
Nasusvs Olaf
Nasus vs Olaf là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Olaf thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Nasus dựa trên 48 trận. Olaf wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nasus tốt nhất cho đối đầu Nasus vs Olaf.
Nasus Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Nasus performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Nasus vs Olaf Matchup?

Tóm tắt đối đầu Nasus vs Olaf
Trận đấu Nasus vs Olaf là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 48 trận gần đây được phân tích, Olaf thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Nasus, cho Olaf lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Olaf kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Olaf cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Olaf dẫn trước 284 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Olaf có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Nasus nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Olaf quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Nasus vs Olaf
Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Nasus Build Against Olaf
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nasus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nasus chống lại Olaf là Giáp Liệt Sĩ, Tim Băng và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Nasus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Olaf. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nasus vs Olaf.
Early Game vs Late Game
Olaf thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 72.0% — dẫn đầu 44.0 điểm phần trăm trước Nasus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Olaf có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.5% — 13.0 điểm trên Olaf. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Olaf phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nasus đạt các mốc scaling. Nếu Nasus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Nasus Runes Against Olaf
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Nasus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Olaf trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Nasus cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nasus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nasus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 45.95% | 222 | 6.7 | 757 | 11,690 | 47.4% | 44.9% | |
| 46.62% | 133 | 5.8 | 769 | 11,929 | 47.1% | 46.3% | |
| 42.61% | 115 | 5.5 | 741 | 11,113 | 47.1% | 39.1% | |
| 51.38% | 109 | 5.0 | 1,048 | 10,821 | 49.2% | 54.5% | |
| 55.77% | 104 | 6.5 | 807 | 12,506 | 46.8% | 63.2% | |
| 46.53% | 101 | 2.7 | 773 | 12,630 | 44.7% | 48.1% | |
| 51.22% | 83 | 6.2 | 682 | 12,399 | 55.9% | 47.9% | |
| 41.98% | 81 | 1.3 | 727 | 11,966 | 42.5% | 41.5% | |
| 48.15% | 81 | 6.2 | 730 | 12,021 | 38.2% | 55.3% | |
| 50.00% | 80 | 5.9 | 786 | 11,204 | 39.4% | 57.5% | |
| 50.67% | 75 | 6.1 | 800 | 11,808 | 63.6% | 40.5% | |
| 52.70% | 74 | 7.0 | 740 | 12,648 | 60.0% | 46.1% | |
| 50.00% | 72 | 4.5 | 783 | 11,881 | 36.4% | 61.5% | |
| 45.83% | 72 | 5.5 | 753 | 12,269 | 46.4% | 45.5% | |
| 50.00% | 70 | 6.0 | 833 | 12,846 | 42.3% | 54.5% | |
| 46.38% | 69 | 4.7 | 702 | 11,750 | 41.7% | 51.5% | |
| 39.71% | 68 | 2.3 | 666 | 11,478 | 46.0% | 32.3% | |
| 62.12% | 66 | 6.5 | 782 | 12,203 | 53.6% | 68.4% | |
| 59.38% | 64 | 6.0 | 804 | 11,856 | 53.6% | 63.9% | |
| 47.37% | 57 | 6.3 | 713 | 11,074 | 56.7% | 37.0% | |
| 52.63% | 57 | 5.1 | 700 | 10,416 | 45.7% | 63.6% | |
| 54.39% | 57 | 1.9 | 727 | 11,423 | 59.3% | 50.0% | |
| 60.71% | 56 | 2.1 | 855 | 13,468 | 56.5% | 63.6% | |
| 50.91% | 55 | 6.4 | 855 | 11,643 | 34.8% | 62.5% | |
| 56.36% | 55 | 1.6 | 704 | 12,272 | 46.9% | 69.6% | |
| 35.19% | 54 | 6.2 | 650 | 11,686 | 36.4% | 34.4% | |
| 55.56% | 54 | 6.4 | 730 | 11,685 | 54.2% | 56.7% | |
| 59.26% | 54 | 5.7 | 810 | 11,871 | 62.1% | 56.0% | |
| 49.02% | 51 | 5.8 | 964 | 12,406 | 51.7% | 45.5% | |
| 41.67% | 48 | 6.3 | 782 | 11,379 | 28.0% | 56.5% | |
| 52.08% | 48 | 6.2 | 662 | 11,081 | 44.8% | 63.2% | |
| 58.33% | 48 | 6.5 | 789 | 11,586 | 61.5% | 54.5% | |
| 61.70% | 47 | 1.4 | 738 | 12,644 | 54.2% | 69.6% | |
| 40.43% | 47 | 7.2 | 865 | 11,769 | 39.1% | 41.7% | |
| 50.00% | 46 | 6.8 | 866 | 11,792 | 62.5% | 36.4% | |
| 60.87% | 46 | 4.7 | 732 | 12,895 | 50.0% | 66.7% | |
| 47.83% | 46 | 6.2 | 918 | 12,957 | 50.0% | 46.7% | |
| 56.82% | 44 | 6.1 | 755 | 12,180 | 68.8% | 50.0% | |
| 48.84% | 43 | 2.2 | 808 | 13,176 | 61.1% | 40.0% | |
| 39.02% | 41 | 6.4 | 693 | 11,179 | 42.9% | 35.0% | |
| 50.00% | 40 | 5.7 | 826 | 11,357 | 44.4% | 54.5% | |
| 51.28% | 39 | 5.5 | 743 | 11,314 | 47.8% | 56.3% | |
| 55.26% | 38 | 1.4 | 706 | 12,245 | 38.9% | 70.0% | |
| 54.05% | 37 | 2.6 | 689 | 12,938 | 35.0% | 76.5% | |
| 44.12% | 34 | 1.6 | 756 | 13,869 | 42.9% | 45.0% | |
| 51.52% | 33 | 4.6 | 704 | 12,384 | 53.9% | 50.0% | |
| 63.64% | 33 | 2.4 | 703 | 12,673 | 72.2% | 53.3% | |
| 59.38% | 32 | 6.5 | 806 | 12,723 | 36.4% | 71.4% | |
| 51.61% | 31 | 3.5 | 777 | 12,113 | 62.5% | 40.0% | |
| 56.67% | 30 | 2.6 | 794 | 11,975 | 55.6% | 58.3% | |
| 58.62% | 29 | 6.3 | 738 | 12,429 | 50.0% | 63.2% | |
| 55.17% | 29 | 6.3 | 613 | 10,501 | 58.8% | 50.0% | |
| 51.85% | 27 | 2.1 | 750 | 11,756 | 42.9% | 61.5% | |
| 57.69% | 26 | 6.1 | 681 | 10,859 | 60.0% | 54.5% | |
| 42.31% | 26 | 1.8 | 641 | 12,025 | 23.1% | 61.5% | |
| 42.31% | 26 | 5.8 | 728 | 10,505 | 40.0% | 45.5% | |
| 30.77% | 26 | 1.9 | 721 | 11,642 | 45.5% | 20.0% | |
| 75.00% | 24 | 5.9 | 739 | 11,790 | 76.9% | 72.7% | |
| 79.17% | 24 | 2.1 | 801 | 13,211 | 91.7% | 66.7% | |
| 29.17% | 24 | 5.6 | 756 | 11,850 | 37.5% | 25.0% | |
| 65.22% | 23 | 5.8 | 857 | 12,891 | 28.6% | 81.3% | |
| 72.73% | 22 | 7.1 | 605 | 9,729 | 60.0% | 100.0% | |
| 45.45% | 22 | 3.3 | 714 | 12,689 | 22.2% | 61.5% | |
| 42.86% | 21 | 7.3 | 668 | 11,334 | 30.0% | 54.5% | |
| 60.00% | 20 | 2.3 | 828 | 13,270 | 50.0% | 66.7% | |
| 25.00% | 20 | 6.8 | 743 | 12,059 | 28.6% | 23.1% | |
| 65.00% | 20 | 1.7 | 766 | 14,375 | 57.1% | 69.2% | |
| 65.00% | 20 | 1.1 | 703 | 12,784 | 44.4% | 81.8% | |
| 78.95% | 19 | 1.3 | 707 | 12,544 | 100.0% | 60.0% | |
| 47.37% | 19 | 6.4 | 816 | 10,884 | 40.0% | 55.6% | |
| 52.63% | 19 | 6.1 | 744 | 11,301 | 60.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 18 | 5.2 | 727 | 13,332 | 28.6% | 63.6% | |
| 50.00% | 18 | 4.5 | 768 | 11,990 | 50.0% | 50.0% | |
| 47.06% | 17 | 3.7 | 865 | 12,602 | 44.4% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 2.6 | 865 | 14,930 | 50.0% | 53.9% | |
| 56.25% | 16 | 5.8 | 690 | 11,792 | 77.8% | 28.6% | |
| 81.25% | 16 | 6.6 | 890 | 13,136 | 57.1% | 100.0% | |
| 50.00% | 16 | 1.5 | 693 | 13,319 | 40.0% | 66.7% | |
| 53.33% | 15 | 2.4 | 793 | 13,827 | 25.0% | 63.6% | |
| 53.33% | 15 | 5.8 | 665 | 11,862 | 66.7% | 44.4% | |
| 60.00% | 15 | 6.8 | 709 | 13,767 | 60.0% | 60.0% | |
| 53.33% | 15 | 7.1 | 781 | 12,338 | 57.1% | 50.0% | |
| 53.33% | 15 | 5.6 | 740 | 11,445 | 57.1% | 50.0% | |
| 80.00% | 15 | 4.7 | 678 | 11,481 | 85.7% | 75.0% | |
| 46.67% | 15 | 1.1 | 717 | 13,798 | 62.5% | 28.6% | |
| 60.00% | 15 | 1.0 | 748 | 12,471 | 40.0% | 70.0% | |
| 64.29% | 14 | 4.5 | 680 | 13,128 | 62.5% | 66.7% | |
| 57.14% | 14 | 6.8 | 725 | 12,816 | 83.3% | 37.5% | |
| 64.29% | 14 | 6.7 | 555 | 10,838 | 71.4% | 57.1% | |
| 38.46% | 13 | 6.2 | 767 | 10,364 | 33.3% | 42.9% | |
| 58.33% | 12 | 6.6 | 746 | 12,533 | 50.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 12 | 6.9 | 605 | 12,093 | 20.0% | 14.3% | |
| 33.33% | 12 | 6.9 | 664 | 11,787 | 50.0% | 16.7% | |
| 50.00% | 12 | 6.3 | 782 | 12,285 | 62.5% | 25.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.3 | 684 | 9,739 | 57.1% | 50.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.7 | 969 | 12,102 | 71.4% | 25.0% | |
| 72.73% | 11 | 3.5 | 741 | 11,214 | 80.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 10 | 1.9 | 733 | 11,729 | 40.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.4 | 527 | 8,070 | 50.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 4.5 | 614 | 10,981 | 60.0% | 20.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.2 | 499 | 10,114 | 50.0% | 80.0% | |
| 66.67% | 9 | 7.1 | 682 | 12,274 | 71.4% | 50.0% | |
| 77.78% | 9 | 2.3 | 1,131 | 15,150 | 100.0% | 66.7% | |
| 66.67% | 9 | 8.0 | 678 | 12,988 | 60.0% | 75.0% | |
| 22.22% | 9 | 1.0 | 644 | 11,011 | 0.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.9 | 607 | 11,519 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.8 | 748 | 12,386 | 66.7% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.8 | 681 | 11,828 | 25.0% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 3.1 | 764 | 12,944 | 66.7% | 60.0% | |
| 25.00% | 8 | 6.9 | 627 | 11,451 | 25.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 6.2 | 574 | 11,959 | 66.7% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 7.4 | 794 | 13,347 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.8 | 601 | 10,881 | 25.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.5 | 522 | 11,146 | 100.0% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.0 | 615 | 10,787 | 40.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.4 | 647 | 10,988 | 66.7% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 7.1 | 809 | 11,505 | 60.0% | 100.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.9 | 763 | 11,289 | 33.3% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 885 | 13,530 | 75.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.9 | 509 | 12,071 | 100.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 6.5 | 698 | 14,377 | 100.0% | 75.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.4 | 574 | 10,967 | 50.0% | 66.7% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Nasus vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp
Nasus choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?
Olaf thang tran doi dau Nasus vs Olaf voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Nasus, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 48 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Nasus choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Olaf co loi the truoc Nasus voi ty le thang 72.0% so voi 28.0%. Nguoi choi Olaf nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Nasus choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Nasus vs Olaf voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Nasus vs Olaf?
Olaf thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 58.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Olaf duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 48 tran duoc phan tich.
Build Nasus tot nhat chong Olaf la gi?
Build Nasus tot nhat chong Olaf bao gom Giáp Liệt Sĩ, Tim Băng, Tam Hợp Kiếm with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Nasus tot nhat chong Olaf la gi?
Rune Nasus tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Nasus vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Nasus co khac che Olaf khong?
Khong, Nasus gap kho khan truoc Olaf voi chi 41.7% ty le thang. Olaf co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nasus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Olaf.
Choi Nasus nhu the nao khi doi dau Olaf?
Khi choi Nasus doi dau voi Olaf, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Olaf. Focus on safe farming — you outscale Olaf in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.