Nocturne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Nocturnevs Fiddlesticks

SFighterAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nocturne vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fiddlesticks thắng với 57.5% tỷ lệ thắng (+15.1%) trước Nocturne dựa trên 106 trận. Nocturne wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nocturne tốt nhất cho đối đầu Nocturne vs Fiddlesticks.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Nocturne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nocturne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nocturne - 42.5% win rate in this matchup
Nocturne
42.5% TT
VS
Fiddlesticks vs Nocturne matchup - 57.5% win rate
Fiddlesticks
57.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Nocturne vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks wins the Nocturne vs Fiddlesticks matchup
Người chiến thắng
Fiddlesticks
Trận: 106
42.5%
Tỷ Lệ Thắng
57.5%
1.1
CS / phút
1.0
632
Sát thương / phút
741
11,794
Vàng / trận
11,443
485
Hồi phục / phút
510
807
Giảm sát thương / phút
642
5.8
CC / phút
1.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
35.2%
TLT Cuối Game
64.8%

Tóm tắt đối đầu Nocturne vs Fiddlesticks

Trận đấu Nocturne vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 106 trận gần đây được phân tích, Fiddlesticks thắng với tỷ lệ thắng 57.5% so với 42.5% của Nocturne, cho Fiddlesticks lợi thế 15.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fiddlesticks có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Nocturne nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fiddlesticks quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nocturne vs Fiddlesticks

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Nocturne
1.0Fiddlesticks
Nocturne và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
632Nocturne
741Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 109 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fiddlesticks chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,794Nocturne
11,443Fiddlesticks
Nocturne kiếm được 352 vàng mỗi trận nhiều hơn Fiddlesticks, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nocturne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
5.8Nocturne
1.4Fiddlesticks
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks, với 4.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fiddlesticks nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,292Nocturne
1,152Fiddlesticks
Nocturne chữa lành và giảm 140 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fiddlesticks, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Nocturne ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fiddlesticks.

Best Nocturne Build Against Fiddlesticks

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nocturne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nocturne chống lại Fiddlesticks là Chùy Phản Kích, Chùy Gai Malmortius và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Nocturne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nocturne vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
64.8%
+29.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne35.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks64.8%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Nocturne và Fiddlesticks, với Nocturne giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.8% — 29.6 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Nocturne có lợi thế sớm, nhưng Fiddlesticks dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Nocturne Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Nocturne vs FiddlesticksChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Nocturne vs FiddlesticksĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Nocturne vs FiddlesticksHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Nocturne vs FiddlesticksChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Nocturne vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Nocturne vs FiddlesticksÁp Đảo
Ký Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Nocturne vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Nocturne vs Fiddlesticks
55.6% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Nocturne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fiddlesticks trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Nocturne cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nocturne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nocturne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nocturne trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.38%5251.164312,48256.4%49.1%
53.33%5251.169812,78653.7%53.1%
52.16%4851.168612,79249.5%53.9%
48.43%4151.165612,39953.2%44.5%
50.62%4051.166812,56151.2%50.2%
52.87%4011.271513,03952.8%52.9%
53.99%3631.163512,67459.3%49.8%
49.51%3091.267013,01950.0%49.2%
53.95%2911.168212,24354.6%53.4%
42.91%2891.174212,97646.3%40.9%
43.35%2631.166612,95636.7%47.3%
47.71%2191.269712,56052.5%43.6%
50.47%2141.267513,03146.0%52.9%
59.33%2091.371813,16462.8%56.5%
51.02%1961.068312,53351.3%50.9%
53.65%1921.168012,61751.8%55.1%
54.44%1801.165912,01654.9%54.1%
51.72%1741.166412,02344.6%58.2%
48.81%1681.264412,67544.3%52.0%
52.41%1661.271012,71841.5%59.4%
52.80%1611.170813,16768.4%44.2%
45.00%1601.268512,77839.7%48.5%
47.47%1581.168412,00252.8%43.0%
50.00%1581.266512,85546.3%52.8%
60.78%1531.268013,37265.6%57.3%
50.67%1501.272313,20841.8%55.8%
54.05%1481.263512,02256.0%52.0%
56.16%1461.167212,73765.0%50.0%
46.10%1411.265212,61045.6%46.4%
47.01%1341.271513,03148.9%46.0%
42.45%1061.163211,79450.0%35.2%
64.00%1001.064512,06263.0%65.2%
51.06%941.164413,04447.6%53.9%
50.00%901.175013,26359.5%43.4%
51.14%881.379712,87051.3%51.0%
65.12%861.268312,53875.8%58.5%
55.13%781.165212,30947.1%61.4%
56.00%751.367613,52466.7%51.0%
50.68%731.263512,63850.0%51.2%
45.71%701.667014,20052.4%42.9%
40.58%691.170814,22250.0%37.7%
50.75%671.168112,94657.7%46.3%
43.94%661.274011,82041.9%45.7%
50.00%641.061212,38053.6%47.2%
52.54%591.376513,16579.0%40.0%
46.55%581.458011,73551.7%41.4%
55.36%561.465111,07761.3%48.0%
57.14%491.369512,97173.7%46.7%
59.18%491.369613,29352.9%62.5%
44.68%471.972514,20033.3%48.6%
44.19%431.468312,19338.1%50.0%
47.62%421.468313,16147.1%48.0%
32.50%401.678611,98435.7%30.8%
52.63%381.060311,80354.5%50.0%
54.29%351.272412,75062.5%47.4%
47.06%341.371211,68673.3%26.3%
46.88%321.270913,32741.7%50.0%
50.00%301.365313,71960.0%45.0%
56.00%251.678712,75550.0%61.5%
62.50%241.469013,30044.4%73.3%
62.50%241.167312,55263.6%61.5%
45.83%241.167713,17437.5%50.0%
61.90%211.074512,61644.4%75.0%
80.00%201.060712,82388.9%72.7%
36.84%191.371412,56057.1%25.0%
55.56%181.481514,02866.7%50.0%
50.00%180.971312,00937.5%60.0%
50.00%181.364213,04185.7%27.3%
47.06%171.260911,62855.6%37.5%
53.33%154.078112,18466.7%44.4%
50.00%121.868413,33666.7%44.4%
41.67%123.276513,09625.0%50.0%
58.33%121.261113,27460.0%57.1%
50.00%104.164213,227100.0%44.4%
80.00%101.381813,39480.0%80.0%
50.00%82.266811,300100.0%20.0%
37.50%83.68509,06340.0%33.3%
37.50%83.97218,55633.3%50.0%
57.14%71.667613,77375.0%33.3%
33.33%60.849211,81866.7%0.0%
83.33%63.47839,49275.0%100.0%
33.33%64.25476,84650.0%0.0%
80.00%52.360411,51375.0%100.0%
80.00%55.085115,606100.0%75.0%
40.00%55.683113,33350.0%33.3%
60.00%50.861213,888100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nocturne vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Nocturne choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Fiddlesticks thang tran doi dau Nocturne vs Fiddlesticks voi ty le thang 57.5% so voi 42.5% cua Nocturne, chenh lech 15.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 106 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Nocturne choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nocturne choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Nocturne vs Fiddlesticks voi ty le thang 64.8% so voi 35.2%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nocturne vs Fiddlesticks?

Fiddlesticks thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 57.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 15.1 diem phan tram co nghia la Fiddlesticks duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 106 tran duoc phan tich.

Build Nocturne tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Nocturne tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Chùy Phản Kích, Chùy Gai Malmortius, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nocturne tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Nocturne tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Nocturne vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nocturne co khac che Fiddlesticks khong?

Khong, Nocturne gap kho khan truoc Fiddlesticks voi chi 42.5% ty le thang. Fiddlesticks co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Nocturne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fiddlesticks.

Choi Nocturne nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Nocturne doi dau voi Fiddlesticks, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fiddlesticks. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fiddlesticks has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.