
Quinnvs Graves
Quinn vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Quinn thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.3%) trước Graves dựa trên 64 trận. Graves wins the early laning phase while Quinn scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Graves.
Quinn Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Quinn performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Quinn vs Graves Matchup?

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Graves
Trận đấu Quinn vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 64 trận gần đây được phân tích, Quinn thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Graves, cho Quinn lợi thế 6.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Quinn scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Quinn đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Quinn nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Graves dẫn trước 0.5 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Quinn có thể tự tin chọn vào Graves và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Graves ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Graves
Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Quinn Build Against Graves
Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Graves là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc và Nỏ Thần Dominik. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Graves.
Early Game vs Late Game
Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.1% — dẫn đầu 16.1 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Quinn vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Quinn, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Graves phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Quinn đạt các mốc scaling. Nếu Quinn sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Quinn Runes Against Graves
Chạy Chuẩn Xác chính với Áp Đảo phụ cho phép Quinn ép lợi thế chống lại Graves, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.81% | 108 | 1.2 | 757 | 13,098 | 34.1% | 43.8% | |
| 48.98% | 98 | 5.2 | 709 | 11,411 | 55.6% | 43.4% | |
| 36.67% | 90 | 1.3 | 731 | 12,265 | 22.5% | 48.0% | |
| 41.67% | 84 | 1.0 | 866 | 13,534 | 46.9% | 38.5% | |
| 43.84% | 73 | 1.1 | 792 | 13,282 | 32.4% | 53.9% | |
| 54.29% | 70 | 1.0 | 770 | 13,067 | 48.6% | 60.6% | |
| 50.00% | 70 | 1.1 | 810 | 13,102 | 60.0% | 42.5% | |
| 30.43% | 69 | 1.1 | 723 | 11,603 | 33.3% | 27.3% | |
| 47.83% | 69 | 5.7 | 990 | 12,046 | 48.3% | 47.5% | |
| 53.13% | 64 | 1.1 | 730 | 12,970 | 41.9% | 63.6% | |
| 33.33% | 54 | 1.4 | 823 | 13,420 | 26.1% | 38.7% | |
| 37.04% | 54 | 1.2 | 714 | 13,374 | 35.3% | 37.8% | |
| 40.74% | 54 | 5.0 | 892 | 11,732 | 48.1% | 33.3% | |
| 59.26% | 54 | 5.6 | 868 | 11,907 | 63.6% | 56.3% | |
| 52.00% | 50 | 4.8 | 1,030 | 13,861 | 42.9% | 55.6% | |
| 38.78% | 49 | 3.3 | 809 | 11,853 | 28.6% | 46.4% | |
| 44.90% | 49 | 2.3 | 784 | 12,353 | 37.5% | 52.0% | |
| 45.83% | 48 | 1.8 | 865 | 13,446 | 10.0% | 71.4% | |
| 29.17% | 48 | 4.0 | 674 | 11,711 | 18.8% | 34.4% | |
| 50.00% | 42 | 3.0 | 863 | 13,056 | 57.1% | 46.4% | |
| 46.34% | 41 | 0.9 | 806 | 12,862 | 55.6% | 39.1% | |
| 42.50% | 40 | 4.6 | 1,042 | 11,782 | 40.0% | 45.0% | |
| 30.00% | 40 | 1.1 | 723 | 12,271 | 27.8% | 31.8% | |
| 47.37% | 38 | 1.5 | 933 | 14,828 | 50.0% | 45.8% | |
| 65.71% | 35 | 5.4 | 907 | 12,264 | 76.9% | 59.1% | |
| 29.41% | 34 | 1.4 | 844 | 13,029 | 43.8% | 16.7% | |
| 52.94% | 34 | 1.9 | 818 | 14,113 | 60.0% | 47.4% | |
| 47.06% | 34 | 5.4 | 919 | 11,497 | 30.8% | 57.1% | |
| 38.24% | 34 | 1.8 | 741 | 12,109 | 38.5% | 38.1% | |
| 42.42% | 33 | 1.1 | 827 | 13,601 | 54.5% | 36.4% | |
| 56.25% | 32 | 1.8 | 891 | 14,053 | 53.9% | 57.9% | |
| 46.88% | 32 | 5.2 | 1,040 | 12,659 | 30.8% | 57.9% | |
| 54.84% | 31 | 5.8 | 762 | 10,872 | 40.0% | 68.8% | |
| 45.16% | 31 | 5.4 | 792 | 10,793 | 50.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 30 | 5.3 | 1,025 | 13,007 | 27.3% | 63.2% | |
| 53.33% | 30 | 5.7 | 900 | 12,299 | 27.3% | 68.4% | |
| 30.00% | 30 | 0.8 | 746 | 11,507 | 31.3% | 28.6% | |
| 41.38% | 29 | 6.3 | 1,037 | 13,526 | 66.7% | 30.0% | |
| 44.83% | 29 | 1.3 | 846 | 15,260 | 42.9% | 45.5% | |
| 48.28% | 29 | 5.3 | 966 | 13,698 | 10.0% | 68.4% | |
| 35.71% | 28 | 1.6 | 661 | 13,300 | 25.0% | 40.0% | |
| 60.71% | 28 | 3.8 | 921 | 15,401 | 20.0% | 69.6% | |
| 42.86% | 28 | 2.7 | 863 | 13,266 | 0.0% | 66.7% | |
| 32.14% | 28 | 0.9 | 744 | 12,146 | 30.0% | 33.3% | |
| 55.56% | 27 | 5.3 | 864 | 10,958 | 50.0% | 58.8% | |
| 25.93% | 27 | 4.2 | 791 | 14,353 | 14.3% | 30.0% | |
| 55.56% | 27 | 6.0 | 860 | 12,489 | 53.9% | 57.1% | |
| 57.69% | 26 | 5.5 | 851 | 12,783 | 50.0% | 61.1% | |
| 34.62% | 26 | 5.1 | 810 | 11,405 | 42.9% | 25.0% | |
| 57.69% | 26 | 3.1 | 842 | 11,484 | 64.3% | 50.0% | |
| 28.00% | 25 | 1.5 | 581 | 9,905 | 28.6% | 27.3% | |
| 45.83% | 24 | 6.5 | 984 | 11,632 | 45.5% | 46.1% | |
| 58.33% | 24 | 5.5 | 972 | 12,848 | 75.0% | 41.7% | |
| 56.52% | 23 | 4.9 | 977 | 12,766 | 44.4% | 64.3% | |
| 47.83% | 23 | 0.8 | 818 | 11,911 | 50.0% | 46.1% | |
| 54.55% | 22 | 5.5 | 896 | 12,076 | 62.5% | 50.0% | |
| 45.45% | 22 | 4.8 | 881 | 13,595 | 30.0% | 58.3% | |
| 27.27% | 22 | 4.0 | 769 | 10,732 | 33.3% | 14.3% | |
| 40.91% | 22 | 3.9 | 936 | 14,612 | 71.4% | 26.7% | |
| 38.10% | 21 | 0.9 | 714 | 11,593 | 50.0% | 27.3% | |
| 55.00% | 20 | 3.8 | 908 | 13,131 | 42.9% | 61.5% | |
| 50.00% | 20 | 5.7 | 934 | 13,290 | 33.3% | 63.6% | |
| 50.00% | 20 | 3.8 | 777 | 11,592 | 44.4% | 54.5% | |
| 31.58% | 19 | 5.4 | 933 | 13,153 | 28.6% | 33.3% | |
| 63.16% | 19 | 5.8 | 814 | 11,929 | 77.8% | 50.0% | |
| 42.11% | 19 | 5.4 | 843 | 12,356 | 22.2% | 60.0% | |
| 44.44% | 18 | 3.7 | 816 | 10,261 | 54.5% | 28.6% | |
| 50.00% | 18 | 3.6 | 902 | 10,888 | 50.0% | 50.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.4 | 1,061 | 14,519 | 25.0% | 61.5% | |
| 52.94% | 17 | 5.4 | 913 | 12,336 | 50.0% | 55.6% | |
| 18.75% | 16 | 5.1 | 946 | 10,255 | 0.0% | 42.9% | |
| 81.25% | 16 | 5.8 | 920 | 12,379 | 77.8% | 85.7% | |
| 31.25% | 16 | 1.2 | 761 | 14,592 | 0.0% | 50.0% | |
| 18.75% | 16 | 0.9 | 632 | 12,495 | 42.9% | 0.0% | |
| 50.00% | 16 | 5.6 | 710 | 13,538 | 25.0% | 58.3% | |
| 56.25% | 16 | 4.8 | 961 | 13,740 | 28.6% | 77.8% | |
| 42.86% | 14 | 5.0 | 888 | 12,295 | 0.0% | 60.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.7 | 953 | 14,348 | 83.3% | 50.0% | |
| 42.86% | 14 | 6.0 | 722 | 11,479 | 50.0% | 33.3% | |
| 35.71% | 14 | 5.2 | 771 | 9,885 | 16.7% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 5.4 | 819 | 12,746 | 20.0% | 37.5% | |
| 53.85% | 13 | 5.1 | 897 | 13,872 | 60.0% | 50.0% | |
| 38.46% | 13 | 1.4 | 653 | 11,222 | 28.6% | 50.0% | |
| 30.77% | 13 | 6.0 | 814 | 10,259 | 28.6% | 33.3% | |
| 58.33% | 12 | 3.2 | 737 | 10,535 | 57.1% | 60.0% | |
| 75.00% | 12 | 6.0 | 1,034 | 13,056 | 71.4% | 80.0% | |
| 36.36% | 11 | 0.9 | 730 | 12,966 | 33.3% | 40.0% | |
| 27.27% | 11 | 5.4 | 928 | 12,945 | 25.0% | 28.6% | |
| 45.45% | 11 | 1.3 | 875 | 14,755 | 40.0% | 50.0% | |
| 90.91% | 11 | 5.2 | 854 | 14,049 | 100.0% | 87.5% | |
| 18.18% | 11 | 3.9 | 710 | 11,114 | 40.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 10 | 6.7 | 779 | 11,420 | 50.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.1 | 847 | 15,931 | 0.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.5 | 787 | 12,554 | 50.0% | 37.5% | |
| 20.00% | 10 | 1.4 | 987 | 14,943 | 0.0% | 22.2% | |
| 60.00% | 10 | 5.2 | 698 | 9,765 | 75.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.9 | 854 | 16,233 | 0.0% | 66.7% | |
| 33.33% | 9 | 3.7 | 727 | 12,898 | 66.7% | 16.7% | |
| 11.11% | 9 | 6.6 | 975 | 13,629 | 0.0% | 14.3% | |
| 55.56% | 9 | 5.6 | 951 | 13,404 | 66.7% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.2 | 787 | 13,829 | 25.0% | 60.0% | |
| 44.44% | 9 | 6.0 | 1,044 | 15,871 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 3.4 | 632 | 10,987 | 75.0% | 25.0% | |
| 62.50% | 8 | 1.8 | 883 | 11,623 | 50.0% | 75.0% | |
| 50.00% | 8 | 3.5 | 764 | 13,348 | 50.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 3.0 | 741 | 10,669 | 75.0% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.3 | 820 | 9,902 | 25.0% | 66.7% | |
| 57.14% | 7 | 5.6 | 841 | 12,268 | 50.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 5.3 | 1,002 | 12,694 | 0.0% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.8 | 851 | 15,325 | 50.0% | 60.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.8 | 876 | 11,709 | 33.3% | 25.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.8 | 1,223 | 13,906 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.0 | 661 | 10,856 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 3.7 | 904 | 14,457 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.8 | 934 | 15,699 | 0.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.6 | 842 | 8,950 | 83.3% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.7 | 729 | 12,778 | 0.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 1,015 | 17,065 | 0.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.2 | 805 | 13,273 | 0.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.1 | 925 | 9,072 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 0.9 | 652 | 12,889 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.0 | 860 | 9,337 | 33.3% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 1.3 | 773 | 9,903 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.0 | 901 | 13,637 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 5.2 | 986 | 11,688 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.8 | 658 | 9,091 | 33.3% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Quinn vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp
Quinn choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?
Quinn thang tran doi dau Quinn vs Graves voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Graves, chenh lech 6.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 64 tran xep hang gan day trong ban 26.10.
Quinn choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Quinn voi ty le thang 58.1% so voi 41.9%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Quinn choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Quinn chiem uu the trong tran Quinn vs Graves voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Quinn phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Quinn vs Graves?
Quinn thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 53.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 6.3 diem phan tram co nghia la Quinn duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 64 tran duoc phan tich.
Build Quinn tot nhat chong Graves la gi?
Build Quinn tot nhat chong Graves bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Súng Hải Tặc, Nỏ Thần Dominik with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Quinn tot nhat chong Graves la gi?
Rune Quinn tot nhat chong Graves su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Quinn vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Quinn co khac che Graves khong?
Co, Quinn co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 53.1%. Quinn strongly counters Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.
Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Graves?
Khi choi Quinn doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Graves. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
