Quinn - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.0%
Tỷ lệ chọn
2.4%

Quinnvs Nocturne

FMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Quinn vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Nocturne thắng với 59.5% tỷ lệ thắng (+19.0%) trước Quinn dựa trên 79 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Nocturne.

Quinn Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Quinn performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 40.5% win rateNocturne(40.5%)
Quinn - 40.5% win rate in this matchup
Quinn
40.5% WR
VS
Nocturne vs Quinn matchup - 59.5% win rate
Nocturne
59.5% WR

Who Wins the Quinn vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Quinn vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 79
40.5%
Win Rate
59.5%
1.0
CS / min
1.1
851
DMG / min
691
13,311
Gold / game
12,982
291
Heal / min
514
539
DMG Mitigated / min
955
1.0
CC / min
6.0
46.7%
Early Game WR
53.3%
36.7%
Late Game WR
63.3%

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Nocturne

Trận đấu Quinn vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 79 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 59.5% so với 40.5% của Quinn, cho Nocturne lợi thế 19.0 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Quinn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Quinn nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Quinn trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Quinn
1.1Nocturne
Quinn và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
851Quinn
691Nocturne
Quinn vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 160 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Quinn chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,311Quinn
12,982Nocturne
Quinn kiếm được 329 vàng mỗi trận nhiều hơn Nocturne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Quinn hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Quinn
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Quinn, với 5.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Quinn nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
830Quinn
1,469Nocturne
Nocturne vượt trội Quinn đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 639 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Quinn bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Quinn, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Quinn Build Against Nocturne

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Nocturne là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn46.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne53.3%
Cuối trận
Nocturne
63.3%
+26.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn36.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne63.3%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.3% — dẫn đầu 6.7 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.3% — 26.5 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Quinn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Quinn Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Quinn vs NocturneChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Quinn vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Quinn vs NocturneHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Quinn vs NocturneĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Quinn vs Nocturne
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Quinn vs NocturneÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Quinn vs NocturneThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Quinn vs Nocturne
42.9% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Quinn những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Quinn trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
39.18%971.276313,25533.3%42.6%
47.62%845.171011,28155.0%40.9%
35.44%791.472212,43421.2%45.6%
40.51%791.085113,31146.7%36.7%
31.75%631.173711,69034.4%29.0%
41.94%621.177413,24625.9%54.3%
56.45%621.077813,02851.5%62.1%
48.39%621.181913,37556.5%43.6%
47.54%615.798512,18252.0%44.4%
54.39%571.173313,03444.4%63.3%
41.67%485.289611,60648.0%34.8%
57.45%475.686412,14855.6%58.6%
39.13%461.579113,16630.0%46.1%
39.13%461.372913,41037.5%40.0%
53.49%434.71,01813,60542.9%58.6%
41.46%413.583211,94431.3%48.0%
52.50%403.286413,04157.1%50.0%
46.15%391.890113,20511.8%72.7%
26.32%383.763311,20014.3%33.3%
40.54%372.580612,74631.6%50.0%
45.95%370.979312,53255.6%36.8%
44.44%361.593714,96146.1%43.5%
28.57%351.172412,01625.0%31.6%
38.24%344.81,04011,67938.9%37.5%
53.13%321.781913,74060.0%47.1%
43.75%321.184013,51154.5%38.1%
40.00%301.970312,08041.7%38.9%
35.71%281.666113,30025.0%40.0%
64.29%285.190412,09781.8%52.9%
28.57%281.577211,98742.9%14.3%
46.43%285.595911,15825.0%62.5%
53.57%285.787712,26230.0%66.7%
33.33%270.974512,57733.3%33.3%
44.44%275.381611,04246.1%42.9%
34.62%265.181011,40542.9%25.0%
26.92%264.378414,29314.3%31.6%
53.85%265.41,03313,07533.3%64.7%
38.46%266.31,05513,95362.5%27.8%
64.00%255.973710,82046.1%83.3%
60.00%256.088112,70058.3%61.5%
60.00%255.283210,46450.0%66.7%
36.00%251.583615,53233.3%36.8%
44.00%255.290613,16310.0%66.7%
54.17%241.989114,64037.5%62.5%
41.67%245.41,06113,26825.0%50.0%
37.50%240.875711,38938.5%36.4%
45.83%242.989413,8440.0%68.8%
47.83%236.51,00211,73245.5%50.0%
26.09%231.65649,60128.6%22.2%
65.22%234.085814,75525.0%73.7%
52.38%215.581312,70033.3%60.0%
57.14%215.692111,73272.7%40.0%
57.14%213.481111,44763.6%50.0%
55.00%204.797712,34144.4%63.6%
55.00%205.592612,18271.4%46.1%
40.00%200.970511,34150.0%30.0%
31.58%195.493313,15328.6%33.3%
47.37%190.777611,33844.4%50.0%
50.00%184.687313,75528.6%63.6%
33.33%184.495914,56060.0%23.1%
61.11%185.884212,01975.0%50.0%
22.22%183.974711,16725.0%16.7%
47.06%175.988112,96433.3%62.5%
52.94%173.879612,44750.0%54.5%
50.00%163.67619,48154.5%40.0%
56.25%166.41,09814,81133.3%61.5%
50.00%165.671013,53825.0%58.3%
43.75%163.89049,83550.0%33.3%
20.00%155.094910,3570.0%42.9%
40.00%155.585111,41322.2%66.7%
46.67%154.084512,79533.3%55.6%
64.29%145.795314,34883.3%50.0%
64.29%144.599114,12940.0%77.8%
30.77%135.481912,74620.0%37.5%
30.77%136.081410,25928.6%33.3%
61.54%135.388612,36350.0%71.4%
83.33%125.994511,94471.4%100.0%
33.33%125.38099,48816.7%50.0%
16.67%120.865312,99750.0%0.0%
41.67%126.175011,25842.9%40.0%
25.00%121.172813,3430.0%50.0%
45.45%115.088314,20233.3%50.0%
63.64%113.474910,62566.7%60.0%
45.45%114.993812,3300.0%71.4%
45.45%111.368611,07433.3%60.0%
30.00%100.971812,99020.0%40.0%
40.00%106.777911,42050.0%25.0%
70.00%106.094211,57371.4%66.7%
50.00%101.393614,80740.0%60.0%
100.00%105.694113,991100.0%100.0%
55.56%95.695113,40466.7%50.0%
66.67%91.985416,2330.0%66.7%
66.67%95.16889,67285.7%0.0%
55.56%91.074914,7780.0%71.4%
22.22%93.871212,07666.7%0.0%
33.33%95.189912,50625.0%40.0%
37.50%83.773113,612100.0%16.7%
12.50%86.885512,9020.0%16.7%
25.00%81.61,02614,9980.0%28.6%
57.14%71.66789,97750.0%66.7%
42.86%75.38209,90225.0%66.7%
42.86%75.81,22313,9060.0%75.0%
28.57%75.31,00212,6940.0%50.0%
28.57%73.887611,70933.3%25.0%
42.86%75.582612,61850.0%40.0%
57.14%73.174613,560100.0%50.0%
57.14%75.684112,26850.0%66.7%
42.86%75.783614,78333.3%50.0%
33.33%63.790414,4570.0%50.0%
66.67%62.066110,85666.7%66.7%
66.67%64.264710,71975.0%50.0%
33.33%65.91,04017,1250.0%33.3%
66.67%65.984114,94250.0%75.0%
50.00%65.772912,7780.0%75.0%
33.33%64.280513,2730.0%66.7%
66.67%65.61,01517,0650.0%80.0%
60.00%50.965212,889100.0%50.0%
60.00%55.08609,33733.3%100.0%
80.00%56.19259,07266.7%100.0%
80.00%55.58509,55280.0%0.0%
80.00%51.37739,903100.0%66.7%
20.00%52.86589,09133.3%0.0%
40.00%55.298611,68850.0%0.0%
60.00%52.480613,583100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Quinn vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Quinn choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Quinn vs Nocturne voi ty le thang 59.5% so voi 40.5% cua Quinn, chenh lech 19.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 79 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Quinn choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Quinn voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Quinn choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Quinn vs Nocturne voi ty le thang 63.3% so voi 36.7%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Quinn vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 59.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 19.0 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 79 tran duoc phan tich.

Build Quinn tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Quinn tot nhat chong Nocturne bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Vô Cực Kiếm with Giày Bạc. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Quinn tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Quinn tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 42.9% win rate in the Quinn vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Quinn co khac che Nocturne khong?

Khong, Quinn gap kho khan truoc Nocturne voi chi 40.5% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Quinn nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Quinn doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.