
Nocturnevs Gwen
Nocturne vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gwen thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Nocturne dựa trên 45 trận. Nocturne wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nocturne tốt nhất cho đối đầu Nocturne vs Gwen.
Phân tích đối đầu của Nocturne
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nocturne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Nocturne vs Gwen?

Tóm tắt đối đầu Nocturne vs Gwen
Trận đấu Nocturne vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 45 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Nocturne, cho Gwen lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Nocturne nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Nocturne vs Gwen
Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Nocturne Build Against Gwen
Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nocturne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nocturne chống lại Gwen là Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Nocturne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nocturne vs Gwen.
Early Game vs Late Game
Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.5% — dẫn đầu 13.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.2% — 36.4 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Nocturne Runes Against Gwen
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Nocturne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Nocturne cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nocturne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nocturne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.51% | 402 | 1.1 | 677 | 12,632 | 53.8% | 44.5% | |
| 49.11% | 395 | 1.2 | 665 | 12,692 | 55.5% | 44.1% | |
| 46.47% | 312 | 1.1 | 652 | 12,640 | 49.6% | 44.4% | |
| 47.33% | 300 | 1.2 | 695 | 12,588 | 46.3% | 48.0% | |
| 49.65% | 286 | 1.1 | 655 | 12,335 | 55.3% | 44.1% | |
| 50.89% | 281 | 1.1 | 687 | 12,364 | 46.1% | 55.0% | |
| 54.38% | 274 | 1.1 | 672 | 12,832 | 56.5% | 52.8% | |
| 48.29% | 263 | 1.1 | 683 | 12,777 | 48.6% | 48.0% | |
| 50.42% | 240 | 1.1 | 648 | 12,667 | 51.4% | 49.6% | |
| 51.82% | 220 | 1.2 | 679 | 13,582 | 52.2% | 51.7% | |
| 58.47% | 183 | 1.1 | 712 | 12,163 | 54.6% | 61.9% | |
| 57.14% | 168 | 1.1 | 668 | 12,741 | 56.9% | 57.3% | |
| 46.11% | 167 | 1.1 | 649 | 12,154 | 51.3% | 41.4% | |
| 46.54% | 159 | 1.1 | 674 | 12,530 | 47.7% | 45.7% | |
| 48.63% | 146 | 1.0 | 670 | 12,712 | 41.7% | 53.5% | |
| 48.15% | 135 | 1.1 | 655 | 12,669 | 52.6% | 44.9% | |
| 57.89% | 133 | 1.1 | 708 | 13,044 | 57.7% | 58.0% | |
| 45.80% | 131 | 1.3 | 660 | 11,932 | 48.1% | 44.2% | |
| 56.25% | 128 | 1.1 | 691 | 12,349 | 57.6% | 55.1% | |
| 61.16% | 121 | 1.2 | 715 | 12,995 | 74.0% | 52.1% | |
| 48.33% | 120 | 1.1 | 722 | 13,136 | 50.0% | 47.1% | |
| 58.97% | 117 | 1.1 | 668 | 12,652 | 69.2% | 50.8% | |
| 56.36% | 110 | 1.4 | 798 | 13,621 | 60.0% | 54.3% | |
| 52.94% | 102 | 1.1 | 640 | 12,124 | 58.7% | 48.2% | |
| 48.45% | 97 | 1.0 | 689 | 12,349 | 40.0% | 55.8% | |
| 47.42% | 97 | 1.1 | 685 | 12,685 | 40.5% | 52.7% | |
| 54.17% | 96 | 1.1 | 695 | 12,987 | 51.2% | 56.4% | |
| 46.15% | 91 | 1.2 | 716 | 12,743 | 42.1% | 49.1% | |
| 53.85% | 91 | 1.0 | 660 | 12,112 | 52.4% | 55.1% | |
| 62.22% | 90 | 1.2 | 709 | 13,634 | 71.0% | 57.6% | |
| 53.49% | 86 | 1.1 | 686 | 13,008 | 60.0% | 49.0% | |
| 45.24% | 84 | 1.2 | 661 | 12,608 | 46.0% | 44.7% | |
| 46.99% | 83 | 1.2 | 721 | 13,505 | 59.3% | 41.1% | |
| 53.03% | 66 | 1.1 | 635 | 11,905 | 61.8% | 43.8% | |
| 60.00% | 60 | 1.0 | 733 | 12,432 | 66.7% | 55.6% | |
| 59.32% | 59 | 1.2 | 632 | 12,447 | 66.7% | 51.7% | |
| 59.65% | 57 | 1.2 | 733 | 13,724 | 61.1% | 59.0% | |
| 45.28% | 53 | 1.3 | 637 | 11,740 | 45.0% | 45.5% | |
| 53.06% | 49 | 1.5 | 729 | 11,798 | 48.3% | 60.0% | |
| 32.65% | 49 | 1.5 | 614 | 12,476 | 40.0% | 27.6% | |
| 62.22% | 45 | 1.0 | 526 | 11,449 | 61.1% | 63.0% | |
| 44.44% | 45 | 1.1 | 657 | 11,994 | 56.5% | 31.8% | |
| 61.36% | 44 | 1.1 | 753 | 11,688 | 65.0% | 58.3% | |
| 52.27% | 44 | 1.0 | 628 | 12,538 | 31.8% | 72.7% | |
| 41.86% | 43 | 1.2 | 796 | 12,340 | 57.9% | 29.2% | |
| 32.56% | 43 | 1.1 | 668 | 12,430 | 29.4% | 34.6% | |
| 57.14% | 42 | 1.2 | 741 | 12,951 | 78.6% | 46.4% | |
| 47.50% | 40 | 1.8 | 723 | 14,490 | 57.1% | 45.5% | |
| 58.97% | 39 | 1.3 | 716 | 13,561 | 40.0% | 70.8% | |
| 42.11% | 38 | 1.1 | 688 | 12,751 | 46.7% | 39.1% | |
| 67.57% | 37 | 1.0 | 687 | 12,753 | 71.4% | 65.2% | |
| 68.57% | 35 | 1.4 | 664 | 12,802 | 66.7% | 70.0% | |
| 52.94% | 34 | 1.1 | 620 | 12,464 | 69.2% | 42.9% | |
| 40.63% | 32 | 1.0 | 653 | 12,542 | 20.0% | 50.0% | |
| 55.17% | 29 | 1.2 | 678 | 12,340 | 50.0% | 61.5% | |
| 40.74% | 27 | 1.3 | 718 | 13,882 | 25.0% | 47.4% | |
| 53.85% | 26 | 1.6 | 724 | 12,775 | 70.0% | 43.8% | |
| 54.17% | 24 | 1.5 | 786 | 13,472 | 54.5% | 53.9% | |
| 47.83% | 23 | 1.3 | 650 | 11,596 | 38.5% | 60.0% | |
| 50.00% | 22 | 1.2 | 592 | 11,303 | 45.5% | 54.5% | |
| 45.45% | 22 | 1.8 | 767 | 12,942 | 28.6% | 53.3% | |
| 70.00% | 20 | 1.3 | 660 | 14,363 | 80.0% | 66.7% | |
| 82.35% | 17 | 0.9 | 663 | 14,018 | 75.0% | 88.9% | |
| 35.29% | 17 | 1.4 | 675 | 13,557 | 50.0% | 27.3% | |
| 31.25% | 16 | 1.2 | 664 | 10,682 | 28.6% | 33.3% | |
| 40.00% | 15 | 1.5 | 744 | 12,833 | 25.0% | 57.1% | |
| 57.14% | 14 | 1.0 | 634 | 12,523 | 60.0% | 55.6% | |
| 50.00% | 14 | 1.2 | 636 | 12,825 | 83.3% | 25.0% | |
| 58.33% | 12 | 1.3 | 578 | 10,843 | 71.4% | 40.0% | |
| 33.33% | 12 | 3.2 | 732 | 13,533 | 40.0% | 28.6% | |
| 54.55% | 11 | 1.4 | 761 | 14,224 | 75.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 1.1 | 790 | 13,228 | 25.0% | 57.1% | |
| 33.33% | 9 | 1.7 | 798 | 13,784 | 60.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 9 | 4.1 | 831 | 13,236 | 100.0% | 62.5% | |
| 62.50% | 8 | 1.8 | 711 | 13,078 | 80.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 7 | 1.6 | 532 | 10,976 | 66.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.4 | 764 | 13,523 | 100.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.6 | 639 | 10,928 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 2.4 | 533 | 12,068 | 66.7% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 6.8 | 706 | 12,792 | 50.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.9 | 598 | 13,056 | 100.0% | 20.0% | |
| 80.00% | 5 | 3.9 | 996 | 14,561 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 0.7 | 668 | 12,900 | 33.3% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 1.0 | 605 | 8,991 | 100.0% | 0.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Nocturne vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp
Nocturne choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?
Gwen thang tran doi dau Nocturne vs Gwen voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Nocturne, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 45 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Nocturne choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Gwen voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Nocturne choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Nocturne vs Gwen voi ty le thang 68.2% so voi 31.8%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Nocturne vs Gwen?
Gwen thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 55.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 45 tran duoc phan tich.
Build Nocturne tot nhat chong Gwen la gi?
Build Nocturne tot nhat chong Gwen bao gom Chùy Phản Kích, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Rìu Đen with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Nocturne tot nhat chong Gwen la gi?
Rune Nocturne tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 57.1% win rate in the Nocturne vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Nocturne co khac che Gwen khong?
Khong, Nocturne gap kho khan truoc Gwen voi chi 44.4% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nocturne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.
Choi Nocturne nhu the nao khi doi dau Gwen?
Khi choi Nocturne doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
