
Naafirivs Sylas
Naafiri vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Naafiri thắng với 53.7% tỷ lệ thắng (+7.4%) trước Sylas dựa trên 95 trận. Naafiri wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Naafiri tốt nhất cho đối đầu Naafiri vs Sylas.
Phân tích đối đầu của Naafiri
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Naafiri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Naafiri vs Sylas?

Tóm tắt đối đầu Naafiri vs Sylas
Trận đấu Naafiri vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 95 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 53.7% so với 46.3% của Sylas, cho Naafiri lợi thế 7.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Naafiri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Naafiri cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Naafiri có thể tự tin chọn vào Sylas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Sylas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Naafiri vs Sylas
Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Naafiri Build Against Sylas
Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Naafiri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Naafiri chống lại Sylas là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Nguyên Tố Luân. Sự kết hợp này mang lại cho Naafiri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 16 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Naafiri vs Sylas.
Early Game vs Late Game
Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.0% — dẫn đầu 22.0 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Trong cuối trận (25+ phút), Sylas tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Naafiri 3.7 điểm phần trăm. Sylas scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Naafiri phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sylas đạt các mốc scaling. Nếu Sylas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Naafiri Runes Against Sylas
Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Naafiri ép lợi thế chống lại Sylas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Naafiri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Naafiri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Naafiri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.12% | 178 | 3.4 | 793 | 12,181 | 47.7% | 54.4% | |
| 49.41% | 170 | 1.1 | 738 | 12,679 | 57.5% | 43.3% | |
| 60.14% | 148 | 6.3 | 912 | 12,156 | 59.7% | 60.5% | |
| 44.20% | 138 | 1.2 | 693 | 12,380 | 48.5% | 40.0% | |
| 45.52% | 134 | 6.2 | 954 | 12,909 | 50.0% | 41.4% | |
| 42.11% | 133 | 1.2 | 738 | 13,044 | 42.3% | 42.0% | |
| 41.67% | 132 | 5.6 | 845 | 12,301 | 34.6% | 46.3% | |
| 46.56% | 131 | 6.1 | 854 | 12,664 | 50.0% | 44.2% | |
| 51.20% | 125 | 4.0 | 844 | 12,370 | 45.5% | 55.7% | |
| 55.74% | 122 | 1.2 | 728 | 12,954 | 52.6% | 58.5% | |
| 45.90% | 122 | 6.2 | 943 | 13,047 | 37.5% | 51.4% | |
| 46.61% | 118 | 1.3 | 751 | 13,289 | 47.3% | 46.0% | |
| 58.47% | 118 | 1.1 | 734 | 13,216 | 63.8% | 53.3% | |
| 47.79% | 113 | 5.2 | 856 | 12,423 | 51.1% | 45.5% | |
| 48.65% | 111 | 6.0 | 942 | 12,309 | 43.2% | 52.2% | |
| 60.38% | 106 | 6.1 | 850 | 12,662 | 55.6% | 63.9% | |
| 53.85% | 104 | 6.1 | 882 | 12,241 | 56.8% | 51.7% | |
| 52.00% | 100 | 6.3 | 929 | 12,690 | 58.5% | 47.5% | |
| 50.00% | 96 | 1.2 | 798 | 13,485 | 52.5% | 48.2% | |
| 53.68% | 95 | 4.4 | 1,041 | 13,148 | 61.0% | 48.1% | |
| 45.26% | 95 | 3.5 | 836 | 12,203 | 44.4% | 46.3% | |
| 48.39% | 93 | 1.2 | 761 | 13,397 | 47.4% | 49.1% | |
| 42.86% | 91 | 1.4 | 770 | 11,870 | 40.4% | 45.5% | |
| 49.40% | 83 | 1.3 | 670 | 11,521 | 53.3% | 44.7% | |
| 51.85% | 81 | 2.7 | 782 | 12,882 | 54.5% | 50.0% | |
| 57.14% | 70 | 6.0 | 841 | 11,968 | 51.6% | 61.5% | |
| 46.38% | 69 | 6.2 | 1,023 | 12,777 | 59.3% | 38.1% | |
| 55.07% | 69 | 6.4 | 879 | 11,577 | 54.3% | 55.9% | |
| 53.85% | 65 | 6.5 | 878 | 12,011 | 63.6% | 43.8% | |
| 44.44% | 63 | 6.3 | 928 | 13,378 | 41.7% | 46.1% | |
| 55.00% | 60 | 5.8 | 902 | 12,875 | 52.2% | 56.8% | |
| 51.72% | 58 | 1.3 | 832 | 13,943 | 60.7% | 43.3% | |
| 56.14% | 57 | 5.1 | 834 | 13,317 | 45.8% | 63.6% | |
| 45.61% | 57 | 1.2 | 740 | 13,489 | 55.0% | 40.5% | |
| 50.91% | 55 | 6.4 | 951 | 11,481 | 48.6% | 55.0% | |
| 48.15% | 54 | 2.4 | 846 | 13,414 | 50.0% | 46.7% | |
| 46.30% | 54 | 6.0 | 1,054 | 13,521 | 54.5% | 40.6% | |
| 46.30% | 54 | 6.3 | 926 | 12,674 | 48.1% | 44.4% | |
| 59.26% | 54 | 6.1 | 847 | 12,146 | 60.0% | 58.6% | |
| 45.28% | 53 | 6.0 | 850 | 11,461 | 50.0% | 40.7% | |
| 30.19% | 53 | 1.0 | 736 | 12,707 | 30.8% | 29.6% | |
| 45.28% | 53 | 1.4 | 815 | 13,171 | 37.5% | 51.7% | |
| 49.06% | 53 | 1.1 | 692 | 12,259 | 57.1% | 40.0% | |
| 54.00% | 50 | 6.6 | 957 | 12,463 | 61.9% | 48.3% | |
| 48.00% | 50 | 1.2 | 794 | 13,983 | 55.6% | 43.8% | |
| 50.00% | 50 | 6.0 | 959 | 12,599 | 52.0% | 48.0% | |
| 44.90% | 49 | 1.1 | 658 | 12,623 | 52.4% | 39.3% | |
| 45.83% | 48 | 1.1 | 752 | 11,652 | 37.5% | 54.2% | |
| 54.17% | 48 | 1.4 | 699 | 13,182 | 56.0% | 52.2% | |
| 56.52% | 46 | 3.6 | 801 | 11,580 | 65.4% | 45.0% | |
| 57.78% | 45 | 6.2 | 969 | 12,683 | 63.2% | 53.9% | |
| 57.78% | 45 | 6.3 | 1,046 | 14,261 | 84.2% | 38.5% | |
| 54.55% | 44 | 2.8 | 806 | 12,492 | 60.9% | 47.6% | |
| 61.36% | 44 | 5.5 | 956 | 13,742 | 62.5% | 60.7% | |
| 39.53% | 43 | 4.8 | 772 | 12,661 | 23.8% | 54.5% | |
| 57.14% | 42 | 6.3 | 844 | 12,331 | 61.9% | 52.4% | |
| 42.50% | 40 | 2.1 | 899 | 14,847 | 50.0% | 38.5% | |
| 51.28% | 39 | 1.1 | 708 | 11,955 | 50.0% | 52.6% | |
| 48.72% | 39 | 1.1 | 811 | 13,384 | 50.0% | 47.4% | |
| 50.00% | 38 | 6.1 | 891 | 11,874 | 50.0% | 50.0% | |
| 48.65% | 37 | 6.2 | 851 | 11,692 | 56.3% | 42.9% | |
| 58.33% | 36 | 1.6 | 732 | 12,296 | 68.4% | 47.1% | |
| 36.11% | 36 | 6.1 | 865 | 12,255 | 46.1% | 30.4% | |
| 57.14% | 35 | 4.1 | 954 | 13,384 | 60.0% | 55.0% | |
| 51.43% | 35 | 3.3 | 892 | 13,146 | 53.3% | 50.0% | |
| 61.76% | 34 | 5.8 | 891 | 13,547 | 63.6% | 60.9% | |
| 64.71% | 34 | 1.8 | 811 | 12,319 | 66.7% | 62.5% | |
| 58.82% | 34 | 6.1 | 1,052 | 12,476 | 68.8% | 50.0% | |
| 61.76% | 34 | 4.4 | 907 | 12,427 | 57.9% | 66.7% | |
| 54.55% | 33 | 6.0 | 1,010 | 13,694 | 50.0% | 57.1% | |
| 53.13% | 32 | 1.2 | 866 | 13,459 | 61.5% | 47.4% | |
| 53.13% | 32 | 4.0 | 924 | 11,165 | 62.5% | 43.8% | |
| 43.33% | 30 | 5.6 | 1,009 | 12,369 | 50.0% | 38.9% | |
| 46.67% | 30 | 3.7 | 882 | 12,503 | 57.1% | 37.5% | |
| 43.33% | 30 | 6.2 | 1,067 | 11,740 | 40.0% | 46.7% | |
| 40.00% | 30 | 6.3 | 970 | 12,031 | 21.4% | 56.3% | |
| 50.00% | 28 | 1.3 | 803 | 12,739 | 61.5% | 40.0% | |
| 60.71% | 28 | 3.1 | 906 | 12,472 | 53.9% | 66.7% | |
| 55.56% | 27 | 1.6 | 785 | 13,863 | 66.7% | 50.0% | |
| 48.00% | 25 | 4.2 | 936 | 14,439 | 50.0% | 47.1% | |
| 60.00% | 25 | 6.5 | 994 | 12,110 | 57.1% | 63.6% | |
| 56.00% | 25 | 5.7 | 856 | 13,249 | 72.7% | 42.9% | |
| 45.83% | 24 | 1.3 | 797 | 11,669 | 46.7% | 44.4% | |
| 69.57% | 23 | 6.4 | 877 | 12,446 | 80.0% | 61.5% | |
| 56.52% | 23 | 4.9 | 1,142 | 12,151 | 64.3% | 44.4% | |
| 43.48% | 23 | 3.9 | 986 | 12,661 | 27.3% | 58.3% | |
| 54.55% | 22 | 1.1 | 729 | 11,335 | 69.2% | 33.3% | |
| 40.91% | 22 | 4.3 | 890 | 11,960 | 30.0% | 50.0% | |
| 36.36% | 22 | 1.0 | 757 | 13,074 | 40.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 21 | 6.8 | 963 | 12,269 | 50.0% | 66.7% | |
| 47.62% | 21 | 6.1 | 890 | 12,398 | 44.4% | 50.0% | |
| 70.00% | 20 | 6.9 | 933 | 11,523 | 71.4% | 66.7% | |
| 47.37% | 19 | 4.7 | 1,012 | 14,112 | 57.1% | 41.7% | |
| 66.67% | 18 | 1.1 | 826 | 13,126 | 55.6% | 77.8% | |
| 61.11% | 18 | 5.3 | 853 | 12,985 | 55.6% | 66.7% | |
| 55.56% | 18 | 6.3 | 875 | 11,165 | 53.9% | 60.0% | |
| 55.56% | 18 | 3.5 | 858 | 13,074 | 54.5% | 57.1% | |
| 52.94% | 17 | 6.1 | 901 | 11,917 | 42.9% | 60.0% | |
| 47.06% | 17 | 6.0 | 909 | 13,207 | 57.1% | 40.0% | |
| 64.71% | 17 | 1.1 | 849 | 13,074 | 75.0% | 55.6% | |
| 50.00% | 16 | 5.6 | 925 | 12,778 | 20.0% | 63.6% | |
| 40.00% | 15 | 3.6 | 935 | 11,490 | 50.0% | 28.6% | |
| 40.00% | 15 | 0.9 | 705 | 11,537 | 28.6% | 50.0% | |
| 35.71% | 14 | 3.6 | 812 | 12,271 | 14.3% | 57.1% | |
| 50.00% | 14 | 6.2 | 1,054 | 11,870 | 60.0% | 44.4% | |
| 61.54% | 13 | 5.5 | 699 | 10,568 | 42.9% | 83.3% | |
| 53.85% | 13 | 6.1 | 1,081 | 14,261 | 50.0% | 57.1% | |
| 69.23% | 13 | 6.8 | 1,030 | 13,319 | 83.3% | 57.1% | |
| 76.92% | 13 | 4.5 | 1,056 | 14,394 | 66.7% | 80.0% | |
| 53.85% | 13 | 6.0 | 1,027 | 13,755 | 75.0% | 44.4% | |
| 58.33% | 12 | 1.4 | 870 | 13,928 | 42.9% | 80.0% | |
| 50.00% | 12 | 5.9 | 1,000 | 11,599 | 50.0% | 50.0% | |
| 72.73% | 11 | 5.3 | 745 | 11,844 | 100.0% | 50.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.6 | 964 | 11,748 | 40.0% | 66.7% | |
| 54.55% | 11 | 4.8 | 1,112 | 11,939 | 16.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.7 | 792 | 11,901 | 20.0% | 80.0% | |
| 60.00% | 10 | 3.0 | 918 | 12,883 | 60.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.5 | 1,308 | 14,466 | 0.0% | 42.9% | |
| 33.33% | 9 | 0.8 | 761 | 12,834 | 25.0% | 40.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.3 | 827 | 9,840 | 40.0% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 4.4 | 933 | 12,500 | 80.0% | 75.0% | |
| 75.00% | 8 | 5.4 | 850 | 11,837 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.6 | 1,029 | 10,930 | 100.0% | 0.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.3 | 1,002 | 13,156 | 0.0% | 60.0% | |
| 12.50% | 8 | 6.3 | 728 | 13,047 | 16.7% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 670 | 14,373 | 0.0% | 75.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.0 | 703 | 10,820 | 57.1% | 0.0% | |
| 71.43% | 7 | 5.7 | 1,079 | 13,012 | 80.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.4 | 991 | 11,883 | 50.0% | 66.7% | |
| 71.43% | 7 | 5.8 | 1,019 | 15,211 | 66.7% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.3 | 619 | 11,072 | 33.3% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 3.4 | 736 | 11,980 | 33.3% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 897 | 13,324 | 66.7% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 1,092 | 11,154 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 4.0 | 723 | 10,668 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.7 | 818 | 13,800 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 1,156 | 12,895 | 66.7% | 100.0% | |
| 100.00% | 5 | 6.2 | 926 | 13,664 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.9 | 689 | 13,414 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 7.2 | 1,033 | 14,200 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 5.4 | 521 | 9,485 | 0.0% | 100.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Naafiri vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp
Naafiri choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?
Naafiri thang tran doi dau Naafiri vs Sylas voi ty le thang 53.7% so voi 46.3% cua Sylas, chenh lech 7.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 95 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Naafiri choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Sylas voi ty le thang 61.0% so voi 39.0%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Naafiri choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Naafiri vs Sylas voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Naafiri vs Sylas?
Naafiri thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 53.7% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 7.4 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 95 tran duoc phan tich.
Build Naafiri tot nhat chong Sylas la gi?
Build Naafiri tot nhat chong Sylas bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân with Giày Bất Tử. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Naafiri tot nhat chong Sylas la gi?
Rune Naafiri tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Naafiri vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Naafiri co khac che Sylas khong?
Co, Naafiri co tran doi dau thuan loi truoc Sylas voi ty le thang 53.7%. Naafiri strongly counters Sylas tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Naafiri nhu the nao khi doi dau Sylas?
Khi choi Naafiri doi dau voi Sylas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
