Rumble - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
1.1%

Rumblevs Fiddlesticks

AFighterMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Rumble vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Rumble thắng với 85.7% tỷ lệ thắng (+71.4%) trước Fiddlesticks dựa trên 7 trận. Rumble holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Rumble tốt nhất cho đối đầu Rumble vs Fiddlesticks.

Rumble Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Rumble performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 85.7% win rateFiddlesticks(85.7%)
Rumble - 85.7% win rate in this matchup
Rumble
85.7% WR
VS
Fiddlesticks vs Rumble matchup - 14.3% win rate
Fiddlesticks
14.3% WR

Who Wins the Rumble vs Fiddlesticks Matchup?

Rumble wins the Rumble vs Fiddlesticks matchup
Winner
Rumble
Matches: 7
85.7%
Win Rate
14.3%
3.5
CS / min
3.4
970
DMG / min
850
11,195
Gold / game
10,193
252
Heal / min
531
879
DMG Mitigated / min
713
0.6
CC / min
2.2
80.0%
Early Game WR
20.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Rumble vs Fiddlesticks

Trận đấu Rumble vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 85.7% so với 14.3% của Fiddlesticks, cho Rumble lợi thế 71.4 điểm phần trăm. Rumble thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Rumble có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Rumble vs Fiddlesticks

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.5Rumble
3.4Fiddlesticks
Rumble và Fiddlesticks farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
970Rumble
850Fiddlesticks
Rumble vượt trội Fiddlesticks nặng nề về sát thương với 120 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fiddlesticks nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rumble chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,195Rumble
10,193Fiddlesticks
Rumble tạo ra 1,002 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rumble liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.6Rumble
2.2Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Rumble, với 1.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Rumble nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,131Rumble
1,244Fiddlesticks
Fiddlesticks chữa lành và giảm 113 sát thương mỗi phút nhiều hơn Rumble, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fiddlesticks ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Rumble.

Best Rumble Build Against Fiddlesticks

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Rumble cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Rumble chống lại Fiddlesticks là Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Rumble sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Rumble vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble80.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks20.0%
Cuối trận
Rumble
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks0.0%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rumble vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Fiddlesticks. Trận kéo dài rất ưu ái Rumble, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rumble giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Rumble Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Rumble vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Rumble vs FiddlesticksBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Rumble vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Rumble vs FiddlesticksThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Rumble vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Rumble vs FiddlesticksÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Rumble vs FiddlesticksKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Rumble vs Fiddlesticks
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Rumble ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Rumble cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Rumble khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Rumble tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Rumble trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
58.18%555.61,07411,99156.0%60.0%
54.00%506.51,00611,68444.0%64.0%
46.94%496.290311,65157.1%39.3%
41.30%466.31,01411,88538.1%44.0%
57.78%456.11,05312,48556.3%58.6%
55.56%456.01,02612,71847.8%63.6%
50.00%445.71,36712,20858.3%40.0%
47.62%426.599411,02945.0%50.0%
45.24%426.091911,01343.5%47.4%
54.05%376.496911,74756.3%52.4%
50.00%325.81,07211,56350.0%50.0%
51.61%316.686411,92446.1%55.6%
46.67%305.987811,07246.7%46.7%
50.00%305.791611,01943.8%57.1%
46.67%306.389111,20853.9%41.2%
51.72%296.01,13312,29150.0%53.3%
65.52%296.599412,92780.0%57.9%
46.43%286.11,15512,36438.5%53.3%
46.43%285.91,02912,04540.0%50.0%
40.74%276.199611,26956.3%18.2%
62.96%276.41,11412,94866.7%60.0%
48.00%256.51,08412,80350.0%46.7%
52.17%235.41,18012,26957.1%50.0%
50.00%225.91,01313,51633.3%56.3%
59.09%225.91,05011,21655.6%61.5%
42.86%216.490711,59357.1%35.7%
42.86%215.51,06011,94444.4%41.7%
42.11%194.585011,20741.7%42.9%
42.11%196.17929,60640.0%44.4%
61.11%185.791912,23060.0%62.5%
66.67%187.289312,39777.8%55.6%
55.56%186.389911,78655.6%55.6%
52.94%176.591512,21360.0%50.0%
46.67%154.879911,91660.0%40.0%
60.00%151.597312,85987.5%28.6%
26.67%154.297511,49712.5%42.9%
50.00%145.51,02213,37325.0%60.0%
64.29%145.897113,06433.3%72.7%
28.57%146.294310,93050.0%0.0%
42.86%146.597512,46257.1%28.6%
38.46%136.472411,11133.3%42.9%
58.33%122.875111,60275.0%25.0%
75.00%125.692610,86760.0%85.7%
58.33%126.21,00111,71220.0%85.7%
25.00%125.997810,36316.7%33.3%
58.33%122.21,04513,28471.4%40.0%
54.55%113.675910,50757.1%50.0%
27.27%113.196013,03533.3%25.0%
54.55%115.986210,830100.0%28.6%
36.36%116.31,03611,84416.7%60.0%
50.00%105.81,02512,30233.3%57.1%
70.00%105.01,13112,41075.0%66.7%
90.00%106.68799,12985.7%100.0%
50.00%106.88249,47142.9%66.7%
60.00%104.077912,70550.0%66.7%
40.00%102.784212,05150.0%33.3%
40.00%106.291110,29650.0%25.0%
66.67%96.51,00412,72666.7%66.7%
11.11%96.391610,9050.0%25.0%
37.50%86.27258,81420.0%66.7%
62.50%82.890312,58080.0%33.3%
37.50%81.189513,11950.0%33.3%
28.57%76.491211,46250.0%0.0%
85.71%75.31,01112,892100.0%66.7%
28.57%76.88039,57233.3%0.0%
28.57%75.51,00511,44725.0%33.3%
85.71%73.597011,19580.0%100.0%
28.57%75.98209,55225.0%33.3%
57.14%76.01,05912,991100.0%25.0%
71.43%77.297313,160100.0%60.0%
50.00%65.676711,11333.3%66.7%
66.67%64.481512,733100.0%60.0%
33.33%65.51,10413,95950.0%25.0%
50.00%61.01,10516,7470.0%60.0%
50.00%61.382212,40550.0%50.0%
83.33%65.292012,51066.7%100.0%
50.00%62.21,07715,6340.0%50.0%
80.00%53.194812,823100.0%66.7%
80.00%51.586813,265100.0%50.0%
40.00%52.99029,34333.3%50.0%
40.00%56.096411,06033.3%50.0%
60.00%52.283013,311100.0%50.0%
20.00%52.21,02012,99633.3%0.0%
60.00%55.473010,82475.0%0.0%
80.00%56.31,06313,01666.7%100.0%
40.00%56.781811,28766.7%0.0%
80.00%55.21,00212,360100.0%66.7%
60.00%51.982011,7320.0%100.0%
40.00%51.21,17816,42666.7%0.0%
80.00%52.81,20313,31266.7%100.0%
100.00%55.71,17213,644100.0%100.0%
60.00%53.582211,41675.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Rumble vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Rumble choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Rumble thang tran doi dau Rumble vs Fiddlesticks voi ty le thang 85.7% so voi 14.3% cua Fiddlesticks, chenh lech 71.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Rumble choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Rumble choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Rumble vs Fiddlesticks voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Rumble vs Fiddlesticks?

Rumble thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 85.7% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 71.4 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Rumble tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Rumble tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Rumble tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Rumble tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Rumble vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Rumble co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Rumble co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 85.7%. Rumble strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Rumble nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Rumble doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.