Nasus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Nasusvs Vex

BFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nasus vs Vex là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Vex thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Nasus dựa trên 5 trận. Vex holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nasus tốt nhất cho đối đầu Nasus vs Vex.

Nasus Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Nasus performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vex - 20.0% win rateVex(20.0%)
Nasus - 20.0% win rate in this matchup
Nasus
20.0% WR
VS
Vex vs Nasus matchup - 80.0% win rate
Vex
80.0% WR

Who Wins the Nasus vs Vex Matchup?

Vex wins the Nasus vs Vex matchup
Winner
Vex
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
6.9
CS / min
5.9
763
DMG / min
1,077
11,289
Gold / game
11,310
676
Heal / min
99
1,535
DMG Mitigated / min
643
0.7
CC / min
1.4
33.3%
Early Game WR
66.7%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Nasus vs Vex

Trận đấu Nasus vs Vex là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Vex thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Nasus, cho Vex lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Vex thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nasus khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 1,470 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vex có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Nasus nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vex quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nasus vs Vex

Vex thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Vex được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vex có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Nasus
5.9Vex
Nasus vượt trội Vex đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Nasus lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vex nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
763Nasus
1,077Vex
Vex vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 314 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vex chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,289Nasus
11,310Vex
Nasus và Vex tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 21 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.7Nasus
1.4Vex
Vex cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nasus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vex phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,212Nasus
741Vex
Nasus vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,470 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nasus Build Against Vex

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nasus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nasus chống lại Vex là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Giáp Liệt Sĩ và Lưỡi Hái Linh Hồn. Sự kết hợp này mang lại cho Nasus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nasus vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex66.7%
Cuối trận
Vex
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex100.0%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Nasus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vex vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Nasus. Trận kéo dài rất ưu ái Vex, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Vex giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nasus nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Nasus Runes Against Vex

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Nasus vs VexChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Nasus vs VexĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Nasus vs VexHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Nasus vs VexChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Nasus vs Vex
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Nasus vs VexKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Nasus vs VexKiên Cường - ngọc tốt nhất Nasus vs Vex
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Nasus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vex trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Nasus cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nasus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nasus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nasus trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.95%2226.775711,69047.4%44.9%
46.62%1335.876911,92947.1%46.3%
42.61%1155.574111,11347.1%39.1%
51.38%1095.01,04810,82149.2%54.5%
55.77%1046.580712,50646.8%63.2%
46.53%1012.777312,63044.7%48.1%
51.22%836.268212,39955.9%47.9%
41.98%811.372711,96642.5%41.5%
48.15%816.273012,02138.2%55.3%
50.00%805.978611,20439.4%57.5%
50.67%756.180011,80863.6%40.5%
52.70%747.074012,64860.0%46.1%
50.00%724.578311,88136.4%61.5%
45.83%725.575312,26946.4%45.5%
50.00%706.083312,84642.3%54.5%
46.38%694.770211,75041.7%51.5%
39.71%682.366611,47846.0%32.3%
62.12%666.578212,20353.6%68.4%
59.38%646.080411,85653.6%63.9%
47.37%576.371311,07456.7%37.0%
52.63%575.170010,41645.7%63.6%
54.39%571.972711,42359.3%50.0%
60.71%562.185513,46856.5%63.6%
50.91%556.485511,64334.8%62.5%
56.36%551.670412,27246.9%69.6%
35.19%546.265011,68636.4%34.4%
55.56%546.473011,68554.2%56.7%
59.26%545.781011,87162.1%56.0%
49.02%515.896412,40651.7%45.5%
41.67%486.378211,37928.0%56.5%
52.08%486.266211,08144.8%63.2%
58.33%486.578911,58661.5%54.5%
61.70%471.473812,64454.2%69.6%
40.43%477.286511,76939.1%41.7%
50.00%466.886611,79262.5%36.4%
60.87%464.773212,89550.0%66.7%
47.83%466.291812,95750.0%46.7%
56.82%446.175512,18068.8%50.0%
48.84%432.280813,17661.1%40.0%
39.02%416.469311,17942.9%35.0%
50.00%405.782611,35744.4%54.5%
51.28%395.574311,31447.8%56.3%
55.26%381.470612,24538.9%70.0%
54.05%372.668912,93835.0%76.5%
44.12%341.675613,86942.9%45.0%
51.52%334.670412,38453.9%50.0%
63.64%332.470312,67372.2%53.3%
59.38%326.580612,72336.4%71.4%
51.61%313.577712,11362.5%40.0%
56.67%302.679411,97555.6%58.3%
58.62%296.373812,42950.0%63.2%
55.17%296.361310,50158.8%50.0%
51.85%272.175011,75642.9%61.5%
57.69%266.168110,85960.0%54.5%
42.31%261.864112,02523.1%61.5%
42.31%265.872810,50540.0%45.5%
30.77%261.972111,64245.5%20.0%
75.00%245.973911,79076.9%72.7%
79.17%242.180113,21191.7%66.7%
29.17%245.675611,85037.5%25.0%
65.22%235.885712,89128.6%81.3%
72.73%227.16059,72960.0%100.0%
45.45%223.371412,68922.2%61.5%
42.86%217.366811,33430.0%54.5%
60.00%202.382813,27050.0%66.7%
25.00%206.874312,05928.6%23.1%
65.00%201.776614,37557.1%69.2%
65.00%201.170312,78444.4%81.8%
78.95%191.370712,544100.0%60.0%
47.37%196.481610,88440.0%55.6%
52.63%196.174411,30160.0%44.4%
50.00%185.272713,33228.6%63.6%
50.00%184.576811,99050.0%50.0%
47.06%173.786512,60244.4%50.0%
52.94%172.686514,93050.0%53.9%
56.25%165.869011,79277.8%28.6%
81.25%166.689013,13657.1%100.0%
50.00%161.569313,31940.0%66.7%
53.33%152.479313,82725.0%63.6%
53.33%155.866511,86266.7%44.4%
60.00%156.870913,76760.0%60.0%
53.33%157.178112,33857.1%50.0%
53.33%155.674011,44557.1%50.0%
80.00%154.767811,48185.7%75.0%
46.67%151.171713,79862.5%28.6%
60.00%151.074812,47140.0%70.0%
64.29%144.568013,12862.5%66.7%
57.14%146.872512,81683.3%37.5%
64.29%146.755510,83871.4%57.1%
38.46%136.276710,36433.3%42.9%
58.33%126.674612,53350.0%66.7%
16.67%126.960512,09320.0%14.3%
33.33%126.966411,78750.0%16.7%
50.00%126.378212,28562.5%25.0%
54.55%116.36849,73957.1%50.0%
54.55%116.796912,10271.4%25.0%
72.73%113.574111,21480.0%66.7%
40.00%101.973311,72940.0%40.0%
50.00%104.45278,07050.0%50.0%
40.00%104.561410,98160.0%20.0%
66.67%91.249910,11450.0%80.0%
66.67%97.168212,27471.4%50.0%
77.78%92.31,13115,150100.0%66.7%
66.67%98.067812,98860.0%75.0%
22.22%91.064411,0110.0%50.0%
55.56%95.960711,51966.7%50.0%
55.56%96.874812,38666.7%50.0%
44.44%96.868111,82825.0%60.0%
62.50%83.176412,94466.7%60.0%
25.00%86.962711,45125.0%25.0%
50.00%86.257411,95966.7%40.0%
57.14%77.479413,34766.7%50.0%
57.14%72.860110,88125.0%100.0%
57.14%71.552211,146100.0%40.0%
57.14%72.061510,78740.0%100.0%
28.57%76.464710,98866.7%0.0%
66.67%67.180911,50560.0%100.0%
20.00%56.976311,28933.3%0.0%
80.00%56.288513,53075.0%100.0%
60.00%55.950912,071100.0%33.3%
80.00%56.569814,377100.0%75.0%
60.00%56.457410,96750.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Nasus vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Nasus choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vex thang tran doi dau Nasus vs Vex voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Nasus, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Nasus choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Nasus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nasus choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vex chiem uu the trong tran Nasus vs Vex voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Vex phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nasus vs Vex?

Vex thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 80.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Vex duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Nasus tot nhat chong Vex la gi?

Build Nasus tot nhat chong Vex bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Giáp Liệt Sĩ, Lưỡi Hái Linh Hồn with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nasus tot nhat chong Vex la gi?

Rune Nasus tot nhat chong Vex su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Nasus vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nasus co khac che Vex khong?

Khong, Nasus gap kho khan truoc Vex voi chi 20.0% ty le thang. Vex co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nasus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vex.

Choi Nasus nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Nasus doi dau voi Vex, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vex. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vex has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.