Nocturne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Nocturnevs Shyvana

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nocturne vs Shyvana là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Shyvana thắng với 50.4% tỷ lệ thắng (+0.7%) trước Nocturne dựa trên 286 trận. Nocturne wins the early laning phase while Shyvana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nocturne tốt nhất cho đối đầu Nocturne vs Shyvana.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Nocturne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nocturne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nocturne - 49.6% win rate in this matchup
Nocturne
49.6% TT
VS
Shyvana vs Nocturne matchup - 50.4% win rate
Shyvana
50.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Nocturne vs Shyvana?

Shyvana wins the Nocturne vs Shyvana matchup
Người chiến thắng
Shyvana
Trận: 286
49.6%
Tỷ Lệ Thắng
50.4%
1.1
CS / phút
1.1
655
Sát thương / phút
768
12,335
Vàng / trận
12,740
479
Hồi phục / phút
392
807
Giảm sát thương / phút
1,465
5.8
CC / phút
0.5
55.3%
TLT Đầu Game
44.7%
44.1%
TLT Cuối Game
55.9%

Tóm tắt đối đầu Nocturne vs Shyvana

Trận đấu Nocturne vs Shyvana là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 286 trận gần đây được phân tích, Shyvana thắng với tỷ lệ thắng 50.4% so với 49.6% của Nocturne, cho Shyvana lợi thế 0.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shyvana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Shyvana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shyvana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Shyvana được ưu ái nhẹ, Nocturne hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Shyvana. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nocturne vs Shyvana

Shyvana thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Shyvana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Shyvana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Nocturne
1.1Shyvana
Nocturne và Shyvana farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
655Nocturne
768Shyvana
Shyvana vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 113 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Shyvana chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,335Nocturne
12,740Shyvana
Shyvana kiếm được 405 vàng mỗi trận nhiều hơn Nocturne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Shyvana hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
5.8Nocturne
0.5Shyvana
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Shyvana, với 5.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Shyvana nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,286Nocturne
1,857Shyvana
Shyvana vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 571 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nocturne Build Against Shyvana

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shyvana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nocturne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nocturne chống lại Shyvana là Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Nocturne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shyvana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nocturne vs Shyvana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
55.3%
+10.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne55.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana44.7%
Cuối trận
Shyvana
55.9%
+11.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne44.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana55.9%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.3% — dẫn đầu 10.6 điểm phần trăm trước Shyvana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shyvana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.9% — 11.7 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Shyvana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shyvana đạt các mốc scaling. Nếu Shyvana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Nocturne Runes Against Shyvana

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Nocturne vs ShyvanaChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Nocturne vs ShyvanaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Nocturne vs ShyvanaHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Nocturne vs ShyvanaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Nocturne vs Shyvana
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Nocturne vs ShyvanaÁp Đảo
Ký Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Nocturne vs ShyvanaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Nocturne vs Shyvana
52.6% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ giúp Nocturne tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Shyvana.


Du lieu doi dau cua Nocturne cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nocturne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nocturne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nocturne trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.51%4021.167712,63253.8%44.5%
49.11%3951.266512,69255.5%44.1%
46.47%3121.165212,64049.6%44.4%
47.33%3001.269512,58846.3%48.0%
49.65%2861.165512,33555.3%44.1%
50.89%2811.168712,36446.1%55.0%
54.38%2741.167212,83256.5%52.8%
48.29%2631.168312,77748.6%48.0%
50.42%2401.164812,66751.4%49.6%
51.82%2201.267913,58252.2%51.7%
58.47%1831.171212,16354.6%61.9%
57.14%1681.166812,74156.9%57.3%
46.11%1671.164912,15451.3%41.4%
46.54%1591.167412,53047.7%45.7%
48.63%1461.067012,71241.7%53.5%
48.15%1351.165512,66952.6%44.9%
57.89%1331.170813,04457.7%58.0%
45.80%1311.366011,93248.1%44.2%
56.25%1281.169112,34957.6%55.1%
61.16%1211.271512,99574.0%52.1%
48.33%1201.172213,13650.0%47.1%
58.97%1171.166812,65269.2%50.8%
56.36%1101.479813,62160.0%54.3%
52.94%1021.164012,12458.7%48.2%
48.45%971.068912,34940.0%55.8%
47.42%971.168512,68540.5%52.7%
54.17%961.169512,98751.2%56.4%
46.15%911.271612,74342.1%49.1%
53.85%911.066012,11252.4%55.1%
62.22%901.270913,63471.0%57.6%
53.49%861.168613,00860.0%49.0%
45.24%841.266112,60846.0%44.7%
46.99%831.272113,50559.3%41.1%
53.03%661.163511,90561.8%43.8%
60.00%601.073312,43266.7%55.6%
59.32%591.263212,44766.7%51.7%
59.65%571.273313,72461.1%59.0%
45.28%531.363711,74045.0%45.5%
53.06%491.572911,79848.3%60.0%
32.65%491.561412,47640.0%27.6%
62.22%451.052611,44961.1%63.0%
44.44%451.165711,99456.5%31.8%
61.36%441.175311,68865.0%58.3%
52.27%441.062812,53831.8%72.7%
41.86%431.279612,34057.9%29.2%
32.56%431.166812,43029.4%34.6%
57.14%421.274112,95178.6%46.4%
47.50%401.872314,49057.1%45.5%
58.97%391.371613,56140.0%70.8%
42.11%381.168812,75146.7%39.1%
67.57%371.068712,75371.4%65.2%
68.57%351.466412,80266.7%70.0%
52.94%341.162012,46469.2%42.9%
40.63%321.065312,54220.0%50.0%
55.17%291.267812,34050.0%61.5%
40.74%271.371813,88225.0%47.4%
53.85%261.672412,77570.0%43.8%
54.17%241.578613,47254.5%53.9%
47.83%231.365011,59638.5%60.0%
50.00%221.259211,30345.5%54.5%
45.45%221.876712,94228.6%53.3%
70.00%201.366014,36380.0%66.7%
82.35%170.966314,01875.0%88.9%
35.29%171.467513,55750.0%27.3%
31.25%161.266410,68228.6%33.3%
40.00%151.574412,83325.0%57.1%
57.14%141.063412,52360.0%55.6%
50.00%141.263612,82583.3%25.0%
58.33%121.357810,84371.4%40.0%
33.33%123.273213,53340.0%28.6%
54.55%111.476114,22475.0%42.9%
45.45%111.179013,22825.0%57.1%
33.33%91.779813,78460.0%0.0%
66.67%94.183113,236100.0%62.5%
62.50%81.871113,07880.0%33.3%
57.14%71.653210,97666.7%50.0%
50.00%66.476413,523100.0%25.0%
50.00%62.663910,92866.7%33.3%
66.67%62.453312,06866.7%66.7%
50.00%66.870612,79250.0%50.0%
33.33%60.959813,056100.0%20.0%
80.00%53.999614,561100.0%66.7%
40.00%50.766812,90033.3%50.0%
80.00%51.06058,991100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nocturne vs Shyvana - Câu Hỏi Thường Gặp

Nocturne choi nhu the nao truoc Shyvana trong League of Legends?

Shyvana thang tran doi dau Nocturne vs Shyvana voi ty le thang 50.4% so voi 49.6% cua Nocturne, chenh lech 0.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 286 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Nocturne choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Shyvana voi ty le thang 55.3% so voi 44.7%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nocturne choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shyvana chiem uu the trong tran Nocturne vs Shyvana voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Shyvana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nocturne vs Shyvana?

Shyvana thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 50.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.7 diem phan tram co nghia la Shyvana duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 286 tran duoc phan tich.

Build Nocturne tot nhat chong Shyvana la gi?

Build Nocturne tot nhat chong Shyvana bao gom Mãng Xà Kích, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nocturne tot nhat chong Shyvana la gi?

Rune Nocturne tot nhat chong Shyvana su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 52.6% win rate in the Nocturne vs Shyvana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nocturne co khac che Shyvana khong?

Khong, Nocturne gap kho khan truoc Shyvana voi chi 49.6% ty le thang. Shyvana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nocturne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shyvana.

Choi Nocturne nhu the nao khi doi dau Shyvana?

Khi choi Nocturne doi dau voi Shyvana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shyvana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Shyvana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.