Shaco - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Shacovs Fizz

DAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shaco vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Shaco dựa trên 13 trận. Fizz wins the early laning phase while Shaco scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shaco tốt nhất cho đối đầu Shaco vs Fizz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Shaco

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shaco đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shaco - 46.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Shaco
46.1% TT
VS
Đối đầu Fizz vs Shaco - 53.9% tỷ lệ thắng
Fizz
53.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Shaco vs Fizz?

Fizz thắng trận đối đầu Shaco vs Fizz
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 13
46.1%
Tỷ Lệ Thắng
53.9%
1.0
CS / phút
1.9
631
Sát thương / phút
785
11,376
Vàng / trận
13,038
223
Hồi phục / phút
275
414
Giảm sát thương / phút
516
1.1
CC / phút
0.5
28.6%
TLT Đầu Game
71.4%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Shaco vs Fizz

Trận đấu Shaco vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Shaco, cho Fizz lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shaco scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Shaco đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shaco nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shaco dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shaco nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shaco vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Shaco
1.9Fizz
Fizz vượt trội Shaco đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Fizz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shaco nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
631Shaco
785Fizz
Fizz vượt trội Shaco nặng nề về sát thương với 155 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shaco nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,376Shaco
13,038Fizz
Fizz tạo ra 1,662 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shaco. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shaco nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Shaco
0.5Fizz
Shaco cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shaco phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
637Shaco
791Fizz
Fizz vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 154 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fizz có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shaco Build Against Fizz

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shaco cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shaco chống lại Fizz là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Shaco sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shaco vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco28.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz71.4%
Cuối trận
Shaco
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz33.3%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shaco vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Shaco, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shaco đạt các mốc scaling. Nếu Shaco sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shaco Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Shaco vs FizzÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Shaco vs Fizz
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Shaco vs FizzChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Shaco vs FizzHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Shaco vs Fizz
80.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Shaco những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shaco cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shaco khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shaco tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shaco trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.00%2170.871112,61852.0%53.5%
51.66%1510.872412,84050.0%52.6%
51.82%1370.870112,64953.1%51.1%
48.18%1370.970412,42845.8%49.4%
42.11%1330.869612,04749.0%38.1%
54.62%1300.872112,88263.6%50.0%
58.82%1190.875212,37660.0%58.2%
39.22%1020.861611,24340.5%38.3%
47.92%960.765512,59051.6%46.1%
44.74%760.867111,37847.1%42.9%
47.30%740.874612,73452.2%45.1%
63.01%730.966012,24661.3%64.3%
41.67%720.973012,52655.0%36.5%
48.53%680.975912,50846.1%50.0%
40.91%660.872812,78947.6%37.8%
50.00%660.970912,68957.7%45.0%
50.79%630.871912,38465.2%42.5%
52.38%630.874312,59445.0%55.8%
41.67%600.968911,26738.1%43.6%
49.15%591.178412,95855.0%46.1%
61.02%590.769212,01961.9%60.5%
50.88%570.778211,44934.8%61.8%
61.82%551.163611,16159.3%64.3%
39.62%530.971712,40435.3%41.7%
46.94%490.767110,95357.7%34.8%
56.52%461.467110,22253.9%57.6%
51.11%450.865712,22135.3%60.7%
46.67%450.874512,85445.5%47.1%
57.50%400.969212,08166.7%50.0%
51.28%390.869711,97957.1%48.0%
43.59%390.980513,60533.3%46.7%
58.97%390.868512,26573.3%50.0%
48.72%390.765513,24360.0%44.8%
41.67%360.874812,88740.0%42.9%
51.61%310.967612,73750.0%52.6%
37.93%290.662912,33362.5%28.6%
40.74%270.881412,34540.0%41.2%
44.44%271.56389,59744.4%44.4%
55.56%270.872312,43270.0%47.1%
38.46%261.25829,38544.4%35.3%
34.62%260.867512,86037.5%33.3%
44.00%251.067911,61050.0%40.0%
62.50%241.378813,62760.0%63.2%
45.83%241.47419,27558.3%33.3%
52.17%230.87729,95061.5%40.0%
47.83%230.766614,216100.0%36.8%
59.09%221.772811,22933.3%68.8%
54.55%221.56758,70350.0%60.0%
68.18%221.572610,69166.7%69.2%
76.19%210.862312,50990.0%63.6%
45.00%201.77549,63733.3%50.0%
52.63%191.272413,29328.6%66.7%
42.11%191.370911,47216.7%53.9%
66.67%181.070814,37116.7%91.7%
47.06%171.082813,01671.4%30.0%
47.06%170.863411,86133.3%54.5%
52.94%171.47989,25162.5%44.4%
41.18%171.46879,76425.0%46.1%
37.50%161.180712,77228.6%44.4%
40.00%151.481611,92537.5%42.9%
53.33%151.585610,25450.0%55.6%
46.67%150.764211,48714.3%75.0%
26.67%150.96449,04620.0%40.0%
57.14%141.782710,33540.0%66.7%
50.00%140.975311,36740.0%55.6%
42.86%141.484113,37940.0%44.4%
30.77%131.272510,09833.3%28.6%
53.85%131.163911,13150.0%55.6%
46.15%130.890013,88350.0%44.4%
69.23%131.173411,83080.0%62.5%
46.15%131.063111,37628.6%66.7%
50.00%121.379611,20160.0%42.9%
36.36%111.47378,50625.0%42.9%
36.36%111.57969,07360.0%16.7%
27.27%111.465810,92250.0%14.3%
50.00%101.370212,91866.7%42.9%
40.00%101.47679,13950.0%33.3%
40.00%101.290113,01433.3%42.9%
44.44%93.978210,4880.0%66.7%
33.33%91.774511,4120.0%37.5%
22.22%91.169412,1930.0%28.6%
33.33%92.57649,29333.3%33.3%
37.50%81.277410,478100.0%16.7%
62.50%81.57379,86850.0%66.7%
25.00%81.171510,3520.0%33.3%
71.43%71.37608,19875.0%66.7%
28.57%71.56928,23550.0%20.0%
42.86%71.675912,64950.0%40.0%
71.43%73.55459,198100.0%0.0%
28.57%71.06039,48250.0%20.0%
42.86%71.274611,8770.0%75.0%
42.86%71.572512,023100.0%33.3%
16.67%61.15417,8540.0%33.3%
66.67%62.65339,85766.7%66.7%
16.67%60.890615,6930.0%25.0%
16.67%61.85418,2750.0%33.3%
83.33%61.074211,803100.0%80.0%
80.00%51.468611,331100.0%75.0%
60.00%51.596411,14750.0%66.7%
60.00%51.574011,24266.7%50.0%
60.00%51.286012,312100.0%50.0%
20.00%53.69428,9400.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shaco vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Shaco choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Shaco vs Fizz voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Shaco, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Shaco choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Shaco voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shaco choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Shaco vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shaco vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 53.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Shaco tot nhat chong Fizz la gi?

Build Shaco tot nhat chong Fizz bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đuốc Lửa Đen with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shaco tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Shaco tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Shaco vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shaco co khac che Fizz khong?

Khong, Shaco gap kho khan truoc Fizz voi chi 46.1% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shaco nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Shaco nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Shaco doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Focus on safe farming — you outscale Fizz in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.