
Rumblevs Shyvana
Rumble vs Shyvana là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Rumble thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Shyvana dựa trên 10 trận. Rumble holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Rumble tốt nhất cho đối đầu Rumble vs Shyvana.
Rumble Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Rumble performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Rumble vs Shyvana Matchup?

Tóm tắt đối đầu Rumble vs Shyvana
Trận đấu Rumble vs Shyvana là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Shyvana, cho Rumble lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Rumble có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Shyvana vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Rumble dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Shyvana là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Rumble vs Shyvana
Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Rumble Build Against Shyvana
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shyvana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Rumble cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Rumble chống lại Shyvana là Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Rumble sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Shyvana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Rumble vs Shyvana.
Early Game vs Late Game
Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Rumble và Shyvana, với Rumble giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Rumble ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Shyvana. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Rumble hay Shyvana có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.
Best Rumble Runes Against Shyvana
Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Rumble tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Shyvana.
Du lieu doi dau cua Rumble cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Rumble khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Rumble tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.49% | 53 | 6.6 | 943 | 11,759 | 50.0% | 65.5% | |
| 45.16% | 31 | 5.5 | 777 | 10,661 | 50.0% | 40.0% | |
| 53.57% | 28 | 6.2 | 985 | 10,947 | 50.0% | 56.3% | |
| 71.43% | 28 | 6.4 | 966 | 12,201 | 66.7% | 75.0% | |
| 36.00% | 25 | 5.9 | 951 | 10,917 | 33.3% | 38.5% | |
| 40.00% | 25 | 6.1 | 847 | 10,856 | 44.4% | 37.5% | |
| 70.83% | 24 | 6.1 | 1,248 | 12,885 | 62.5% | 75.0% | |
| 45.83% | 24 | 7.0 | 1,002 | 11,782 | 38.5% | 54.5% | |
| 38.10% | 21 | 6.0 | 860 | 10,608 | 18.2% | 60.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.3 | 1,103 | 12,670 | 71.4% | 38.5% | |
| 36.84% | 19 | 5.8 | 904 | 11,251 | 28.6% | 41.7% | |
| 38.89% | 18 | 6.1 | 829 | 10,447 | 60.0% | 12.5% | |
| 50.00% | 18 | 6.6 | 1,040 | 11,470 | 44.4% | 55.6% | |
| 44.44% | 18 | 6.3 | 791 | 11,648 | 75.0% | 35.7% | |
| 72.22% | 18 | 6.6 | 979 | 12,811 | 70.0% | 75.0% | |
| 52.94% | 17 | 6.6 | 863 | 11,545 | 33.3% | 63.6% | |
| 37.50% | 16 | 6.2 | 913 | 10,636 | 14.3% | 55.6% | |
| 60.00% | 15 | 4.8 | 1,002 | 12,083 | 60.0% | 60.0% | |
| 40.00% | 15 | 6.3 | 923 | 12,124 | 83.3% | 11.1% | |
| 53.33% | 15 | 6.4 | 926 | 10,930 | 40.0% | 80.0% | |
| 60.00% | 15 | 5.7 | 981 | 10,301 | 66.7% | 50.0% | |
| 33.33% | 15 | 5.7 | 687 | 9,131 | 45.5% | 0.0% | |
| 28.57% | 14 | 6.3 | 867 | 10,827 | 40.0% | 22.2% | |
| 46.15% | 13 | 5.1 | 1,153 | 14,090 | 33.3% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 5.2 | 859 | 11,279 | 25.0% | 66.7% | |
| 53.85% | 13 | 6.4 | 1,140 | 12,805 | 25.0% | 66.7% | |
| 38.46% | 13 | 6.6 | 967 | 11,548 | 28.6% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 6.6 | 958 | 11,782 | 20.0% | 62.5% | |
| 41.67% | 12 | 6.2 | 889 | 12,011 | 50.0% | 37.5% | |
| 41.67% | 12 | 5.8 | 800 | 7,633 | 44.4% | 33.3% | |
| 58.33% | 12 | 6.0 | 1,042 | 12,468 | 25.0% | 75.0% | |
| 45.45% | 11 | 6.3 | 799 | 10,490 | 60.0% | 33.3% | |
| 54.55% | 11 | 6.8 | 944 | 11,718 | 42.9% | 75.0% | |
| 50.00% | 10 | 4.4 | 961 | 13,048 | 50.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.6 | 1,147 | 11,487 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.00% | 10 | 1.8 | 782 | 12,525 | 0.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.8 | 944 | 11,320 | 50.0% | 37.5% | |
| 40.00% | 10 | 5.5 | 882 | 11,286 | 60.0% | 20.0% | |
| 40.00% | 10 | 5.8 | 1,042 | 12,092 | 40.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 6.9 | 796 | 10,492 | 57.1% | 66.7% | |
| 50.00% | 10 | 6.3 | 785 | 10,063 | 33.3% | 75.0% | |
| 66.67% | 9 | 5.7 | 952 | 12,289 | 66.7% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 6.8 | 1,078 | 10,513 | 25.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 9 | 5.7 | 791 | 8,010 | 42.9% | 0.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.5 | 835 | 10,726 | 42.9% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 6.5 | 924 | 12,400 | 33.3% | 66.7% | |
| 37.50% | 8 | 5.9 | 798 | 12,565 | 66.7% | 20.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.0 | 879 | 12,700 | 0.0% | 60.0% | |
| 71.43% | 7 | 6.2 | 771 | 11,060 | 66.7% | 100.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.1 | 865 | 12,006 | 100.0% | 25.0% | |
| 28.57% | 7 | 2.9 | 741 | 11,497 | 0.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 4.0 | 764 | 11,137 | 66.7% | 75.0% | |
| 28.57% | 7 | 6.0 | 1,081 | 12,664 | 0.0% | 50.0% | |
| 16.67% | 6 | 4.1 | 937 | 11,372 | 50.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.9 | 849 | 10,697 | 33.3% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 3.8 | 1,021 | 14,158 | 66.7% | 0.0% | |
| 100.00% | 6 | 5.9 | 903 | 11,622 | 100.0% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.9 | 759 | 12,957 | 0.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.8 | 1,126 | 13,803 | 50.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.2 | 914 | 11,850 | 50.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.3 | 960 | 10,966 | 25.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 842 | 13,104 | 50.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.4 | 886 | 9,628 | 80.0% | 0.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.4 | 1,004 | 12,413 | 100.0% | 66.7% | |
| 80.00% | 5 | 6.0 | 936 | 10,179 | 75.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 5.5 | 1,132 | 12,803 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 1,025 | 12,426 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.5 | 922 | 12,502 | 100.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 3.8 | 991 | 11,122 | 66.7% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 3.3 | 992 | 11,861 | 25.0% | 100.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Rumble vs Shyvana - Câu Hỏi Thường Gặp
Rumble choi nhu the nao truoc Shyvana trong League of Legends?
Rumble thang tran doi dau Rumble vs Shyvana voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Shyvana, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Rumble choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Shyvana voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Rumble choi nhu the nao truoc Shyvana trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Rumble vs Shyvana voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Rumble vs Shyvana?
Rumble thang tran doi dau voi Shyvana voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Rumble duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.
Build Rumble tot nhat chong Shyvana la gi?
Build Rumble tot nhat chong Shyvana bao gom Lời Nguyền Huyết Tự, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Rumble tot nhat chong Shyvana la gi?
Rune Rumble tot nhat chong Shyvana su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Rumble vs Shyvana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Rumble co khac che Shyvana khong?
Co, Rumble co tran doi dau thuan loi truoc Shyvana voi ty le thang 50.0%. Rumble slightly edges out Shyvana tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Rumble nhu the nao khi doi dau Shyvana?
Khi choi Rumble doi dau voi Shyvana, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
