
Gragasvs Rumble
Gragas vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Rumble thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Gragas dựa trên 17 trận. Gragas wins the early laning phase while Rumble scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gragas tốt nhất cho đối đầu Gragas vs Rumble.
Phân tích đối đầu của Gragas
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gragas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Gragas vs Rumble?

Tóm tắt đối đầu Gragas vs Rumble
Trận đấu Gragas vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Gragas, cho Rumble lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Rumble scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Rumble đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Rumble nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gragas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rumble quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gragas vs Rumble
Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gragas Build Against Rumble
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gragas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gragas chống lại Rumble là Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Gragas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gragas vs Rumble.
Early Game vs Late Game
Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Rumble. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Rumble vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Rumble, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gragas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Rumble đạt các mốc scaling. Nếu Rumble sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Gragas Runes Against Rumble
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Gragas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rumble trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Gragas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gragas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gragas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 36.51% | 63 | 6.7 | 803 | 10,642 | 45.2% | 28.1% | |
| 54.24% | 59 | 6.0 | 751 | 10,931 | 44.0% | 61.8% | |
| 33.96% | 53 | 5.6 | 774 | 11,097 | 26.1% | 40.0% | |
| 49.06% | 53 | 6.1 | 842 | 11,681 | 37.9% | 62.5% | |
| 53.85% | 52 | 5.8 | 878 | 10,690 | 51.9% | 56.0% | |
| 54.90% | 51 | 4.9 | 815 | 12,136 | 60.9% | 50.0% | |
| 55.56% | 45 | 6.0 | 882 | 11,942 | 58.3% | 54.5% | |
| 34.15% | 41 | 6.4 | 811 | 10,760 | 23.8% | 45.0% | |
| 51.22% | 41 | 6.1 | 749 | 10,559 | 58.8% | 45.8% | |
| 41.03% | 39 | 6.3 | 1,047 | 10,618 | 40.0% | 42.1% | |
| 38.24% | 34 | 6.3 | 804 | 11,367 | 38.5% | 38.1% | |
| 45.45% | 33 | 5.9 | 799 | 10,286 | 50.0% | 36.4% | |
| 48.39% | 31 | 6.4 | 787 | 11,422 | 55.6% | 38.5% | |
| 63.33% | 30 | 5.3 | 712 | 10,971 | 68.8% | 57.1% | |
| 56.67% | 30 | 1.7 | 744 | 13,843 | 66.7% | 54.2% | |
| 46.67% | 30 | 5.9 | 873 | 12,179 | 44.4% | 47.6% | |
| 41.38% | 29 | 6.1 | 860 | 9,643 | 58.3% | 29.4% | |
| 58.62% | 29 | 6.4 | 876 | 11,629 | 66.7% | 52.9% | |
| 37.93% | 29 | 5.5 | 758 | 9,873 | 35.7% | 40.0% | |
| 41.38% | 29 | 5.2 | 878 | 12,460 | 66.7% | 23.5% | |
| 44.83% | 29 | 6.8 | 819 | 11,880 | 45.5% | 44.4% | |
| 37.04% | 27 | 5.6 | 742 | 10,827 | 45.5% | 31.3% | |
| 59.26% | 27 | 5.7 | 689 | 10,585 | 53.9% | 64.3% | |
| 51.85% | 27 | 4.9 | 795 | 12,699 | 62.5% | 47.4% | |
| 55.56% | 27 | 5.4 | 881 | 11,449 | 60.0% | 50.0% | |
| 61.54% | 26 | 6.4 | 804 | 11,518 | 66.7% | 57.1% | |
| 53.85% | 26 | 2.0 | 722 | 11,742 | 66.7% | 42.9% | |
| 52.00% | 25 | 2.8 | 793 | 11,336 | 33.3% | 62.5% | |
| 56.00% | 25 | 5.6 | 820 | 11,221 | 50.0% | 61.5% | |
| 50.00% | 24 | 1.1 | 714 | 12,994 | 63.6% | 38.5% | |
| 58.33% | 24 | 1.3 | 809 | 14,534 | 66.7% | 55.6% | |
| 37.50% | 24 | 4.9 | 799 | 11,024 | 28.6% | 41.2% | |
| 50.00% | 24 | 4.3 | 851 | 12,431 | 71.4% | 41.2% | |
| 58.33% | 24 | 5.9 | 820 | 10,839 | 69.2% | 45.5% | |
| 52.17% | 23 | 1.5 | 724 | 12,254 | 61.5% | 40.0% | |
| 28.57% | 21 | 6.0 | 753 | 9,487 | 20.0% | 36.4% | |
| 52.38% | 21 | 3.4 | 905 | 14,272 | 60.0% | 50.0% | |
| 15.00% | 20 | 2.9 | 626 | 11,473 | 28.6% | 7.7% | |
| 36.84% | 19 | 5.6 | 764 | 11,640 | 50.0% | 27.3% | |
| 52.63% | 19 | 6.5 | 770 | 10,455 | 44.4% | 60.0% | |
| 42.11% | 19 | 5.4 | 902 | 11,731 | 50.0% | 38.5% | |
| 57.89% | 19 | 6.1 | 738 | 10,637 | 45.5% | 75.0% | |
| 63.16% | 19 | 5.4 | 847 | 11,991 | 40.0% | 71.4% | |
| 42.11% | 19 | 5.9 | 827 | 11,062 | 33.3% | 46.1% | |
| 57.89% | 19 | 6.0 | 767 | 12,206 | 62.5% | 54.5% | |
| 55.56% | 18 | 5.9 | 722 | 10,936 | 44.4% | 66.7% | |
| 50.00% | 18 | 6.4 | 765 | 10,497 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 5.8 | 726 | 10,890 | 50.0% | 66.7% | |
| 61.11% | 18 | 6.1 | 873 | 12,563 | 50.0% | 66.7% | |
| 44.44% | 18 | 6.7 | 767 | 11,853 | 57.1% | 36.4% | |
| 50.00% | 18 | 6.0 | 883 | 11,543 | 66.7% | 41.7% | |
| 58.82% | 17 | 3.3 | 714 | 12,795 | 0.0% | 66.7% | |
| 41.18% | 17 | 5.6 | 567 | 9,479 | 60.0% | 14.3% | |
| 37.50% | 16 | 1.3 | 673 | 11,721 | 25.0% | 50.0% | |
| 68.75% | 16 | 1.2 | 886 | 13,899 | 100.0% | 58.3% | |
| 56.25% | 16 | 5.6 | 699 | 11,395 | 42.9% | 66.7% | |
| 37.50% | 16 | 5.3 | 919 | 10,995 | 44.4% | 28.6% | |
| 37.50% | 16 | 2.8 | 824 | 11,169 | 71.4% | 11.1% | |
| 50.00% | 16 | 1.5 | 657 | 12,413 | 62.5% | 37.5% | |
| 46.67% | 15 | 1.3 | 538 | 7,802 | 57.1% | 37.5% | |
| 26.67% | 15 | 1.7 | 731 | 11,733 | 25.0% | 27.3% | |
| 40.00% | 15 | 1.6 | 545 | 10,518 | 25.0% | 45.5% | |
| 28.57% | 14 | 1.2 | 657 | 11,098 | 42.9% | 14.3% | |
| 42.86% | 14 | 3.8 | 567 | 10,638 | 50.0% | 40.0% | |
| 64.29% | 14 | 5.5 | 849 | 10,947 | 60.0% | 66.7% | |
| 71.43% | 14 | 4.5 | 693 | 10,421 | 85.7% | 57.1% | |
| 57.14% | 14 | 5.3 | 857 | 11,433 | 50.0% | 62.5% | |
| 46.15% | 13 | 5.8 | 835 | 10,375 | 57.1% | 33.3% | |
| 61.54% | 13 | 3.2 | 765 | 11,117 | 62.5% | 60.0% | |
| 38.46% | 13 | 2.8 | 617 | 9,623 | 42.9% | 33.3% | |
| 46.15% | 13 | 6.1 | 901 | 12,039 | 50.0% | 42.9% | |
| 76.92% | 13 | 2.6 | 765 | 12,321 | 85.7% | 66.7% | |
| 46.15% | 13 | 3.5 | 821 | 13,278 | 25.0% | 55.6% | |
| 58.33% | 12 | 4.3 | 724 | 12,134 | 75.0% | 50.0% | |
| 33.33% | 12 | 5.4 | 614 | 9,935 | 50.0% | 16.7% | |
| 58.33% | 12 | 1.0 | 834 | 13,987 | 66.7% | 55.6% | |
| 25.00% | 12 | 1.6 | 612 | 7,914 | 37.5% | 0.0% | |
| 41.67% | 12 | 6.1 | 766 | 10,577 | 28.6% | 60.0% | |
| 75.00% | 12 | 1.0 | 732 | 12,500 | 66.7% | 77.8% | |
| 63.64% | 11 | 2.2 | 837 | 11,578 | 33.3% | 100.0% | |
| 54.55% | 11 | 6.4 | 913 | 11,844 | 75.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 4.0 | 764 | 10,584 | 83.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.4 | 526 | 10,317 | 33.3% | 71.4% | |
| 30.00% | 10 | 0.9 | 645 | 11,716 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 10 | 5.3 | 724 | 10,907 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 3.2 | 658 | 9,912 | 50.0% | 66.7% | |
| 22.22% | 9 | 1.9 | 712 | 10,628 | 25.0% | 20.0% | |
| 44.44% | 9 | 3.5 | 724 | 10,833 | 40.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.9 | 498 | 8,642 | 25.0% | 80.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.2 | 666 | 10,733 | 0.0% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.7 | 753 | 12,824 | 25.0% | 80.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.4 | 603 | 8,490 | 16.7% | 100.0% | |
| 44.44% | 9 | 4.9 | 814 | 11,152 | 0.0% | 57.1% | |
| 62.50% | 8 | 6.0 | 760 | 13,875 | 100.0% | 50.0% | |
| 75.00% | 8 | 5.5 | 1,028 | 12,099 | 50.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 8 | 0.9 | 764 | 13,250 | 75.0% | 25.0% | |
| 75.00% | 8 | 6.3 | 661 | 9,286 | 80.0% | 66.7% | |
| 87.50% | 8 | 5.2 | 755 | 9,989 | 80.0% | 100.0% | |
| 50.00% | 8 | 1.7 | 485 | 9,068 | 0.0% | 80.0% | |
| 28.57% | 7 | 4.3 | 878 | 14,530 | 100.0% | 16.7% | |
| 71.43% | 7 | 0.9 | 695 | 12,434 | 50.0% | 80.0% | |
| 42.86% | 7 | 3.9 | 687 | 9,540 | 25.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 1.6 | 536 | 10,138 | 0.0% | 40.0% | |
| 14.29% | 7 | 6.3 | 629 | 9,446 | 25.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 1.6 | 819 | 12,376 | 66.7% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 3.4 | 667 | 10,069 | 66.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.1 | 648 | 8,372 | 40.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.4 | 885 | 12,298 | 50.0% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 877 | 11,303 | 75.0% | 33.3% | |
| 71.43% | 7 | 5.9 | 787 | 11,746 | 50.0% | 80.0% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 904 | 10,414 | 60.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.2 | 929 | 11,884 | 100.0% | 25.0% | |
| 83.33% | 6 | 4.8 | 557 | 8,829 | 66.7% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 0.9 | 807 | 13,664 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 6.0 | 789 | 14,324 | 0.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.8 | 361 | 6,166 | 60.0% | 0.0% | |
| 50.00% | 6 | 1.4 | 464 | 10,158 | 50.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 1.6 | 613 | 13,625 | 50.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 812 | 9,654 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 1.3 | 520 | 8,804 | 0.0% | 66.7% | |
| 100.00% | 5 | 4.9 | 572 | 8,651 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.3 | 526 | 10,077 | 50.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.5 | 950 | 11,196 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 2.9 | 620 | 10,168 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 3.0 | 737 | 12,584 | 0.0% | 75.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.4 | 1,020 | 13,953 | 100.0% | 25.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Gragas vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp
Gragas choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?
Rumble thang tran doi dau Gragas vs Rumble voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Gragas, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Gragas choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gragas choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Gragas vs Rumble voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gragas vs Rumble?
Rumble thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 58.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.
Build Gragas tot nhat chong Rumble la gi?
Build Gragas tot nhat chong Rumble bao gom Trượng Trường Sinh, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kiếm Tai Ương with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gragas tot nhat chong Rumble la gi?
Rune Gragas tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gragas vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gragas co khac che Rumble khong?
Khong, Gragas gap kho khan truoc Rumble voi chi 41.2% ty le thang. Rumble co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gragas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rumble.
Choi Gragas nhu the nao khi doi dau Rumble?
Khi choi Gragas doi dau voi Rumble, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rumble. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rumble has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.
