
Quinnvs Mordekaiser
Quinn vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 63.4% tỷ lệ thắng (+26.8%) trước Quinn dựa trên 41 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Mordekaiser.
Phân tích đối đầu của Quinn
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Quinn đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Quinn vs Mordekaiser?

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Mordekaiser
Trận đấu Quinn vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 41 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 63.4% so với 36.6% của Quinn, cho Mordekaiser lợi thế 26.8 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Quinn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 1,186 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Quinn nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Mordekaiser
Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Quinn Build Against Mordekaiser
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Mordekaiser là Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Quinn cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Mordekaiser.
Early Game vs Late Game
Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.4% — 30.8 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Quinn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Quinn Runes Against Mordekaiser
Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Quinn những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.00% | 108 | 1.1 | 877 | 14,249 | 49.0% | 50.9% | |
| 49.45% | 91 | 1.3 | 870 | 13,764 | 51.2% | 48.0% | |
| 37.78% | 90 | 1.1 | 924 | 14,360 | 29.0% | 42.4% | |
| 52.27% | 88 | 1.2 | 822 | 13,546 | 51.4% | 52.8% | |
| 54.12% | 85 | 1.0 | 791 | 13,396 | 61.0% | 47.7% | |
| 45.57% | 79 | 1.2 | 865 | 14,405 | 48.1% | 44.2% | |
| 46.75% | 77 | 5.3 | 774 | 12,592 | 44.4% | 48.0% | |
| 39.47% | 76 | 1.2 | 902 | 13,432 | 39.3% | 39.6% | |
| 45.33% | 75 | 1.9 | 825 | 13,381 | 56.3% | 37.2% | |
| 59.42% | 69 | 6.1 | 954 | 12,513 | 62.1% | 57.5% | |
| 40.30% | 67 | 1.6 | 789 | 13,253 | 41.4% | 39.5% | |
| 39.39% | 66 | 1.2 | 772 | 13,787 | 44.4% | 35.9% | |
| 50.82% | 61 | 1.3 | 785 | 13,004 | 55.2% | 46.9% | |
| 52.46% | 61 | 2.8 | 881 | 12,392 | 46.4% | 57.6% | |
| 42.62% | 61 | 4.7 | 625 | 11,288 | 40.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 54 | 5.3 | 957 | 13,514 | 41.7% | 56.7% | |
| 48.00% | 50 | 1.6 | 913 | 13,735 | 50.0% | 46.7% | |
| 43.75% | 48 | 1.2 | 716 | 13,004 | 52.2% | 36.0% | |
| 63.83% | 47 | 2.6 | 880 | 13,884 | 70.6% | 60.0% | |
| 57.14% | 42 | 0.9 | 805 | 12,612 | 60.0% | 54.5% | |
| 36.59% | 41 | 4.9 | 742 | 11,891 | 40.0% | 34.6% | |
| 55.00% | 40 | 1.1 | 838 | 12,343 | 66.7% | 37.5% | |
| 47.50% | 40 | 1.3 | 887 | 13,838 | 58.8% | 39.1% | |
| 57.50% | 40 | 1.8 | 860 | 14,137 | 50.0% | 61.5% | |
| 51.28% | 39 | 1.7 | 855 | 13,655 | 50.0% | 52.4% | |
| 50.00% | 36 | 1.2 | 765 | 14,182 | 53.3% | 47.6% | |
| 44.44% | 36 | 1.1 | 822 | 14,587 | 33.3% | 50.0% | |
| 45.71% | 35 | 1.9 | 834 | 13,793 | 61.5% | 36.4% | |
| 45.71% | 35 | 5.5 | 851 | 11,793 | 52.9% | 38.9% | |
| 62.86% | 35 | 5.7 | 1,010 | 12,608 | 73.3% | 55.0% | |
| 48.57% | 35 | 1.0 | 790 | 11,750 | 54.5% | 38.5% | |
| 35.29% | 34 | 5.1 | 970 | 11,448 | 18.8% | 50.0% | |
| 41.18% | 34 | 1.3 | 834 | 13,110 | 21.4% | 55.0% | |
| 51.52% | 33 | 4.6 | 737 | 11,073 | 57.9% | 42.9% | |
| 56.25% | 32 | 5.9 | 857 | 12,082 | 63.2% | 46.1% | |
| 46.88% | 32 | 3.1 | 950 | 12,635 | 40.0% | 52.9% | |
| 59.38% | 32 | 4.0 | 820 | 11,522 | 53.3% | 64.7% | |
| 53.13% | 32 | 0.9 | 759 | 13,264 | 36.4% | 61.9% | |
| 43.75% | 32 | 3.6 | 960 | 12,996 | 45.5% | 42.9% | |
| 45.16% | 31 | 1.8 | 799 | 13,702 | 27.3% | 55.0% | |
| 63.33% | 30 | 2.6 | 899 | 13,787 | 58.8% | 69.2% | |
| 41.38% | 29 | 3.8 | 744 | 11,524 | 33.3% | 47.1% | |
| 77.78% | 27 | 3.0 | 873 | 13,767 | 76.9% | 78.6% | |
| 46.15% | 26 | 5.9 | 762 | 11,695 | 41.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 26 | 6.4 | 1,025 | 12,825 | 37.5% | 55.6% | |
| 42.31% | 26 | 5.3 | 930 | 12,896 | 25.0% | 50.0% | |
| 69.23% | 26 | 4.8 | 879 | 12,404 | 72.7% | 66.7% | |
| 48.00% | 25 | 1.6 | 874 | 14,272 | 14.3% | 61.1% | |
| 48.00% | 25 | 1.1 | 935 | 15,282 | 62.5% | 41.2% | |
| 58.33% | 24 | 1.0 | 865 | 14,175 | 57.1% | 60.0% | |
| 54.17% | 24 | 5.8 | 905 | 11,855 | 53.9% | 54.5% | |
| 45.83% | 24 | 5.2 | 821 | 11,689 | 66.7% | 33.3% | |
| 39.13% | 23 | 5.6 | 911 | 13,676 | 44.4% | 35.7% | |
| 43.48% | 23 | 5.3 | 962 | 11,888 | 45.5% | 41.7% | |
| 59.09% | 22 | 6.0 | 929 | 10,438 | 69.2% | 44.4% | |
| 61.90% | 21 | 3.5 | 1,132 | 15,083 | 77.8% | 50.0% | |
| 47.62% | 21 | 0.8 | 801 | 12,424 | 63.6% | 30.0% | |
| 38.10% | 21 | 4.9 | 1,169 | 12,363 | 36.4% | 40.0% | |
| 47.62% | 21 | 4.5 | 814 | 11,591 | 50.0% | 45.5% | |
| 40.00% | 20 | 2.0 | 1,051 | 15,125 | 62.5% | 25.0% | |
| 50.00% | 20 | 5.5 | 841 | 14,396 | 0.0% | 58.8% | |
| 52.63% | 19 | 4.2 | 927 | 10,816 | 50.0% | 57.1% | |
| 57.89% | 19 | 3.6 | 779 | 11,560 | 62.5% | 54.5% | |
| 31.58% | 19 | 5.4 | 779 | 10,468 | 30.0% | 33.3% | |
| 33.33% | 18 | 3.7 | 713 | 12,401 | 22.2% | 44.4% | |
| 38.89% | 18 | 4.8 | 748 | 12,012 | 37.5% | 40.0% | |
| 61.11% | 18 | 4.9 | 778 | 13,776 | 40.0% | 69.2% | |
| 44.44% | 18 | 5.9 | 800 | 10,632 | 45.5% | 42.9% | |
| 58.82% | 17 | 0.9 | 763 | 12,334 | 70.0% | 42.9% | |
| 58.82% | 17 | 0.8 | 790 | 13,880 | 62.5% | 55.6% | |
| 68.75% | 16 | 6.1 | 857 | 10,697 | 62.5% | 75.0% | |
| 56.25% | 16 | 5.2 | 1,016 | 13,629 | 80.0% | 45.5% | |
| 50.00% | 16 | 4.8 | 927 | 13,436 | 33.3% | 60.0% | |
| 56.25% | 16 | 0.8 | 964 | 16,687 | 50.0% | 58.3% | |
| 46.67% | 15 | 5.9 | 872 | 11,810 | 50.0% | 42.9% | |
| 66.67% | 15 | 1.9 | 871 | 13,652 | 75.0% | 57.1% | |
| 64.29% | 14 | 5.8 | 1,066 | 14,030 | 57.1% | 71.4% | |
| 21.43% | 14 | 6.2 | 760 | 10,054 | 20.0% | 25.0% | |
| 38.46% | 13 | 5.6 | 914 | 12,284 | 33.3% | 42.9% | |
| 30.77% | 13 | 0.8 | 779 | 12,322 | 28.6% | 33.3% | |
| 53.85% | 13 | 5.7 | 840 | 12,454 | 66.7% | 42.9% | |
| 53.85% | 13 | 3.5 | 832 | 13,258 | 75.0% | 44.4% | |
| 69.23% | 13 | 5.3 | 1,208 | 16,141 | 33.3% | 80.0% | |
| 30.77% | 13 | 6.0 | 868 | 11,169 | 42.9% | 16.7% | |
| 75.00% | 12 | 5.3 | 898 | 12,132 | 60.0% | 85.7% | |
| 66.67% | 12 | 5.4 | 793 | 13,236 | 75.0% | 62.5% | |
| 50.00% | 12 | 5.1 | 946 | 14,147 | 33.3% | 55.6% | |
| 66.67% | 12 | 5.8 | 912 | 12,687 | 40.0% | 85.7% | |
| 75.00% | 12 | 5.1 | 883 | 14,011 | 50.0% | 80.0% | |
| 41.67% | 12 | 5.3 | 854 | 10,597 | 57.1% | 20.0% | |
| 45.45% | 11 | 1.0 | 912 | 15,474 | 50.0% | 44.4% | |
| 36.36% | 11 | 3.1 | 656 | 7,327 | 50.0% | 0.0% | |
| 63.64% | 11 | 5.5 | 877 | 12,769 | 60.0% | 66.7% | |
| 72.73% | 11 | 0.9 | 860 | 13,710 | 50.0% | 100.0% | |
| 54.55% | 11 | 1.3 | 882 | 13,065 | 40.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 10 | 5.1 | 894 | 14,361 | 100.0% | 50.0% | |
| 30.00% | 10 | 5.7 | 988 | 11,541 | 16.7% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.6 | 887 | 13,760 | 66.7% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.5 | 778 | 13,144 | 33.3% | 83.3% | |
| 55.56% | 9 | 4.6 | 989 | 14,516 | 50.0% | 57.1% | |
| 22.22% | 9 | 5.3 | 1,040 | 15,317 | 50.0% | 14.3% | |
| 44.44% | 9 | 3.7 | 580 | 10,470 | 50.0% | 33.3% | |
| 62.50% | 8 | 5.6 | 893 | 13,886 | 100.0% | 57.1% | |
| 50.00% | 8 | 6.0 | 964 | 15,232 | 50.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.6 | 835 | 8,117 | 40.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.0 | 926 | 10,909 | 33.3% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 3.0 | 1,026 | 13,705 | 0.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 891 | 12,157 | 66.7% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 5.6 | 821 | 14,464 | 100.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.2 | 741 | 14,414 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.0 | 891 | 11,989 | 0.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 1,299 | 12,910 | 50.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 2.9 | 1,044 | 14,596 | 33.3% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.9 | 807 | 12,268 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.5 | 820 | 13,916 | 0.0% | 40.0% | |
| 16.67% | 6 | 5.8 | 951 | 13,127 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 4.9 | 1,042 | 15,967 | 100.0% | 20.0% | |
| 0.00% | 5 | 0.4 | 790 | 10,318 | 0.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 3.4 | 820 | 10,188 | 0.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 6.4 | 1,169 | 8,793 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.2 | 692 | 12,271 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 5.0 | 925 | 13,860 | 100.0% | 25.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Quinn vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp
Quinn choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?
Mordekaiser thang tran doi dau Quinn vs Mordekaiser voi ty le thang 63.4% so voi 36.6% cua Quinn, chenh lech 26.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 41 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Quinn choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Quinn voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Quinn choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Quinn vs Mordekaiser voi ty le thang 65.4% so voi 34.6%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Quinn vs Mordekaiser?
Mordekaiser thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 63.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 26.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 41 tran duoc phan tich.
Build Quinn tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Build Quinn tot nhat chong Mordekaiser bao gom Mãng Xà Kích, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Bạc. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Quinn tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Rune Quinn tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Quinn vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Quinn co khac che Mordekaiser khong?
Khong, Quinn gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 36.6% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Quinn nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.
Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?
Khi choi Quinn doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
