Nasus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Nasusvs Nocturne

SFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nasus vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Nocturne thắng với 51.0% tỷ lệ thắng (+2.0%) trước Nasus dựa trên 102 trận. Nocturne wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nasus tốt nhất cho đối đầu Nasus vs Nocturne.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Nasus

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nasus đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nasus - 49.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Nasus
49.0% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Nasus - 51.0% tỷ lệ thắng
Nocturne
51.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Nasus vs Nocturne?

Nocturne thắng trận đối đầu Nasus vs Nocturne
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 102
49.0%
Tỷ Lệ Thắng
51.0%
1.2
CS / phút
1.1
717
Sát thương / phút
764
12,129
Vàng / trận
12,526
758
Hồi phục / phút
496
1,676
Giảm sát thương / phút
851
0.7
CC / phút
6.2
47.2%
TLT Đầu Game
52.8%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Nasus vs Nocturne

Trận đấu Nasus vs Nocturne là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 102 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 51.0% so với 49.0% của Nasus, cho Nocturne lợi thế 2.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Nocturne được ưu ái nhẹ, Nasus hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Nocturne. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nasus vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Nasus
1.1Nocturne
Nasus và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
717Nasus
764Nocturne
Nocturne gây 47 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nasus. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nasus chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Nocturne đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,129Nasus
12,526Nocturne
Nocturne kiếm được 397 vàng mỗi trận nhiều hơn Nasus, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nocturne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.7Nasus
6.2Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Nasus, với 5.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Nasus nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,434Nasus
1,347Nocturne
Nasus vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,087 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nasus Build Against Nocturne

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nasus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nasus chống lại Nocturne là Găng Tay Băng Giá, Khiên Băng Randuin và Tim Băng. Sự kết hợp này mang lại cho Nasus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nasus vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
52.8%
+5.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus47.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne52.8%
Cuối trận
Nasus
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne50.0%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.8% — dẫn đầu 5.6 điểm phần trăm trước Nasus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Nasus ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Nocturne. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Nocturne có lợi thế sớm, nhưng Nasus dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Nasus Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Nasus vs NocturneChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Nasus vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Nasus vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Nasus vs NocturneĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Nasus vs Nocturne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Nasus vs NocturneCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Nasus vs NocturneBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Nasus vs Nocturne
41.5% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Nasus tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.


Du lieu doi dau cua Nasus cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nasus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nasus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nasus trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.89%1421.372311,71845.5%49.4%
45.32%1395.473910,52938.6%50.0%
44.35%1246.471011,56252.3%40.0%
52.54%1181.670311,59244.2%59.1%
47.75%1111.764211,17050.0%46.1%
49.54%1091.164711,14046.0%52.5%
47.22%1081.369312,14843.2%49.3%
49.02%1021.271712,12947.2%50.0%
49.47%951.258811,31038.5%57.1%
51.61%935.766711,63948.1%53.0%
54.35%925.883211,20350.0%58.0%
48.91%922.376912,00237.8%56.4%
59.78%921.376812,18651.5%64.4%
44.44%905.575410,72648.6%41.8%
54.55%886.376811,48248.6%58.8%
41.38%873.766611,45839.4%42.6%
58.33%721.165812,75645.0%63.5%
41.43%701.172711,80464.3%26.2%
50.00%704.370010,78048.4%51.3%
50.72%695.81,16112,54357.9%48.0%
53.85%655.477512,59858.3%51.2%
53.13%643.575011,57746.4%58.3%
45.45%551.364311,55361.1%37.8%
55.56%544.478812,37163.2%51.4%
49.06%531.573812,52152.9%47.2%
48.08%526.167811,26363.2%39.4%
55.77%521.972811,53756.5%55.2%
54.90%517.187613,02060.0%51.6%
58.82%511.170112,39060.0%58.1%
46.00%505.36759,79642.3%50.0%
38.78%491.575412,56643.8%36.4%
52.08%486.267810,41752.4%51.9%
70.83%481.879412,18468.8%71.9%
54.17%485.379711,17752.2%56.0%
52.08%481.372811,72044.4%56.7%
56.25%481.476413,30650.0%58.8%
54.35%464.876411,18944.4%60.7%
44.44%455.999110,92644.4%44.4%
53.49%436.369111,43169.2%46.7%
45.24%424.969310,41945.0%45.5%
48.78%415.272211,67847.4%50.0%
56.10%416.062310,64157.9%54.5%
50.00%401.873512,18252.4%47.4%
48.72%391.670712,29650.0%48.1%
56.41%394.875911,77945.5%60.7%
44.74%386.178712,19446.7%43.5%
63.16%385.265911,33668.4%57.9%
44.74%386.073810,09555.6%35.0%
70.27%376.378311,20880.0%63.6%
55.56%361.467910,68053.3%57.1%
44.44%361.269611,01735.7%50.0%
63.89%366.574313,30762.5%64.3%
54.29%353.570011,75453.3%55.0%
58.82%341.065712,28541.7%68.2%
48.48%337.072312,12863.6%40.9%
65.63%321.275213,01772.7%61.9%
62.50%326.778110,49372.2%50.0%
58.06%316.173611,29153.9%61.1%
70.97%314.993811,95061.5%77.8%
61.29%315.266411,29572.7%55.0%
48.39%316.082711,01346.1%50.0%
48.39%311.265012,57146.1%50.0%
53.33%301.974912,30063.6%47.4%
46.67%301.477912,48054.5%42.1%
64.29%282.674513,85666.7%62.5%
60.71%282.462411,40766.7%56.3%
53.57%286.679212,08744.4%57.9%
55.56%275.168110,95855.6%55.6%
59.26%276.178312,31481.8%43.8%
69.23%261.971612,21970.0%68.8%
73.08%265.581112,33885.7%68.4%
26.92%264.365710,9259.1%40.0%
66.67%241.153011,73966.7%66.7%
56.52%231.577513,49642.9%62.5%
69.57%236.176910,22566.7%71.4%
38.10%211.364611,06955.6%25.0%
55.56%185.173113,11075.0%50.0%
61.11%184.864011,55875.0%50.0%
43.75%161.566712,7880.0%53.9%
25.00%161.05178,57230.0%16.7%
60.00%152.966611,24457.1%62.5%
40.00%155.969010,02042.9%37.5%
57.14%146.192913,866100.0%53.9%
61.54%131.573813,58133.3%70.0%
30.77%136.269012,71233.3%30.0%
69.23%135.978111,56480.0%62.5%
66.67%122.081613,32750.0%75.0%
54.55%111.56349,95950.0%66.7%
70.00%106.41,00012,29680.0%60.0%
30.00%106.179213,32066.7%14.3%
50.00%106.663611,62050.0%50.0%
30.00%105.44968,81016.7%50.0%
66.67%91.775013,786100.0%57.1%
55.56%91.769312,92233.3%66.7%
42.86%76.266712,724100.0%33.3%
57.14%75.35438,35425.0%100.0%
14.29%76.353210,1480.0%33.3%
16.67%62.552810,49633.3%0.0%
66.67%66.071110,821100.0%60.0%
50.00%67.04299,08250.0%50.0%
40.00%56.18039,81450.0%33.3%
60.00%56.35398,95350.0%66.7%
60.00%54.758011,4070.0%60.0%
60.00%56.379812,05850.0%66.7%
40.00%53.675914,2850.0%40.0%
40.00%54.489910,2840.0%66.7%
60.00%56.481416,147100.0%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nasus vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Nasus choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Nasus vs Nocturne voi ty le thang 51.0% so voi 49.0% cua Nasus, chenh lech 2.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 102 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Nasus choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Nasus voi ty le thang 52.8% so voi 47.2%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nasus choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Nasus vs Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nasus vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Nasus voi ty le thang 51.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.0 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 102 tran duoc phan tich.

Build Nasus tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Nasus tot nhat chong Nocturne bao gom Găng Tay Băng Giá, Khiên Băng Randuin, Tim Băng with Giày Bạc. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nasus tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Nasus tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 41.5% win rate in the Nasus vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nasus co khac che Nocturne khong?

Khong, Nasus gap kho khan truoc Nocturne voi chi 49.0% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nasus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Nasus nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Nasus doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.