Rell, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.9%

Rell Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Rell Tier AĐỡ đònHỗ trợ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.268
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Rell Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Dư Chấn từ cây Kiên Định với Chuẩn Xác phụ (54.6% tỷ lệ thắng, 33.3% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Rell là Dư Chấn, Nện Khiên, Giáp Cốt, Kiên Cường. Cây phụ: Huyền Thoại: Gia Tốc, Đắc Thắng.

Rell chơi tốt nhất với Dư Chấn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Kiên Định. Ngọc chính tối ưu của Rell là Dư Chấn, Nện Khiên, Giáp Cốt, Kiên Cường. Nhánh ngọc phụ của Rell là Chuẩn Xác với Huyền Thoại: Gia Tốc, Đắc Thắng. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 54.64% (chênh lệch +2.6%) với tỉ lệ chọn 33.3% trên 1.089 trận Rell.
54.6%Tỷ lệ thắng
+2.6%Chênh TT
33.3%Tỷ lệ chọn
Dư ChấnDư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 45 + 75% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Nện KhiênNện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (+2.5% máu cộng thêm) (+15.0% lượng lá chắn) sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc

Nhận 1,5 điểm hồi kỹ năng cơ bản với mỗi cộng dồn Huyền Thoại (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, quái khủng, quái to và lính.

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Bảng ngọc thay thế này của Rell dùng Dư Chấn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Kiên Định. Ngọc chính gồm Dư Chấn, Nện Khiên, Giáp Cốt, Kiên Cường. Nhánh ngọc phụ của Rell là Cảm Hứng với Thấu Thị Vũ Trụ, Tốc Biến Ma Thuật. Bảng này đạt tỉ lệ thắng 51.84% (chênh lệch -0.2%) với tỉ lệ chọn 24.1% trên 787 trận.
51.8%Tỷ lệ thắng
-0.2%Chênh TT
24.1%Tỷ lệ chọn
Dư ChấnDư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 45 + 75% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Nện KhiênNện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (+2.5% máu cộng thêm) (+15.0% lượng lá chắn) sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật

Khi Tốc Biến đang hồi chiêu, nó được thay thế bởi Tốc Biến Ma Thuật.

Tốc Biến Ma Thuật: Vận sức trong 2.0 giây để dịch chuyển tức thời tới chỗ khác.

Hồi Chiêu: 20 giây. Mất tác dụng trong 10 giây khi giao tranh với tướng.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Rell. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Rell hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Nautilus, Alistar, Braum, Galio

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Rell Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

3.130 trận

Rell Hỗ trợ dùng Dư Chấn ở 84% số trận, tỉ lệ thắng 52,1%. Cảm Hứng là nhánh phụ thường dùng (45%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dư ChấnDư ChấnPhổ biến nhất84,1%52.1%2.631
Nâng Cấp Băng GiáNâng Cấp Băng Giá12,6%52.7%395

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cảm HứngCảm HứngPhổ biến nhất45,5%51.4%1.424
Chuẩn XácChuẩn Xác38,5%53.5%1.205
Kiên ĐịnhKiên Định12,6%52.8%394
Pháp ThuậtPháp Thuật2,0%50.0%64
Áp ĐảoÁp Đảo1,3%33.3%42

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Rell ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Rell theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Rell chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên CườngKiên CườngPhổ biến nhất91,3%52.5%2.859
Giáp CốtGiáp Cốt90,4%52.6%2.830
Nện KhiênNện Khiên80,5%52.4%2.521
Lan TrànLan Tràn5,5%51.2%172
Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh5,2%51.2%162
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai4,6%51.7%143

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất55,6%52.0%1.739
Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật50,7%51.4%1.587
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy15,5%52.2%485
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm4,0%55.6%126
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp Cận1,4%41.9%43

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đắc ThắngĐắc ThắngPhổ biến nhất38,1%53.6%1.193
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc37,9%53.7%1.185

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Mau LẹMau LẹPhổ biến nhất1,3%47.6%42

Mảnh chỉ số Rell

Người chơi Rell chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Phổ biến nhất95,8%52.4%3.000
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)88,8%52.2%2.781
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)88,5%52.3%2.771
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)9,4%51.9%293
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)6,0%52.4%187
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)5,2%50.6%162
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)2,4%42.7%75
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)2,1%47.0%66
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)1,8%49.1%55
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Rell - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Rell Hỗ trợ là gì?

Dư Chấn: Rell Hỗ trợ chọn ngọc này ở 84% số trận xếp hạng và thắng 52,1% trên 2.631 trận. Lựa chọn khác: Nâng Cấp Băng Giá (13%, 52,7%).

Rell nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Rell chọn Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Rell trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Rell trong ban va 26.20 su dung nhanh Kiên Định voi Dư Chấn, Nện Khiên, Giáp Cốt, and Kiên Cường, va nhanh Chuẩn Xác voi Huyền Thoại: Gia Tốc and Đắc Thắng. Bo ngoc nay dat ty le thang 54.6% voi ty le chon 33.3%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Rell la bao nhieu?

Trang rune Rell tot nhat co ty le thang 54.6% trong ban 26.20, chenh lech +2.6% so voi ty le thang trung binh cua Rell. Thiet lap rune nay co ty le chon 33.3% trong so nguoi choi Rell.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Rell?

Dư Chấn tu nhanh Kiên Định la ngoc chinh tot nhat cho Rell trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Rell va cung cap ty le thang 54.6%.

Cay rune chinh cua Rell la gi?

Cay rune chinh cua Rell la Kiên Định. Cac rune Kiên Định toi uu cho Rell la Dư Chấn, Nện Khiên, Giáp Cốt, and Kiên Cường, voi Dư Chấn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Rell la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Rell la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác duoc de xuat la Huyền Thoại: Gia Tốc and Đắc Thắng, bo sung cho cay chinh Kiên Định cua Rell.

Cac thiet lap rune thay the cho Rell la gi?

Thiet lap rune thay the cua Rell su dung Dư Chấn tu cay Kiên Định. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Rell pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Rell co ty le chon 33.3% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 33.3% nguoi choi Rell su dung thiet lap Dư Chấn voi cay Kiên Định va Chuẩn Xác.