Shyvana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
6.1%

Shyvanavs Kayle

AFighterTank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu311,655
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shyvana vs Kayle là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Shyvana thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Kayle dựa trên 16 trận. Shyvana wins the early laning phase while Kayle scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shyvana tốt nhất cho đối đầu Shyvana vs Kayle.

Shyvana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shyvana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kayle - 50.0% win rateKayle(50.0%)
Shyvana - 50.0% win rate in this matchup
Shyvana
50.0% WR
VS
Kayle vs Shyvana matchup - 50.0% win rate
Kayle
50.0% WR

Who Wins the Shyvana vs Kayle Matchup?

Shyvana wins the Shyvana vs Kayle matchup
Winner
Shyvana
Matches: 16
50.0%
Win Rate
50.0%
6.4
CS / min
8.1
664
DMG / min
962
11,284
Gold / game
12,699
240
Heal / min
371
1,243
DMG Mitigated / min
435
0.4
CC / min
0.4
57.1%
Early Game WR
42.9%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Shyvana vs Kayle

Trận đấu Shyvana vs Kayle là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Shyvana thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Kayle, cho Shyvana lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shyvana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Kayle scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shyvana cần ép lợi thế trước khi Kayle đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Kayle nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shyvana dẫn trước 677 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shyvana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Kayle là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shyvana vs Kayle

Kayle thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Kayle được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Kayle có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Shyvana
8.1Kayle
Kayle vượt trội Shyvana đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Kayle lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shyvana nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
664Shyvana
962Kayle
Kayle vượt trội Shyvana nặng nề về sát thương với 298 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shyvana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Kayle chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,284Shyvana
12,699Kayle
Kayle tạo ra 1,416 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shyvana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Kayle liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shyvana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Shyvana
0.4Kayle
Cả Shyvana và Kayle đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,482Shyvana
806Kayle
Shyvana vượt trội Kayle đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 677 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Kayle bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Kayle, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shyvana Build Against Kayle

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kayle, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shyvana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shyvana chống lại Kayle là Móc Diệt Thủy Quái, Khiên Hextech Thử Nghiệm và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Shyvana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kayle. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shyvana vs Kayle.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shyvana
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KayleKayle42.9%
Cuối trận
Kayle
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KayleKayle55.6%

Shyvana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Kayle. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shyvana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Kayle vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Shyvana. Trận kéo dài rất ưu ái Kayle, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shyvana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Kayle đạt các mốc scaling. Nếu Kayle sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shyvana Runes Against Kayle

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Shyvana vs KayleChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Shyvana vs KayleĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Shyvana vs KayleHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Shyvana vs KayleChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Shyvana vs Kayle
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Shyvana vs KayleKiên Định
Nện Khiên - ngọc tốt nhất Shyvana vs KayleGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Shyvana vs Kayle
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Shyvana tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Kayle.


Du lieu doi dau cua Shyvana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shyvana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shyvana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shyvana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.65%1701.374613,25248.7%46.7%
51.30%1541.371613,02953.6%49.4%
56.21%1531.272113,29254.0%57.8%
42.36%1441.379712,48544.2%40.3%
51.06%1411.379113,27051.6%50.6%
50.00%1081.375812,99463.3%39.0%
46.23%1061.375613,05748.1%44.4%
58.25%1031.480713,33656.9%59.6%
53.68%951.381513,77061.5%48.2%
46.67%901.278412,63344.7%48.1%
44.94%891.471613,64037.5%49.1%
53.41%881.778212,88456.4%51.0%
46.59%882.01,01113,69545.7%47.2%
53.57%841.771011,96451.0%57.1%
49.38%811.286113,35245.0%53.7%
45.07%712.478612,36344.7%45.5%
51.43%701.375612,90256.3%47.4%
56.92%651.176312,84443.8%69.7%
53.23%622.987112,82454.8%51.6%
51.67%601.279012,84145.5%59.3%
44.07%592.370312,06640.0%48.3%
53.45%581.280012,54051.6%55.6%
49.12%571.367312,46548.3%50.0%
52.63%571.388613,85446.1%58.1%
61.40%571.384214,19558.8%62.5%
63.27%491.480112,93856.5%69.2%
52.08%481.473813,37568.4%41.4%
45.65%465.679212,14238.9%50.0%
62.22%451.272212,80161.9%62.5%
40.91%442.973913,66050.0%36.7%
47.73%441.273512,59745.5%50.0%
68.18%441.294712,88069.6%66.7%
47.73%441.272511,80346.1%50.0%
40.91%441.374813,15544.0%36.8%
45.24%422.468212,14950.0%40.0%
46.34%414.083611,75357.1%35.0%
51.22%413.281212,16052.9%50.0%
50.00%402.489013,83653.3%48.0%
50.00%401.379613,79057.1%46.1%
69.70%331.281412,60266.7%73.3%
25.00%321.166712,8148.3%35.0%
48.39%312.075013,07150.0%47.4%
51.61%312.579413,55966.7%42.1%
46.67%303.777911,24144.4%50.0%
71.43%281.375913,98871.4%71.4%
53.57%281.970211,68621.4%85.7%
70.37%274.581211,06966.7%73.3%
59.26%271.280814,58155.6%61.1%
44.00%251.275911,94647.1%37.5%
44.00%251.273913,28744.4%43.8%
58.33%242.382913,14758.3%58.3%
50.00%241.480212,12664.3%30.0%
34.78%235.379411,64133.3%35.7%
65.22%231.369912,29658.3%72.7%
52.38%213.290514,08950.0%54.5%
52.63%191.375712,51963.6%37.5%
44.44%181.268812,87050.0%37.5%
61.11%181.367213,79560.0%61.5%
41.18%175.875811,76528.6%50.0%
62.50%161.191313,32687.5%37.5%
50.00%166.466411,28457.1%44.4%
13.33%155.45109,05910.0%20.0%
60.00%154.881110,09560.0%60.0%
60.00%154.172612,06750.0%71.4%
46.67%153.168011,87733.3%66.7%
38.46%136.477210,72828.6%50.0%
38.46%133.980112,34766.7%14.3%
41.67%126.375310,75733.3%44.4%
66.67%121.068011,76055.6%100.0%
45.45%111.272512,59642.9%50.0%
54.55%115.761510,63533.3%80.0%
50.00%105.067011,53740.0%60.0%
50.00%106.06978,39260.0%40.0%
70.00%102.483713,11160.0%80.0%
50.00%105.691513,55533.3%57.1%
55.56%93.466613,57650.0%57.1%
33.33%96.366610,2680.0%60.0%
12.50%85.387510,7480.0%20.0%
62.50%81.975814,29833.3%80.0%
100.00%71.61,00716,348100.0%100.0%
42.86%72.074713,8130.0%60.0%
57.14%76.190814,19033.3%75.0%
42.86%74.771013,48150.0%40.0%
50.00%65.586712,17466.7%33.3%
33.33%62.476315,00650.0%25.0%
50.00%62.09308,98750.0%50.0%
60.00%50.853010,13960.0%0.0%
40.00%54.381715,373100.0%25.0%
40.00%54.684416,544100.0%25.0%
40.00%55.873813,1180.0%40.0%
20.00%56.37487,2270.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shyvana vs Kayle - Câu Hỏi Thường Gặp

Shyvana choi nhu the nao truoc Kayle trong League of Legends?

Shyvana thang tran doi dau Shyvana vs Kayle voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Kayle, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shyvana choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shyvana co loi the truoc Kayle voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Shyvana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shyvana choi nhu the nao truoc Kayle trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Kayle chiem uu the trong tran Shyvana vs Kayle voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Kayle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shyvana vs Kayle?

Shyvana thang tran doi dau voi Kayle voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Shyvana duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Shyvana tot nhat chong Kayle la gi?

Build Shyvana tot nhat chong Kayle bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shyvana tot nhat chong Kayle la gi?

Rune Shyvana tot nhat chong Kayle su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shyvana vs Kayle matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shyvana co khac che Kayle khong?

Co, Shyvana co tran doi dau thuan loi truoc Kayle voi ty le thang 50.0%. Shyvana slightly edges out Kayle tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Shyvana nhu the nao khi doi dau Kayle?

Khi choi Shyvana doi dau voi Kayle, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.