
Rumblevs Poppy
Rumble vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Rumble thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Poppy dựa trên 7 trận. Rumble wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Rumble tốt nhất cho đối đầu Rumble vs Poppy.
Rumble Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Rumble performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Rumble vs Poppy Matchup?

Tóm tắt đối đầu Rumble vs Poppy
Trận đấu Rumble vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Poppy, cho Rumble lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Rumble dẫn trước 612 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Rumble có thể tự tin chọn vào Poppy và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Poppy ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Rumble vs Poppy
Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Rumble Build Against Poppy
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Rumble cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Rumble chống lại Poppy là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Rumble sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Rumble vs Poppy.
Early Game vs Late Game
Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Poppy đạt các mốc scaling. Nếu Poppy sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Rumble Runes Against Poppy
Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Rumble ép lợi thế chống lại Poppy, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Rumble cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Rumble khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Rumble tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.18% | 55 | 5.6 | 1,074 | 11,991 | 56.0% | 60.0% | |
| 54.00% | 50 | 6.5 | 1,006 | 11,684 | 44.0% | 64.0% | |
| 46.94% | 49 | 6.2 | 903 | 11,651 | 57.1% | 39.3% | |
| 41.30% | 46 | 6.3 | 1,014 | 11,885 | 38.1% | 44.0% | |
| 57.78% | 45 | 6.1 | 1,053 | 12,485 | 56.3% | 58.6% | |
| 55.56% | 45 | 6.0 | 1,026 | 12,718 | 47.8% | 63.6% | |
| 50.00% | 44 | 5.7 | 1,367 | 12,208 | 58.3% | 40.0% | |
| 47.62% | 42 | 6.5 | 994 | 11,029 | 45.0% | 50.0% | |
| 45.24% | 42 | 6.0 | 919 | 11,013 | 43.5% | 47.4% | |
| 54.05% | 37 | 6.4 | 969 | 11,747 | 56.3% | 52.4% | |
| 50.00% | 32 | 5.8 | 1,072 | 11,563 | 50.0% | 50.0% | |
| 51.61% | 31 | 6.6 | 864 | 11,924 | 46.1% | 55.6% | |
| 46.67% | 30 | 5.9 | 878 | 11,072 | 46.7% | 46.7% | |
| 50.00% | 30 | 5.7 | 916 | 11,019 | 43.8% | 57.1% | |
| 46.67% | 30 | 6.3 | 891 | 11,208 | 53.9% | 41.2% | |
| 51.72% | 29 | 6.0 | 1,133 | 12,291 | 50.0% | 53.3% | |
| 65.52% | 29 | 6.5 | 994 | 12,927 | 80.0% | 57.9% | |
| 46.43% | 28 | 6.1 | 1,155 | 12,364 | 38.5% | 53.3% | |
| 46.43% | 28 | 5.9 | 1,029 | 12,045 | 40.0% | 50.0% | |
| 40.74% | 27 | 6.1 | 996 | 11,269 | 56.3% | 18.2% | |
| 62.96% | 27 | 6.4 | 1,114 | 12,948 | 66.7% | 60.0% | |
| 48.00% | 25 | 6.5 | 1,084 | 12,803 | 50.0% | 46.7% | |
| 52.17% | 23 | 5.4 | 1,180 | 12,269 | 57.1% | 50.0% | |
| 50.00% | 22 | 5.9 | 1,013 | 13,516 | 33.3% | 56.3% | |
| 59.09% | 22 | 5.9 | 1,050 | 11,216 | 55.6% | 61.5% | |
| 42.86% | 21 | 6.4 | 907 | 11,593 | 57.1% | 35.7% | |
| 42.86% | 21 | 5.5 | 1,060 | 11,944 | 44.4% | 41.7% | |
| 42.11% | 19 | 4.5 | 850 | 11,207 | 41.7% | 42.9% | |
| 42.11% | 19 | 6.1 | 792 | 9,606 | 40.0% | 44.4% | |
| 61.11% | 18 | 5.7 | 919 | 12,230 | 60.0% | 62.5% | |
| 66.67% | 18 | 7.2 | 893 | 12,397 | 77.8% | 55.6% | |
| 55.56% | 18 | 6.3 | 899 | 11,786 | 55.6% | 55.6% | |
| 52.94% | 17 | 6.5 | 915 | 12,213 | 60.0% | 50.0% | |
| 46.67% | 15 | 4.8 | 799 | 11,916 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 15 | 1.5 | 973 | 12,859 | 87.5% | 28.6% | |
| 26.67% | 15 | 4.2 | 975 | 11,497 | 12.5% | 42.9% | |
| 50.00% | 14 | 5.5 | 1,022 | 13,373 | 25.0% | 60.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.8 | 971 | 13,064 | 33.3% | 72.7% | |
| 28.57% | 14 | 6.2 | 943 | 10,930 | 50.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 14 | 6.5 | 975 | 12,462 | 57.1% | 28.6% | |
| 38.46% | 13 | 6.4 | 724 | 11,111 | 33.3% | 42.9% | |
| 58.33% | 12 | 2.8 | 751 | 11,602 | 75.0% | 25.0% | |
| 75.00% | 12 | 5.6 | 926 | 10,867 | 60.0% | 85.7% | |
| 58.33% | 12 | 6.2 | 1,001 | 11,712 | 20.0% | 85.7% | |
| 25.00% | 12 | 5.9 | 978 | 10,363 | 16.7% | 33.3% | |
| 58.33% | 12 | 2.2 | 1,045 | 13,284 | 71.4% | 40.0% | |
| 54.55% | 11 | 3.6 | 759 | 10,507 | 57.1% | 50.0% | |
| 27.27% | 11 | 3.1 | 960 | 13,035 | 33.3% | 25.0% | |
| 54.55% | 11 | 5.9 | 862 | 10,830 | 100.0% | 28.6% | |
| 36.36% | 11 | 6.3 | 1,036 | 11,844 | 16.7% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.8 | 1,025 | 12,302 | 33.3% | 57.1% | |
| 70.00% | 10 | 5.0 | 1,131 | 12,410 | 75.0% | 66.7% | |
| 90.00% | 10 | 6.6 | 879 | 9,129 | 85.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 10 | 6.8 | 824 | 9,471 | 42.9% | 66.7% | |
| 60.00% | 10 | 4.0 | 779 | 12,705 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 10 | 2.7 | 842 | 12,051 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 6.2 | 911 | 10,296 | 50.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 9 | 6.5 | 1,004 | 12,726 | 66.7% | 66.7% | |
| 11.11% | 9 | 6.3 | 916 | 10,905 | 0.0% | 25.0% | |
| 37.50% | 8 | 6.2 | 725 | 8,814 | 20.0% | 66.7% | |
| 62.50% | 8 | 2.8 | 903 | 12,580 | 80.0% | 33.3% | |
| 37.50% | 8 | 1.1 | 895 | 13,119 | 50.0% | 33.3% | |
| 28.57% | 7 | 6.4 | 912 | 11,462 | 50.0% | 0.0% | |
| 85.71% | 7 | 5.3 | 1,011 | 12,892 | 100.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 6.8 | 803 | 9,572 | 33.3% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.5 | 1,005 | 11,447 | 25.0% | 33.3% | |
| 85.71% | 7 | 3.5 | 970 | 11,195 | 80.0% | 100.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.9 | 820 | 9,552 | 25.0% | 33.3% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 1,059 | 12,991 | 100.0% | 25.0% | |
| 71.43% | 7 | 7.2 | 973 | 13,160 | 100.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 5.6 | 767 | 11,113 | 33.3% | 66.7% | |
| 66.67% | 6 | 4.4 | 815 | 12,733 | 100.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.5 | 1,104 | 13,959 | 50.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.0 | 1,105 | 16,747 | 0.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.3 | 822 | 12,405 | 50.0% | 50.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.2 | 920 | 12,510 | 66.7% | 100.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.2 | 1,077 | 15,634 | 0.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 3.1 | 948 | 12,823 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 1.5 | 868 | 13,265 | 100.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.9 | 902 | 9,343 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.0 | 964 | 11,060 | 33.3% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.2 | 830 | 13,311 | 100.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 2.2 | 1,020 | 12,996 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 5.4 | 730 | 10,824 | 75.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.3 | 1,063 | 13,016 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.7 | 818 | 11,287 | 66.7% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.2 | 1,002 | 12,360 | 100.0% | 66.7% | |
| 60.00% | 5 | 1.9 | 820 | 11,732 | 0.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.2 | 1,178 | 16,426 | 66.7% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 2.8 | 1,203 | 13,312 | 66.7% | 100.0% | |
| 100.00% | 5 | 5.7 | 1,172 | 13,644 | 100.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.5 | 822 | 11,416 | 75.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Rumble vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp
Rumble choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?
Rumble thang tran doi dau Rumble vs Poppy voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Poppy, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.3.
Rumble choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Poppy voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Rumble choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Rumble vs Poppy voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Rumble vs Poppy?
Rumble thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 57.1% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.
Build Rumble tot nhat chong Poppy la gi?
Build Rumble tot nhat chong Poppy bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Rumble tot nhat chong Poppy la gi?
Rune Rumble tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Rumble vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Rumble co khac che Poppy khong?
Co, Rumble co tran doi dau thuan loi truoc Poppy voi ty le thang 57.1%. Rumble strongly counters Poppy tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.
Choi Rumble nhu the nao khi doi dau Poppy?
Khi choi Rumble doi dau voi Poppy, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
