Quinn - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Quinnvs Mordekaiser

CMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Quinn vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 63.4% tỷ lệ thắng (+26.8%) trước Quinn dựa trên 41 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Quinn

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Quinn đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Quinn - 36.6% win rate in this matchup
Quinn
36.6% TT
VS
Mordekaiser vs Quinn matchup - 63.4% win rate
Mordekaiser
63.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Quinn vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Quinn vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 41
36.6%
Tỷ Lệ Thắng
63.4%
4.9
CS / phút
5.4
742
Sát thương / phút
774
11,891
Vàng / trận
12,968
163
Hồi phục / phút
360
444
Giảm sát thương / phút
1,432
1.1
CC / phút
0.5
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
34.6%
TLT Cuối Game
65.4%

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Mordekaiser

Trận đấu Quinn vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 41 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 63.4% so với 36.6% của Quinn, cho Mordekaiser lợi thế 26.8 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Quinn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,186 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Quinn nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Quinn trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Quinn
5.4Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Quinn 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
742Quinn
774Mordekaiser
Mordekaiser gây 32 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Quinn. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Quinn chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,891Quinn
12,968Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,077 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Quinn. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Quinn nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Quinn
0.5Mordekaiser
Quinn cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Quinn phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
606Quinn
1,792Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Quinn đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,186 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Quinn bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Quinn, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Quinn Build Against Mordekaiser

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Mordekaiser là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Quinn cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser60.0%
Cuối trận
Mordekaiser
65.4%
+30.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn34.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser65.4%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.4% — 30.8 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Quinn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Quinn Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Quinn vs MordekaiserChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Quinn vs MordekaiserĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Quinn vs MordekaiserHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Quinn vs MordekaiserĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Quinn vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Quinn vs MordekaiserÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Quinn vs MordekaiserThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Quinn vs Mordekaiser
60.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Quinn những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Quinn trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1081.187714,24949.0%50.9%
49.45%911.387013,76451.2%48.0%
37.78%901.192414,36029.0%42.4%
52.27%881.282213,54651.4%52.8%
54.12%851.079113,39661.0%47.7%
45.57%791.286514,40548.1%44.2%
46.75%775.377412,59244.4%48.0%
39.47%761.290213,43239.3%39.6%
45.33%751.982513,38156.3%37.2%
59.42%696.195412,51362.1%57.5%
40.30%671.678913,25341.4%39.5%
39.39%661.277213,78744.4%35.9%
50.82%611.378513,00455.2%46.9%
52.46%612.888112,39246.4%57.6%
42.62%614.762511,28840.0%44.4%
50.00%545.395713,51441.7%56.7%
48.00%501.691313,73550.0%46.7%
43.75%481.271613,00452.2%36.0%
63.83%472.688013,88470.6%60.0%
57.14%420.980512,61260.0%54.5%
36.59%414.974211,89140.0%34.6%
55.00%401.183812,34366.7%37.5%
47.50%401.388713,83858.8%39.1%
57.50%401.886014,13750.0%61.5%
51.28%391.785513,65550.0%52.4%
50.00%361.276514,18253.3%47.6%
44.44%361.182214,58733.3%50.0%
45.71%351.983413,79361.5%36.4%
45.71%355.585111,79352.9%38.9%
62.86%355.71,01012,60873.3%55.0%
48.57%351.079011,75054.5%38.5%
35.29%345.197011,44818.8%50.0%
41.18%341.383413,11021.4%55.0%
51.52%334.673711,07357.9%42.9%
56.25%325.985712,08263.2%46.1%
46.88%323.195012,63540.0%52.9%
59.38%324.082011,52253.3%64.7%
53.13%320.975913,26436.4%61.9%
43.75%323.696012,99645.5%42.9%
45.16%311.879913,70227.3%55.0%
63.33%302.689913,78758.8%69.2%
41.38%293.874411,52433.3%47.1%
77.78%273.087313,76776.9%78.6%
46.15%265.976211,69541.7%50.0%
50.00%266.41,02512,82537.5%55.6%
42.31%265.393012,89625.0%50.0%
69.23%264.887912,40472.7%66.7%
48.00%251.687414,27214.3%61.1%
48.00%251.193515,28262.5%41.2%
58.33%241.086514,17557.1%60.0%
54.17%245.890511,85553.9%54.5%
45.83%245.282111,68966.7%33.3%
39.13%235.691113,67644.4%35.7%
43.48%235.396211,88845.5%41.7%
59.09%226.092910,43869.2%44.4%
61.90%213.51,13215,08377.8%50.0%
47.62%210.880112,42463.6%30.0%
38.10%214.91,16912,36336.4%40.0%
47.62%214.581411,59150.0%45.5%
40.00%202.01,05115,12562.5%25.0%
50.00%205.584114,3960.0%58.8%
52.63%194.292710,81650.0%57.1%
57.89%193.677911,56062.5%54.5%
31.58%195.477910,46830.0%33.3%
33.33%183.771312,40122.2%44.4%
38.89%184.874812,01237.5%40.0%
61.11%184.977813,77640.0%69.2%
44.44%185.980010,63245.5%42.9%
58.82%170.976312,33470.0%42.9%
58.82%170.879013,88062.5%55.6%
68.75%166.185710,69762.5%75.0%
56.25%165.21,01613,62980.0%45.5%
50.00%164.892713,43633.3%60.0%
56.25%160.896416,68750.0%58.3%
46.67%155.987211,81050.0%42.9%
66.67%151.987113,65275.0%57.1%
64.29%145.81,06614,03057.1%71.4%
21.43%146.276010,05420.0%25.0%
38.46%135.691412,28433.3%42.9%
30.77%130.877912,32228.6%33.3%
53.85%135.784012,45466.7%42.9%
53.85%133.583213,25875.0%44.4%
69.23%135.31,20816,14133.3%80.0%
30.77%136.086811,16942.9%16.7%
75.00%125.389812,13260.0%85.7%
66.67%125.479313,23675.0%62.5%
50.00%125.194614,14733.3%55.6%
66.67%125.891212,68740.0%85.7%
75.00%125.188314,01150.0%80.0%
41.67%125.385410,59757.1%20.0%
45.45%111.091215,47450.0%44.4%
36.36%113.16567,32750.0%0.0%
63.64%115.587712,76960.0%66.7%
72.73%110.986013,71050.0%100.0%
54.55%111.388213,06540.0%66.7%
60.00%105.189414,361100.0%50.0%
30.00%105.798811,54116.7%50.0%
50.00%104.688713,76066.7%25.0%
66.67%92.577813,14433.3%83.3%
55.56%94.698914,51650.0%57.1%
22.22%95.31,04015,31750.0%14.3%
44.44%93.758010,47050.0%33.3%
62.50%85.689313,886100.0%57.1%
50.00%86.096415,23250.0%50.0%
42.86%75.68358,11740.0%50.0%
42.86%72.092610,90933.3%50.0%
16.67%63.01,02613,7050.0%25.0%
66.67%65.789112,15766.7%66.7%
66.67%65.682114,464100.0%50.0%
33.33%65.274114,414100.0%0.0%
33.33%66.089111,9890.0%66.7%
50.00%66.01,29912,91050.0%50.0%
16.67%62.91,04414,59633.3%0.0%
33.33%62.980712,26850.0%0.0%
33.33%62.582013,9160.0%40.0%
16.67%65.895113,12750.0%0.0%
33.33%64.91,04215,967100.0%20.0%
0.00%50.479010,3180.0%0.0%
20.00%53.482010,1880.0%33.3%
60.00%56.41,1698,79350.0%100.0%
60.00%55.269212,27150.0%66.7%
40.00%55.092513,860100.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Quinn vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Quinn choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Quinn vs Mordekaiser voi ty le thang 63.4% so voi 36.6% cua Quinn, chenh lech 26.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 41 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Quinn choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Quinn voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Quinn choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Quinn vs Mordekaiser voi ty le thang 65.4% so voi 34.6%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Quinn vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 63.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 26.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 41 tran duoc phan tich.

Build Quinn tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Quinn tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Bạc. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Quinn tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Quinn tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Quinn vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Quinn co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Quinn gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 36.6% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Quinn nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Quinn doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.