Shaco - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Shacovs Fizz

DAssassin
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shaco vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 60.9% tỷ lệ thắng (+21.7%) trước Shaco dựa trên 23 trận. Shaco wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shaco tốt nhất cho đối đầu Shaco vs Fizz.

Shaco Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shaco performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 39.1% win rateFizz(39.1%)
Shaco - 39.1% win rate in this matchup
Shaco
39.1% WR
VS
Fizz vs Shaco matchup - 60.9% win rate
Fizz
60.9% WR

Who Wins the Shaco vs Fizz Matchup?

Fizz wins the Shaco vs Fizz matchup
Winner
Fizz
Matches: 23
39.1%
Win Rate
60.9%
1.4
CS / min
1.7
761
DMG / min
655
13,681
Gold / game
14,437
241
Heal / min
315
407
DMG Mitigated / min
572
0.8
CC / min
0.5
60.0%
Early Game WR
40.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Shaco vs Fizz

Trận đấu Shaco vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 23 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 60.9% so với 39.1% của Shaco, cho Fizz lợi thế 21.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shaco kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shaco cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shaco dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shaco nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shaco vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Shaco
1.7Fizz
Shaco và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
761Shaco
655Fizz
Shaco vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 106 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Shaco chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,681Shaco
14,437Fizz
Fizz kiếm được 756 vàng mỗi trận nhiều hơn Shaco, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Shaco
0.5Fizz
Shaco cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shaco phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
647Shaco
887Fizz
Fizz vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 239 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fizz có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shaco Build Against Fizz

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shaco cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shaco chống lại Fizz là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Shaco sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shaco vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shaco
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz40.0%
Cuối trận
Fizz
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz66.7%

Shaco thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shaco có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Shaco. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shaco phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shaco Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Shaco vs FizzÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Shaco vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Shaco vs FizzChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Shaco vs Fizz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Shaco những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shaco cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shaco khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shaco tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shaco trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.29%3490.872512,59449.3%52.7%
47.08%2910.875312,53534.8%54.8%
47.25%2730.870312,65051.0%45.2%
50.00%2460.870612,58548.4%51.0%
48.57%2450.969312,41348.0%49.0%
44.21%2330.868412,47441.0%45.8%
48.03%2290.874812,32152.4%45.5%
42.86%2240.869012,43147.2%40.8%
54.68%2030.872112,75352.3%56.5%
50.60%1660.970912,71754.1%48.6%
46.95%1640.980813,21138.2%51.4%
46.46%1270.972312,64840.9%49.4%
36.89%1220.872712,74436.7%37.0%
50.00%1200.872212,54757.1%46.1%
46.02%1131.071011,96238.6%50.7%
55.45%1100.874012,35054.2%56.5%
35.85%1061.46699,77828.9%41.0%
50.96%1040.868912,54645.2%54.8%
55.34%1031.067312,78556.8%54.5%
42.27%970.773612,64634.2%47.5%
45.26%950.969212,54140.0%48.3%
48.91%920.965811,95250.0%48.0%
59.34%910.868312,35671.4%51.8%
53.33%900.870812,27157.5%50.0%
54.55%880.872613,42454.5%54.5%
58.62%871.073912,42453.9%60.7%
46.51%860.866913,09055.6%42.4%
50.00%821.47479,99757.1%46.3%
60.98%821.181513,09262.5%60.0%
48.72%780.968911,80747.4%50.0%
52.56%781.46879,58548.4%55.3%
51.32%760.865012,17463.6%41.9%
54.67%751.074012,75050.0%56.9%
44.59%741.576010,31939.3%47.8%
58.11%741.571110,17760.7%56.5%
57.75%711.066912,86361.5%55.6%
50.00%701.872412,10670.0%42.0%
55.71%701.278311,15055.6%55.8%
64.71%680.972412,73066.7%63.6%
61.19%670.871212,47646.4%71.8%
55.22%671.468210,11154.2%55.8%
56.45%621.272912,23738.9%63.6%
54.84%621.480712,45963.2%51.2%
53.23%620.965913,09257.9%51.2%
55.74%611.475210,89462.5%51.4%
46.67%601.56779,16443.3%50.0%
44.07%591.47919,75443.5%44.4%
59.62%521.076013,27842.9%65.8%
47.06%510.980512,84726.3%59.4%
42.00%501.585912,00338.1%44.8%
40.82%491.174013,12036.4%42.1%
48.98%491.573411,38554.5%47.4%
48.94%470.976913,41350.0%48.1%
44.19%430.777212,81542.9%44.8%
55.81%431.46559,00465.0%47.8%
58.14%431.571210,37357.1%58.6%
52.50%401.88179,69457.9%47.6%
50.00%400.971012,56123.1%63.0%
53.85%391.581711,09446.1%57.7%
44.74%381.276012,34275.0%36.7%
50.00%381.564610,02561.5%44.0%
44.74%380.875811,79846.7%43.5%
32.43%371.372012,54920.0%40.9%
42.86%351.770910,16753.3%35.0%
57.58%330.977712,19962.5%52.9%
50.00%321.36179,51950.0%50.0%
41.94%310.867811,96328.6%52.9%
56.67%301.978712,38566.7%52.4%
53.33%301.378311,79072.7%42.1%
55.17%290.982113,87742.9%59.1%
58.62%291.368912,49576.9%43.8%
44.83%291.775611,72754.5%38.9%
39.29%281.45389,52242.9%35.7%
42.86%281.572910,04345.5%41.2%
46.43%282.275510,91750.0%44.4%
55.56%271.56729,72145.5%62.5%
62.96%271.47749,95980.0%52.9%
61.54%261.369711,27745.5%73.3%
44.00%251.882412,99736.4%50.0%
36.00%251.873612,86014.3%44.4%
44.00%251.67039,41466.7%23.1%
54.17%241.173113,31445.5%61.5%
54.17%241.26959,14166.7%46.7%
39.13%231.476113,68160.0%33.3%
60.87%231.583711,80066.7%57.1%
47.62%211.685411,09166.7%40.0%
47.62%211.465210,72266.7%33.3%
70.00%204.775011,29362.5%75.0%
45.00%201.56789,19740.0%50.0%
38.89%182.15849,84240.0%37.5%
83.33%181.392212,40066.7%86.7%
37.50%161.56629,40937.5%37.5%
56.25%162.988712,07660.0%54.5%
56.25%160.768213,92671.4%44.4%
40.00%151.37089,69066.7%22.2%
40.00%152.082312,90125.0%45.5%
53.85%132.082712,21380.0%37.5%
38.46%131.863611,39550.0%33.3%
76.92%130.863613,09180.0%75.0%
41.67%121.568611,15333.3%44.4%
58.33%121.474511,58033.3%66.7%
63.64%112.472211,02050.0%66.7%
50.00%101.66669,58633.3%57.1%
66.67%91.974611,635100.0%50.0%
11.11%92.35048,4620.0%33.3%
33.33%92.273010,97950.0%20.0%
37.50%83.672910,75650.0%33.3%
37.50%83.57869,26933.3%40.0%
50.00%82.571110,0500.0%80.0%
62.50%80.864912,20350.0%66.7%
42.86%72.357012,033100.0%33.3%
14.29%72.868612,5940.0%16.7%
28.57%73.364313,3980.0%28.6%
33.33%62.966812,8780.0%50.0%
66.67%60.751211,76850.0%100.0%
83.33%63.370712,345100.0%80.0%
33.33%65.08328,99850.0%25.0%
100.00%61.46069,789100.0%100.0%
16.67%61.67199,74733.3%0.0%
50.00%61.967014,3520.0%60.0%
66.67%62.575412,75166.7%66.7%
80.00%53.369310,3260.0%100.0%
60.00%54.984812,3450.0%60.0%
80.00%52.25437,261100.0%0.0%
20.00%54.98508,7050.0%50.0%
60.00%55.074410,438100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shaco vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Shaco choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Shaco vs Fizz voi ty le thang 60.9% so voi 39.1% cua Shaco, chenh lech 21.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 23 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Shaco choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shaco co loi the truoc Fizz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Shaco nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shaco choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Shaco vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shaco vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 60.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 21.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 23 tran duoc phan tich.

Build Shaco tot nhat chong Fizz la gi?

Build Shaco tot nhat chong Fizz bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đuốc Lửa Đen with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shaco tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Shaco tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shaco vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shaco co khac che Fizz khong?

Khong, Shaco gap kho khan truoc Fizz voi chi 39.1% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shaco nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Shaco nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Shaco doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.