
Rumblevs Gragas
Rumble vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gragas thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Rumble dựa trên 10 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Rumble tốt nhất cho đối đầu Rumble vs Gragas.
Rumble Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Rumble performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Rumble vs Gragas Matchup?

Tóm tắt đối đầu Rumble vs Gragas
Trận đấu Rumble vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Rumble, cho Gragas lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Rumble khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Rumble nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Rumble vs Gragas
Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Rumble Build Against Gragas
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Rumble cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Rumble chống lại Gragas là Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Rumble sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Rumble vs Gragas.
Early Game vs Late Game
Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Rumble. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Rumble nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.
Best Rumble Runes Against Gragas
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Rumble những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Rumble cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Rumble khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Rumble tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.49% | 53 | 6.6 | 943 | 11,759 | 50.0% | 65.5% | |
| 45.16% | 31 | 5.5 | 777 | 10,661 | 50.0% | 40.0% | |
| 53.57% | 28 | 6.2 | 985 | 10,947 | 50.0% | 56.3% | |
| 71.43% | 28 | 6.4 | 966 | 12,201 | 66.7% | 75.0% | |
| 36.00% | 25 | 5.9 | 951 | 10,917 | 33.3% | 38.5% | |
| 40.00% | 25 | 6.1 | 847 | 10,856 | 44.4% | 37.5% | |
| 70.83% | 24 | 6.1 | 1,248 | 12,885 | 62.5% | 75.0% | |
| 45.83% | 24 | 7.0 | 1,002 | 11,782 | 38.5% | 54.5% | |
| 38.10% | 21 | 6.0 | 860 | 10,608 | 18.2% | 60.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.3 | 1,103 | 12,670 | 71.4% | 38.5% | |
| 36.84% | 19 | 5.8 | 904 | 11,251 | 28.6% | 41.7% | |
| 38.89% | 18 | 6.1 | 829 | 10,447 | 60.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 18 | 6.6 | 1,040 | 11,470 | 44.4% | 55.6% | |
| 44.44% | 18 | 6.3 | 791 | 11,648 | 75.0% | 35.7% | |
| 72.22% | 18 | 6.6 | 979 | 12,811 | 70.0% | 75.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.6 | 863 | 11,545 | 33.3% | 63.6% | |
| 37.50% | 16 | 6.2 | 913 | 10,636 | 14.3% | 55.6% | |
| 60.00% | 15 | 4.8 | 1,002 | 12,083 | 60.0% | 60.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.3 | 923 | 12,124 | 83.3% | 11.1% | |
| 53.33% | 15 | 6.4 | 926 | 10,930 | 40.0% | 80.0% | |
| 60.00% | 15 | 5.7 | 981 | 10,301 | 66.7% | 50.0% | |
| 33.33% | 15 | 5.7 | 687 | 9,131 | 45.5% | 0.0% | |
| 28.57% | 14 | 6.3 | 867 | 10,827 | 40.0% | 22.2% | |
| 46.15% | 13 | 5.1 | 1,153 | 14,090 | 33.3% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 5.2 | 859 | 11,279 | 25.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 6.4 | 1,140 | 12,805 | 25.0% | 66.7% | |
| 38.46% | 13 | 6.6 | 967 | 11,548 | 28.6% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 6.6 | 958 | 11,782 | 20.0% | 62.5% | |
| 41.67% | 12 | 6.2 | 889 | 12,011 | 50.0% | 37.5% | |
| 41.67% | 12 | 5.8 | 800 | 7,633 | 44.4% | 33.3% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 1,042 | 12,468 | 25.0% | 75.0% | |
| 45.45% | 11 | 6.3 | 799 | 10,490 | 60.0% | 33.3% | |
| 54.55% | 11 | 6.8 | 944 | 11,718 | 42.9% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.4 | 961 | 13,048 | 50.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.6 | 1,147 | 11,487 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.00% | 10 | 1.8 | 782 | 12,525 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.8 | 944 | 11,320 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 5.5 | 882 | 11,286 | 60.0% | 20.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.8 | 1,042 | 12,092 | 40.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 6.9 | 796 | 10,492 | 57.1% | 66.7% | |
| 50.00% | 10 | 6.3 | 785 | 10,063 | 33.3% | 75.0% | |
| 66.67% | 9 | 5.7 | 952 | 12,289 | 66.7% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 6.8 | 1,078 | 10,513 | 25.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.7 | 791 | 8,010 | 42.9% | 0.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.5 | 835 | 10,726 | 42.9% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.5 | 924 | 12,400 | 33.3% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 5.9 | 798 | 12,565 | 66.7% | 20.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.0 | 879 | 12,700 | 0.0% | 60.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.2 | 771 | 11,060 | 66.7% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.1 | 865 | 12,006 | 100.0% | 25.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.9 | 741 | 11,497 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 4.0 | 764 | 11,137 | 66.7% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.0 | 1,081 | 12,664 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.1 | 937 | 11,372 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.9 | 849 | 10,697 | 33.3% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 3.8 | 1,021 | 14,158 | 66.7% | 0.0% | |
| 100.00% | 6 | 5.9 | 903 | 11,622 | 100.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.9 | 759 | 12,957 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.8 | 1,126 | 13,803 | 50.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 914 | 11,850 | 50.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.3 | 960 | 10,966 | 25.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 842 | 13,104 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.4 | 886 | 9,628 | 80.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.4 | 1,004 | 12,413 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.0 | 936 | 10,179 | 75.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.5 | 1,132 | 12,803 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 1,025 | 12,426 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.5 | 922 | 12,502 | 100.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 3.8 | 991 | 11,122 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 992 | 11,861 | 25.0% | 100.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Rumble vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp
Rumble choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?
Gragas thang tran doi dau Rumble vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Rumble, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Rumble choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Rumble choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Rumble vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Rumble vs Gragas?
Gragas thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.
Build Rumble tot nhat chong Gragas la gi?
Build Rumble tot nhat chong Gragas bao gom Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Rumble tot nhat chong Gragas la gi?
Rune Rumble tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Rumble vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Rumble co khac che Gragas khong?
Khong, Rumble gap kho khan truoc Gragas voi chi 40.0% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Rumble nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.
Choi Rumble nhu the nao khi doi dau Gragas?
Khi choi Rumble doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.