Quinn - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.0%
Tỷ lệ chọn
2.4%

Quinnvs Warwick

FMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Quinn vs Warwick là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Warwick thắng với 60.9% tỷ lệ thắng (+21.7%) trước Quinn dựa trên 46 trận. Warwick holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Quinn tốt nhất cho đối đầu Quinn vs Warwick.

Quinn Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Quinn performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Warwick - 39.1% win rateWarwick(39.1%)
Quinn - 39.1% win rate in this matchup
Quinn
39.1% WR
VS
Warwick vs Quinn matchup - 60.9% win rate
Warwick
60.9% WR

Who Wins the Quinn vs Warwick Matchup?

Warwick wins the Quinn vs Warwick matchup
Winner
Warwick
Matches: 46
39.1%
Win Rate
60.9%
1.5
CS / min
1.5
791
DMG / min
630
13,166
Gold / game
13,107
285
Heal / min
682
490
DMG Mitigated / min
1,296
1.0
CC / min
0.9
30.0%
Early Game WR
70.0%
46.1%
Late Game WR
53.9%

Tóm tắt đối đầu Quinn vs Warwick

Trận đấu Quinn vs Warwick là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 46 trận gần đây được phân tích, Warwick thắng với tỷ lệ thắng 60.9% so với 39.1% của Quinn, cho Warwick lợi thế 21.7 điểm phần trăm. Warwick thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Quinn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 1,204 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Warwick có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Quinn nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Warwick quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Quinn vs Warwick

Quinn thắng giai đoạn đi lane trước Warwick trong League of Legends

Quinn được ưu ái trong giai đoạn lane trước Warwick, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Quinn có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Quinn
1.5Warwick
Quinn và Warwick farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
791Quinn
630Warwick
Quinn vượt trội Warwick nặng nề về sát thương với 161 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Warwick nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Quinn chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,166Quinn
13,107Warwick
Quinn và Warwick tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 59 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Quinn
0.9Warwick
Cả Quinn và Warwick đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
775Quinn
1,979Warwick
Warwick vượt trội Quinn đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,204 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Quinn bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Quinn, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Quinn Build Against Warwick

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Warwick, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Quinn cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Quinn chống lại Warwick là Kiếm Điện Phong, Súng Hải Tặc và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Quinn sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Warwick. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Quinn vs Warwick.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Warwick
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn30.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick70.0%
Cuối trận
Warwick
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick53.9%

Warwick thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Warwick có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Warwick vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Warwick, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Warwick giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Quinn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Quinn Runes Against Warwick

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Quinn vs WarwickChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Quinn vs WarwickĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Quinn vs WarwickHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Quinn vs WarwickNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Quinn vs Warwick
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Quinn vs WarwickPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Quinn vs WarwickMau Lẹ - ngọc tốt nhất Quinn vs Warwick
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Quinn những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Warwick trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Quinn cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Quinn khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Quinn tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Quinn trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
39.18%971.276313,25533.3%42.6%
47.62%845.171011,28155.0%40.9%
35.44%791.472212,43421.2%45.6%
40.51%791.085113,31146.7%36.7%
31.75%631.173711,69034.4%29.0%
41.94%621.177413,24625.9%54.3%
56.45%621.077813,02851.5%62.1%
48.39%621.181913,37556.5%43.6%
47.54%615.798512,18252.0%44.4%
54.39%571.173313,03444.4%63.3%
41.67%485.289611,60648.0%34.8%
57.45%475.686412,14855.6%58.6%
39.13%461.579113,16630.0%46.1%
39.13%461.372913,41037.5%40.0%
53.49%434.71,01813,60542.9%58.6%
41.46%413.583211,94431.3%48.0%
52.50%403.286413,04157.1%50.0%
46.15%391.890113,20511.8%72.7%
26.32%383.763311,20014.3%33.3%
40.54%372.580612,74631.6%50.0%
45.95%370.979312,53255.6%36.8%
44.44%361.593714,96146.1%43.5%
28.57%351.172412,01625.0%31.6%
38.24%344.81,04011,67938.9%37.5%
53.13%321.781913,74060.0%47.1%
43.75%321.184013,51154.5%38.1%
40.00%301.970312,08041.7%38.9%
35.71%281.666113,30025.0%40.0%
64.29%285.190412,09781.8%52.9%
28.57%281.577211,98742.9%14.3%
46.43%285.595911,15825.0%62.5%
53.57%285.787712,26230.0%66.7%
33.33%270.974512,57733.3%33.3%
44.44%275.381611,04246.1%42.9%
34.62%265.181011,40542.9%25.0%
26.92%264.378414,29314.3%31.6%
53.85%265.41,03313,07533.3%64.7%
38.46%266.31,05513,95362.5%27.8%
64.00%255.973710,82046.1%83.3%
60.00%256.088112,70058.3%61.5%
60.00%255.283210,46450.0%66.7%
36.00%251.583615,53233.3%36.8%
44.00%255.290613,16310.0%66.7%
54.17%241.989114,64037.5%62.5%
41.67%245.41,06113,26825.0%50.0%
37.50%240.875711,38938.5%36.4%
45.83%242.989413,8440.0%68.8%
47.83%236.51,00211,73245.5%50.0%
26.09%231.65649,60128.6%22.2%
65.22%234.085814,75525.0%73.7%
52.38%215.581312,70033.3%60.0%
57.14%215.692111,73272.7%40.0%
57.14%213.481111,44763.6%50.0%
55.00%204.797712,34144.4%63.6%
55.00%205.592612,18271.4%46.1%
40.00%200.970511,34150.0%30.0%
31.58%195.493313,15328.6%33.3%
47.37%190.777611,33844.4%50.0%
50.00%184.687313,75528.6%63.6%
33.33%184.495914,56060.0%23.1%
61.11%185.884212,01975.0%50.0%
22.22%183.974711,16725.0%16.7%
47.06%175.988112,96433.3%62.5%
52.94%173.879612,44750.0%54.5%
50.00%163.67619,48154.5%40.0%
56.25%166.41,09814,81133.3%61.5%
50.00%165.671013,53825.0%58.3%
43.75%163.89049,83550.0%33.3%
20.00%155.094910,3570.0%42.9%
40.00%155.585111,41322.2%66.7%
46.67%154.084512,79533.3%55.6%
64.29%145.795314,34883.3%50.0%
64.29%144.599114,12940.0%77.8%
30.77%135.481912,74620.0%37.5%
30.77%136.081410,25928.6%33.3%
61.54%135.388612,36350.0%71.4%
83.33%125.994511,94471.4%100.0%
33.33%125.38099,48816.7%50.0%
16.67%120.865312,99750.0%0.0%
41.67%126.175011,25842.9%40.0%
25.00%121.172813,3430.0%50.0%
45.45%115.088314,20233.3%50.0%
63.64%113.474910,62566.7%60.0%
45.45%114.993812,3300.0%71.4%
45.45%111.368611,07433.3%60.0%
30.00%100.971812,99020.0%40.0%
40.00%106.777911,42050.0%25.0%
70.00%106.094211,57371.4%66.7%
50.00%101.393614,80740.0%60.0%
100.00%105.694113,991100.0%100.0%
55.56%95.695113,40466.7%50.0%
66.67%91.985416,2330.0%66.7%
66.67%95.16889,67285.7%0.0%
55.56%91.074914,7780.0%71.4%
22.22%93.871212,07666.7%0.0%
33.33%95.189912,50625.0%40.0%
37.50%83.773113,612100.0%16.7%
12.50%86.885512,9020.0%16.7%
25.00%81.61,02614,9980.0%28.6%
57.14%71.66789,97750.0%66.7%
42.86%75.38209,90225.0%66.7%
42.86%75.81,22313,9060.0%75.0%
28.57%75.31,00212,6940.0%50.0%
28.57%73.887611,70933.3%25.0%
42.86%75.582612,61850.0%40.0%
57.14%73.174613,560100.0%50.0%
57.14%75.684112,26850.0%66.7%
42.86%75.783614,78333.3%50.0%
33.33%63.790414,4570.0%50.0%
66.67%62.066110,85666.7%66.7%
66.67%64.264710,71975.0%50.0%
33.33%65.91,04017,1250.0%33.3%
66.67%65.984114,94250.0%75.0%
50.00%65.772912,7780.0%75.0%
33.33%64.280513,2730.0%66.7%
66.67%65.61,01517,0650.0%80.0%
60.00%50.965212,889100.0%50.0%
60.00%55.08609,33733.3%100.0%
80.00%56.19259,07266.7%100.0%
80.00%55.58509,55280.0%0.0%
80.00%51.37739,903100.0%66.7%
20.00%52.86589,09133.3%0.0%
40.00%55.298611,68850.0%0.0%
60.00%52.480613,583100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Quinn vs Warwick - Câu Hỏi Thường Gặp

Quinn choi nhu the nao truoc Warwick trong League of Legends?

Warwick thang tran doi dau Quinn vs Warwick voi ty le thang 60.9% so voi 39.1% cua Quinn, chenh lech 21.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 46 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Quinn choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Warwick co loi the truoc Quinn voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Warwick nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Quinn choi nhu the nao truoc Warwick trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Warwick chiem uu the trong tran Quinn vs Warwick voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Warwick phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Quinn vs Warwick?

Warwick thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 60.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 21.7 diem phan tram co nghia la Warwick duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 46 tran duoc phan tich.

Build Quinn tot nhat chong Warwick la gi?

Build Quinn tot nhat chong Warwick bao gom Kiếm Điện Phong, Súng Hải Tặc, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Quinn tot nhat chong Warwick la gi?

Rune Quinn tot nhat chong Warwick su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Quinn vs Warwick matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Quinn co khac che Warwick khong?

Khong, Quinn gap kho khan truoc Warwick voi chi 39.1% ty le thang. Warwick co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Quinn nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Warwick.

Choi Quinn nhu the nao khi doi dau Warwick?

Khi choi Quinn doi dau voi Warwick, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Warwick. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Warwick has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.