Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Mordekaiservs Riven

CFighterMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Riven là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Riven dựa trên 83 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Riven.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 51.8% win rate in this matchup
Mordekaiser
51.8% TT
VS
Riven vs Mordekaiser matchup - 48.2% win rate
Riven
48.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Riven?

Mordekaiser wins the Mordekaiser vs Riven matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 83
51.8%
Tỷ Lệ Thắng
48.2%
5.8
CS / phút
6.1
805
Sát thương / phút
772
11,638
Vàng / trận
12,248
351
Hồi phục / phút
241
1,482
Giảm sát thương / phút
1,281
0.5
CC / phút
1.2
51.4%
TLT Đầu Game
48.6%
52.1%
TLT Cuối Game
47.9%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Riven

Trận đấu Mordekaiser vs Riven là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 83 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Riven, cho Mordekaiser lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Riven khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Riven dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Riven là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Riven

Riven thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Riven được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Riven có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Mordekaiser
6.1Riven
Riven vượt qua Mordekaiser 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Riven.
Sát thương
805Mordekaiser
772Riven
Mordekaiser gây 33 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Riven. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Riven chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,638Mordekaiser
12,248Riven
Riven kiếm được 610 vàng mỗi trận nhiều hơn Mordekaiser, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Riven hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
1.2Riven
Riven cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Riven phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,833Mordekaiser
1,523Riven
Mordekaiser vượt trội Riven đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 310 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Riven bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Riven, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Riven

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Riven, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Riven là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Riven. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Riven.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
51.4%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser51.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RivenRiven48.6%
Cuối trận
Mordekaiser
52.1%
+4.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser52.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RivenRiven47.9%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Mordekaiser có tỷ lệ thắng đáng kể 51.4%, vượt trội Riven 2.9 điểm phần trăm. Người chơi Mordekaiser nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Trong cuối trận (25+ phút), Mordekaiser tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.1%, dẫn đầu Riven 4.2 điểm phần trăm. Mordekaiser scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Riven nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Mordekaiser Runes Against Riven

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs RivenChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RivenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RivenHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RivenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Riven
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Mordekaiser vs RivenPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs RivenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Riven
64.3% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Riven, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.94%2835.974711,84353.0%51.2%
48.54%2746.289012,14753.9%44.6%
46.62%2665.889311,50043.8%48.7%
52.47%2636.391112,16050.0%54.4%
48.10%2375.684111,33839.2%54.3%
49.76%2096.083611,40042.4%54.8%
56.68%1876.21,21411,90757.1%56.3%
47.67%1725.678911,72050.0%46.1%
57.65%1705.796911,80461.3%54.7%
52.07%1695.678611,35749.3%53.9%
42.24%1616.01,04111,87745.2%40.4%
49.35%1545.588611,45550.0%48.9%
44.83%1455.988210,90044.1%45.4%
47.14%1406.11,08511,68546.8%47.4%
44.27%1315.682612,07940.0%46.5%
53.08%1306.21,01411,87859.7%47.1%
55.91%1276.196612,45564.6%50.6%
40.65%1235.986211,00136.2%44.6%
50.42%1195.789210,98958.2%43.8%
48.70%1156.078711,91350.0%48.0%
53.91%1155.81,04012,11159.0%51.3%
58.88%1075.71,16012,37569.4%53.5%
46.60%1036.280212,46750.0%44.4%
51.49%1016.181811,49051.9%51.0%
53.06%985.577811,22958.5%49.1%
48.96%965.266810,41536.6%58.2%
54.44%905.767111,30056.4%52.9%
48.86%886.278710,40451.0%46.0%
53.49%865.885812,01752.8%54.0%
53.57%843.988111,28948.6%57.5%
55.95%845.782011,57957.9%54.4%
51.81%835.880511,63851.4%52.1%
54.88%825.992111,25851.4%57.8%
53.75%805.772811,34543.8%60.4%
48.68%766.382211,42052.9%45.2%
44.59%745.992912,34146.9%42.9%
43.84%735.292611,79038.7%47.6%
55.56%725.694511,37072.7%41.0%
58.82%685.581511,29456.3%61.1%
56.45%625.986912,05566.7%48.6%
45.76%596.085011,53856.0%38.2%
41.51%533.373512,23445.8%37.9%
55.32%476.286211,83355.0%55.6%
53.49%435.964511,22961.1%48.0%
50.00%423.378011,97947.6%52.4%
47.62%425.382310,81447.4%47.8%
63.41%415.477412,96860.0%65.4%
58.54%415.786412,27971.4%51.9%
47.50%405.674411,08633.3%56.0%
52.50%402.585012,51345.0%60.0%
25.00%406.072411,63923.5%26.1%
35.90%396.097810,36233.3%38.9%
60.00%353.290511,98964.7%55.6%
50.00%325.580610,53940.0%58.8%
45.16%315.878610,73653.9%38.9%
42.86%281.881811,14240.0%46.1%
59.26%271.473513,24175.0%52.6%
51.85%275.690211,80950.0%52.6%
44.44%273.678911,34523.1%64.3%
53.85%261.660010,24755.6%50.0%
40.00%255.796710,72646.1%33.3%
45.83%246.283110,84753.9%36.4%
26.09%233.983410,95916.7%36.4%
50.00%223.183612,95557.1%46.7%
59.09%223.769110,47470.0%50.0%
59.09%222.876912,33055.6%61.5%
35.00%205.260810,70633.3%36.4%
60.00%202.777911,61054.5%66.7%
31.58%195.070210,70150.0%18.2%
42.11%192.383513,27920.0%50.0%
63.16%191.687913,75666.7%61.5%
44.44%181.383812,33050.0%41.7%
55.56%185.880910,33350.0%60.0%
52.94%172.368310,32944.4%62.5%
47.06%174.584112,28633.3%54.5%
25.00%163.478811,48737.5%12.5%
40.00%154.988813,790100.0%30.8%
57.14%145.976112,35525.0%70.0%
71.43%144.791111,63783.3%62.5%
64.29%143.693511,81366.7%62.5%
69.23%134.499612,086100.0%60.0%
38.46%136.074211,09714.3%66.7%
61.54%136.184911,748100.0%37.5%
69.23%131.392713,82580.0%62.5%
58.33%126.079512,70866.7%50.0%
25.00%126.167411,06720.0%28.6%
45.45%115.976812,02462.5%0.0%
18.18%114.37409,96812.5%33.3%
36.36%112.470112,5070.0%66.7%
30.00%101.378413,3340.0%60.0%
50.00%104.55469,39850.0%50.0%
50.00%101.783913,87950.0%50.0%
50.00%105.975014,5520.0%50.0%
60.00%101.774114,15425.0%83.3%
70.00%101.575211,32475.0%66.7%
70.00%105.580313,46080.0%60.0%
55.56%92.790111,58580.0%25.0%
88.89%96.281111,33880.0%100.0%
33.33%93.461011,1220.0%60.0%
33.33%95.872913,08950.0%28.6%
44.44%96.796311,72440.0%50.0%
66.67%90.869612,23150.0%100.0%
33.33%96.388913,67766.7%16.7%
25.00%83.17279,95666.7%0.0%
37.50%83.54787,71233.3%50.0%
62.50%86.96729,14266.7%50.0%
50.00%86.01,16713,07650.0%50.0%
57.14%76.065011,41533.3%75.0%
57.14%75.389312,900100.0%40.0%
71.43%73.489012,64750.0%80.0%
42.86%71.767610,2330.0%75.0%
57.14%74.564310,95866.7%50.0%
28.57%73.452910,3070.0%40.0%
42.86%71.490812,8310.0%50.0%
42.86%76.164910,08433.3%50.0%
85.71%74.668112,16775.0%100.0%
33.33%65.079811,59233.3%33.3%
50.00%63.361711,29266.7%33.3%
83.33%63.164613,130100.0%80.0%
16.67%64.86177,8790.0%50.0%
66.67%66.683912,62766.7%66.7%
40.00%55.871610,41350.0%33.3%
80.00%55.65709,04666.7%100.0%
40.00%52.792111,24266.7%0.0%
40.00%53.36989,13050.0%0.0%
20.00%54.774512,3110.0%33.3%
80.00%55.888613,097100.0%75.0%
40.00%55.970710,53250.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Riven - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Riven trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Riven voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Riven, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 83 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Riven trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Riven voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Riven trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Riven voi ty le thang 52.1% so voi 47.9%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Riven?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Riven voi ty le thang 51.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 83 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Riven la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Riven bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Riven la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Riven su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 64.3% win rate in the Mordekaiser vs Riven matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Riven khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Riven voi ty le thang 51.8%. Mordekaiser has a solid advantage over Riven tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Riven?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Riven, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.