Nocturne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Nocturnevs Fizz

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối13 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Nocturne vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Nocturne thắng với 68.6% tỷ lệ thắng (+37.1%) trước Fizz dựa trên 35 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Nocturne tốt nhất cho đối đầu Nocturne vs Fizz.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Nocturne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Nocturne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Nocturne - 68.6% win rate in this matchup
Nocturne
68.6% TT
VS
Fizz vs Nocturne matchup - 31.4% win rate
Fizz
31.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Nocturne vs Fizz?

Nocturne wins the Nocturne vs Fizz matchup
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 35
68.6%
Tỷ Lệ Thắng
31.4%
1.4
CS / phút
1.5
664
Sát thương / phút
664
12,802
Vàng / trận
12,569
484
Hồi phục / phút
323
873
Giảm sát thương / phút
582
5.7
CC / phút
0.5
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
70.0%
TLT Cuối Game
30.0%

Tóm tắt đối đầu Nocturne vs Fizz

Trận đấu Nocturne vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 35 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 68.6% so với 31.4% của Fizz, cho Nocturne lợi thế 37.1 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Nocturne có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Nocturne vs Fizz

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Nocturne
1.5Fizz
Nocturne và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
664Nocturne
664Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Nocturne và Fizz, chỉ khác 1 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,802Nocturne
12,569Fizz
Nocturne và Fizz tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 234 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
5.7Nocturne
0.5Fizz
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 5.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,357Nocturne
906Fizz
Nocturne vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 451 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Nocturne Build Against Fizz

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Nocturne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Nocturne chống lại Fizz là Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần và Chùy Gai Malmortius. Sự kết hợp này mang lại cho Nocturne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Nocturne vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Cuối trận
Nocturne
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne70.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz30.0%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.0% — 40.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Nocturne Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Nocturne vs FizzChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Nocturne vs FizzĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Nocturne vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Nocturne vs FizzChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Nocturne vs Fizz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Nocturne vs FizzÁp Đảo
Ký Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Nocturne vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Nocturne vs Fizz
62.5% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Nocturne ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Nocturne cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Nocturne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Nocturne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Nocturne trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.51%4021.167712,63253.8%44.5%
49.11%3951.266512,69255.5%44.1%
46.47%3121.165212,64049.6%44.4%
47.33%3001.269512,58846.3%48.0%
49.65%2861.165512,33555.3%44.1%
50.89%2811.168712,36446.1%55.0%
54.38%2741.167212,83256.5%52.8%
48.29%2631.168312,77748.6%48.0%
50.42%2401.164812,66751.4%49.6%
51.82%2201.267913,58252.2%51.7%
58.47%1831.171212,16354.6%61.9%
57.14%1681.166812,74156.9%57.3%
46.11%1671.164912,15451.3%41.4%
46.54%1591.167412,53047.7%45.7%
48.63%1461.067012,71241.7%53.5%
48.15%1351.165512,66952.6%44.9%
57.89%1331.170813,04457.7%58.0%
45.80%1311.366011,93248.1%44.2%
56.25%1281.169112,34957.6%55.1%
61.16%1211.271512,99574.0%52.1%
48.33%1201.172213,13650.0%47.1%
58.97%1171.166812,65269.2%50.8%
56.36%1101.479813,62160.0%54.3%
52.94%1021.164012,12458.7%48.2%
48.45%971.068912,34940.0%55.8%
47.42%971.168512,68540.5%52.7%
54.17%961.169512,98751.2%56.4%
46.15%911.271612,74342.1%49.1%
53.85%911.066012,11252.4%55.1%
62.22%901.270913,63471.0%57.6%
53.49%861.168613,00860.0%49.0%
45.24%841.266112,60846.0%44.7%
46.99%831.272113,50559.3%41.1%
53.03%661.163511,90561.8%43.8%
60.00%601.073312,43266.7%55.6%
59.32%591.263212,44766.7%51.7%
59.65%571.273313,72461.1%59.0%
45.28%531.363711,74045.0%45.5%
53.06%491.572911,79848.3%60.0%
32.65%491.561412,47640.0%27.6%
62.22%451.052611,44961.1%63.0%
44.44%451.165711,99456.5%31.8%
61.36%441.175311,68865.0%58.3%
52.27%441.062812,53831.8%72.7%
41.86%431.279612,34057.9%29.2%
32.56%431.166812,43029.4%34.6%
57.14%421.274112,95178.6%46.4%
47.50%401.872314,49057.1%45.5%
58.97%391.371613,56140.0%70.8%
42.11%381.168812,75146.7%39.1%
67.57%371.068712,75371.4%65.2%
68.57%351.466412,80266.7%70.0%
52.94%341.162012,46469.2%42.9%
40.63%321.065312,54220.0%50.0%
55.17%291.267812,34050.0%61.5%
40.74%271.371813,88225.0%47.4%
53.85%261.672412,77570.0%43.8%
54.17%241.578613,47254.5%53.9%
47.83%231.365011,59638.5%60.0%
50.00%221.259211,30345.5%54.5%
45.45%221.876712,94228.6%53.3%
70.00%201.366014,36380.0%66.7%
82.35%170.966314,01875.0%88.9%
35.29%171.467513,55750.0%27.3%
31.25%161.266410,68228.6%33.3%
40.00%151.574412,83325.0%57.1%
57.14%141.063412,52360.0%55.6%
50.00%141.263612,82583.3%25.0%
58.33%121.357810,84371.4%40.0%
33.33%123.273213,53340.0%28.6%
54.55%111.476114,22475.0%42.9%
45.45%111.179013,22825.0%57.1%
33.33%91.779813,78460.0%0.0%
66.67%94.183113,236100.0%62.5%
62.50%81.871113,07880.0%33.3%
57.14%71.653210,97666.7%50.0%
50.00%66.476413,523100.0%25.0%
50.00%62.663910,92866.7%33.3%
66.67%62.453312,06866.7%66.7%
50.00%66.870612,79250.0%50.0%
33.33%60.959813,056100.0%20.0%
80.00%53.999614,561100.0%66.7%
40.00%50.766812,90033.3%50.0%
80.00%51.06058,991100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nocturne vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Nocturne choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Nocturne vs Fizz voi ty le thang 68.6% so voi 31.4% cua Fizz, chenh lech 37.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 35 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Nocturne choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Nocturne choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Nocturne vs Fizz voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Nocturne vs Fizz?

Nocturne thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 68.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 37.1 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 35 tran duoc phan tich.

Build Nocturne tot nhat chong Fizz la gi?

Build Nocturne tot nhat chong Fizz bao gom Chùy Phản Kích, Vũ Điệu Tử Thần, Chùy Gai Malmortius with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Nocturne tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Nocturne tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Nocturne vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Nocturne co khac che Fizz khong?

Co, Nocturne co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 68.6%. Nocturne strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Nocturne nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Nocturne doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.