaling. Nếu Naafiri sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Naafiri Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Naafiri vs LeBlancÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Naafiri vs LeBlancTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Naafiri vs LeBlancKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Naafiri vs LeBlancThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Naafiri vs LeBlanc
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Naafiri vs LeBlancChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs LeBlancHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Naafiri vs LeBlanc
66.7% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Naafiri ép lợi thế chống lại LeBlanc, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Naafiri trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.46%1231.370812,46944.7%39.5%
50.41%1214.994812,26860.4%43.8%
57.39%1156.388912,38052.6%59.7%
57.01%1074.293012,35858.7%55.7%
40.95%1051.275312,05346.9%35.7%
52.43%1031.174512,29049.1%56.0%
46.75%771.372512,35048.6%45.2%
50.67%755.993811,46644.7%56.8%
57.33%751.380214,08071.4%48.9%
38.36%735.982211,97746.4%33.3%
47.89%713.576711,59350.0%45.5%
37.14%706.193412,31630.8%40.9%
55.88%685.898112,04353.6%57.5%
47.06%681.480113,24250.0%45.0%
53.73%671.277813,50750.0%55.3%
53.03%663.582112,05850.0%55.0%
44.62%651.370511,98550.0%41.0%
50.00%625.288913,22550.0%50.0%
58.33%606.192412,59762.5%55.6%
50.00%561.177413,05845.8%53.1%
65.45%556.395912,09968.0%63.3%
41.82%555.891412,00550.0%36.4%
47.17%531.271611,87330.8%63.0%
60.38%531.275412,84264.7%58.3%
44.23%521.778011,74443.5%44.8%
50.00%505.989711,82150.0%50.0%
43.75%485.884710,93541.7%45.8%
50.00%466.288211,15455.0%46.1%
45.65%461.170811,35137.0%57.9%
61.90%422.687112,58064.7%60.0%
58.54%411.178512,04070.0%47.6%
52.50%401.171411,81457.9%47.6%
44.74%386.086710,95056.3%36.4%
44.74%381.174111,50461.1%30.0%
60.53%382.079211,66270.6%52.4%
67.57%371.485113,46753.3%77.3%
48.65%371.068512,95552.9%45.0%
52.78%361.178612,96458.3%50.0%
44.44%365.985611,66833.3%52.4%
52.78%366.21,04211,91442.9%59.1%
65.71%353.782613,65333.3%76.9%
51.43%351.171011,47047.1%55.6%
57.58%334.799013,73072.7%50.0%
45.45%331.779011,97857.1%36.8%
53.13%326.091312,99062.5%50.0%
37.50%325.989211,60338.5%36.8%
51.61%311.478811,73253.3%50.0%
54.84%316.189312,66960.0%52.4%
36.67%302.188412,74325.0%44.4%
41.38%291.477613,17050.0%36.8%
24.14%291.268111,69737.5%19.1%
57.14%284.179310,24242.9%71.4%
59.26%276.195812,23870.0%52.9%
59.26%271.886014,41366.7%55.6%
33.33%276.898612,38944.4%27.8%
51.85%276.082112,56177.8%38.9%
38.46%266.898112,64063.6%20.0%
38.46%266.098211,66936.4%40.0%
61.54%266.188812,85157.1%63.2%
52.00%251.679813,31650.0%53.3%
54.17%244.377012,53344.4%60.0%
52.17%236.398111,86772.7%33.3%
39.13%233.676810,08750.0%27.3%
52.17%236.286711,49155.6%50.0%
38.10%213.473512,58233.3%40.0%
28.57%215.793812,29425.0%30.8%
50.00%202.078812,58250.0%50.0%
55.00%203.173411,92837.5%66.7%
63.16%191.374714,36185.7%50.0%
61.11%186.595412,99966.7%58.3%
72.22%182.480611,64066.7%75.0%
66.67%186.289411,57372.7%57.1%
35.29%171.074412,95442.9%30.0%
58.82%175.193613,93133.3%64.3%
43.75%164.488711,47033.3%50.0%
62.50%161.174910,68271.4%55.6%
56.25%165.782511,91137.5%75.0%
66.67%153.489412,70083.3%55.6%
40.00%154.797413,05128.6%50.0%
60.00%154.588111,34057.1%62.5%
53.33%156.783912,99875.0%45.5%
71.43%141.180313,18457.1%85.7%
35.71%146.39019,39855.6%0.0%
42.86%143.292113,11250.0%40.0%
78.57%143.074611,59566.7%87.5%
30.77%131.682813,59150.0%22.2%
61.54%136.51,03813,80883.3%42.9%
25.00%124.987814,4210.0%30.0%
58.33%121.21,03414,88250.0%62.5%
58.33%125.51,07311,60157.1%60.0%
50.00%126.386910,89762.5%25.0%
16.67%123.172211,94950.0%0.0%
41.67%125.180612,25960.0%28.6%
50.00%126.589311,11450.0%50.0%
66.67%123.883613,18860.0%71.4%
45.45%116.984413,03933.3%50.0%
45.45%113.690314,24840.0%50.0%
72.73%111.380313,63680.0%66.7%
70.00%104.51,20215,93266.7%71.4%
40.00%104.175212,003100.0%14.3%
20.00%101.778114,5610.0%28.6%
66.67%96.175913,01666.7%66.7%
55.56%96.371710,83250.0%60.0%
55.56%96.41,04110,39825.0%80.0%
50.00%83.187013,846100.0%20.0%
37.50%81.158211,21866.7%20.0%
37.50%83.78789,66325.0%50.0%
62.50%85.279713,05850.0%66.7%
62.50%82.279213,76933.3%80.0%
50.00%84.31,25611,96766.7%40.0%
37.50%85.388811,18625.0%50.0%
75.00%86.41,14215,408100.0%66.7%
57.14%77.677110,43875.0%33.3%
100.00%76.81,16813,844100.0%100.0%
28.57%74.973111,22066.7%0.0%
50.00%65.61,04112,559100.0%40.0%
16.67%66.27059,47920.0%0.0%
66.67%65.61,17412,19550.0%75.0%
100.00%66.41,26217,623100.0%100.0%
83.33%62.871211,50580.0%100.0%
60.00%55.165610,03666.7%50.0%
40.00%54.91,12317,2230.0%50.0%
20.00%55.880512,744100.0%0.0%
40.00%54.81,29614,00450.0%33.3%
40.00%56.51,03411,79550.0%33.3%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Naafiri vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Naafiri choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Naafiri vs LeBlanc voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua LeBlanc, chenh lech 5.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Naafiri choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Naafiri voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Naafiri choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Naafiri vs LeBlanc voi ty le thang 59.1% so voi 40.9%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Naafiri vs LeBlanc?

Naafiri thang tran doi dau voi LeBlanc voi ty le thang 52.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 5.6 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.

Build Naafiri tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Naafiri tot nhat chong LeBlanc bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Bất Tử. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Naafiri tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Naafiri tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Naafiri vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Naafiri co khac che LeBlanc khong?

Co, Naafiri co tran doi dau thuan loi truoc LeBlanc voi ty le thang 52.8%. Naafiri strongly counters LeBlanc tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Naafiri doi dau voi LeBlanc, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform LeBlanc. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.