Nasus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Nasusvs Gnar

BFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nasus vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Nasus thắng với 56.5% tỷ lệ thắng (+12.9%) trước Gnar dựa trên 62 trận. Gnar wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nasus tốt nhất cho đối đầu Nasus vs Gnar.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Nasus

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nasus đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nasus - 56.5% win rate in this matchup
Nasus
56.5% TT
VS
Gnar vs Nasus matchup - 43.5% win rate
Gnar
43.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Nasus vs Gnar?

Nasus wins the Nasus vs Gnar matchup
Người chiến thắng
Nasus
Trận: 62
56.5%
Tỷ Lệ Thắng
43.5%
6.3
CS / phút
6.5
704
Sát thương / phút
1,055
12,248
Vàng / trận
12,482
583
Hồi phục / phút
232
1,849
Giảm sát thương / phút
1,076
0.7
CC / phút
1.6
47.8%
TLT Đầu Game
52.2%
61.5%
TLT Cuối Game
38.5%

Tóm tắt đối đầu Nasus vs Gnar

Trận đấu Nasus vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 62 trận gần đây được phân tích, Nasus thắng với tỷ lệ thắng 56.5% so với 43.5% của Gnar, cho Nasus lợi thế 12.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Nasus có thể tự tin chọn vào Gnar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gnar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nasus vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Nasus
6.5Gnar
Nasus và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
704Nasus
1,055Gnar
Gnar vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 350 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,248Nasus
12,482Gnar
Nasus và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 234 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Nasus
1.6Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Nasus, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Nasus nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,432Nasus
1,308Gnar
Nasus vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,124 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nasus Build Against Gnar

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nasus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nasus chống lại Gnar là Tim Băng, Tam Hợp Kiếm và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Nasus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nasus vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus47.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar52.2%
Cuối trận
Nasus
61.5%
+23.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus61.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar38.5%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Gnar có tỷ lệ thắng đáng kể 52.2%, vượt trội Nasus 4.3 điểm phần trăm. Người chơi Gnar nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.5% — 23.1 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nasus đạt các mốc scaling. Nếu Nasus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Nasus Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Nasus vs GnarChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Nasus vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Nasus vs GnarHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Nasus vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Nasus vs Gnar
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Nasus vs GnarCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Nasus vs GnarVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Nasus vs Gnar
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Nasus ép lợi thế chống lại Gnar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Nasus cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nasus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nasus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nasus trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.83%2166.371911,29038.5%51.2%
40.11%1825.964211,61746.4%36.3%
57.76%1615.875411,79154.8%59.6%
48.18%1376.085111,61552.6%45.0%
53.33%1355.770911,46456.4%51.3%
48.06%1296.471912,08350.0%46.8%
48.00%1256.472511,58250.9%45.8%
49.14%1166.170711,74940.8%55.2%
45.10%1026.582511,87636.8%50.0%
43.16%955.776810,82236.2%50.0%
48.39%935.172811,18942.9%52.9%
45.98%876.482311,80741.0%50.0%
48.24%855.776211,93455.2%44.6%
38.55%835.978911,12136.1%40.4%
53.09%816.11,12811,53845.2%61.5%
48.65%742.669711,51847.2%50.0%
54.79%736.583711,92661.5%51.1%
54.29%707.181012,80736.7%67.5%
42.03%696.262310,95945.5%38.9%
36.92%656.477711,16555.6%23.7%
49.23%655.576211,50350.0%48.6%
50.77%652.072512,62550.0%51.1%
41.54%655.986912,54530.8%48.7%
64.62%656.778813,30575.0%58.5%
55.56%636.575011,42856.7%54.5%
56.45%626.370412,24847.8%61.5%
54.24%596.572211,84256.5%52.8%
55.17%583.781612,24866.7%42.9%
51.79%566.166111,06848.1%55.2%
52.73%556.578113,08070.0%42.9%
59.26%543.377512,12864.0%55.2%
55.56%546.072412,31855.0%55.9%
44.44%545.578110,45140.0%48.3%
53.70%542.370712,30538.1%63.6%
54.72%536.366512,45852.9%55.6%
48.08%526.163611,71051.9%44.0%
66.67%512.176713,43763.6%69.0%
35.42%485.680310,25431.8%38.5%
45.83%485.477610,58744.0%47.8%
48.94%476.580712,31242.1%53.6%
67.44%431.477212,94270.6%65.4%
59.52%426.477612,34952.9%64.0%
52.38%421.163412,53350.0%53.3%
59.52%423.966412,61560.0%59.3%
31.71%415.388612,13642.9%25.9%
51.22%416.073211,68762.5%44.0%
52.50%402.379912,92141.2%60.9%
50.00%401.870612,59650.0%50.0%
61.54%395.873012,35766.7%59.3%
61.54%396.271011,31247.6%77.8%
63.64%336.172813,15360.0%65.2%
56.25%324.171713,26554.5%57.1%
58.06%313.778911,79243.8%73.3%
53.33%303.765012,29442.9%62.5%
58.62%296.677210,66941.7%70.6%
50.00%281.974913,92257.1%47.6%
46.43%286.681210,95661.5%33.3%
77.78%276.081112,165100.0%64.7%
51.85%271.675513,24550.0%52.6%
53.85%261.977212,45750.0%57.1%
50.00%246.870711,74272.7%30.8%
52.17%233.574112,32541.7%63.6%
65.22%234.885312,35845.5%83.3%
59.09%226.468212,36150.0%64.3%
63.64%226.868110,18566.7%60.0%
47.62%216.575311,16955.6%41.7%
40.00%205.664011,22750.0%30.0%
40.00%202.066912,70242.9%38.5%
30.00%201.277412,34618.2%44.4%
42.11%192.566611,06550.0%33.3%
50.00%182.182112,97837.5%60.0%
50.00%186.78299,71750.0%50.0%
55.56%183.280011,99450.0%60.0%
23.53%176.161411,48122.2%25.0%
64.71%171.981713,17550.0%72.7%
25.00%161.972713,55750.0%10.0%
37.50%167.277513,20262.5%12.5%
56.25%162.972913,07950.0%60.0%
31.25%161.671212,10014.3%44.4%
50.00%166.773311,32140.0%54.5%
50.00%165.969113,52366.7%40.0%
43.75%166.692810,35733.3%57.1%
46.67%155.762712,59450.0%44.4%
46.67%154.91,02312,14066.7%33.3%
46.67%151.978312,81733.3%55.6%
66.67%155.387414,64033.3%88.9%
57.14%146.664812,21857.1%57.1%
50.00%141.168111,34242.9%57.1%
50.00%142.759910,57044.4%60.0%
35.71%141.860811,85633.3%40.0%
53.85%136.369711,11742.9%66.7%
61.54%135.971612,30450.0%71.4%
41.67%126.182610,28442.9%40.0%
58.33%124.41,04013,86966.7%55.6%
63.64%116.060613,05366.7%60.0%
60.00%105.773710,57340.0%80.0%
55.56%96.765413,240100.0%42.9%
44.44%94.363811,39433.3%50.0%
55.56%96.774110,79660.0%50.0%
66.67%95.571313,79666.7%66.7%
44.44%95.171812,98066.7%33.3%
50.00%83.04439,95666.7%40.0%
50.00%85.880611,35460.0%33.3%
25.00%86.261110,0510.0%40.0%
25.00%86.555711,10733.3%20.0%
75.00%81.280913,89350.0%83.3%
14.29%76.34829,3850.0%33.3%
28.57%72.966711,98666.7%0.0%
28.57%70.84378,99420.0%50.0%
42.86%71.157511,481100.0%20.0%
66.67%61.686914,6380.0%66.7%
66.67%67.388012,43750.0%75.0%
0.00%63.261210,3180.0%0.0%
50.00%66.175813,39333.3%66.7%
50.00%66.782311,08333.3%66.7%
40.00%54.777212,76750.0%33.3%
40.00%54.365113,4990.0%66.7%
20.00%55.861212,870100.0%0.0%
80.00%56.376814,17166.7%100.0%
40.00%52.663512,3990.0%66.7%
60.00%55.26417,98766.7%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nasus vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Nasus choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Nasus thang tran doi dau Nasus vs Gnar voi ty le thang 56.5% so voi 43.5% cua Gnar, chenh lech 12.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 62 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Nasus choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Nasus voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nasus choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Nasus vs Gnar voi ty le thang 61.5% so voi 38.5%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nasus vs Gnar?

Nasus thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 56.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.9 diem phan tram co nghia la Nasus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 62 tran duoc phan tich.

Build Nasus tot nhat chong Gnar la gi?

Build Nasus tot nhat chong Gnar bao gom Tim Băng, Tam Hợp Kiếm, Giáp Gai with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nasus tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Nasus tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Nasus vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nasus co khac che Gnar khong?

Co, Nasus co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 56.5%. Nasus strongly counters Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Nasus nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Nasus doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gnar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.