Tahm Kench - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Tahm Kenchvs Gnar

FTankSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tahm Kench vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gnar thắng với 70.6% tỷ lệ thắng (+41.2%) trước Tahm Kench dựa trên 17 trận. Gnar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tahm Kench tốt nhất cho đối đầu Tahm Kench vs Gnar.

Tahm Kench Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Tahm Kench performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 29.4% win rateGnar(29.4%)
Tahm Kench - 29.4% win rate in this matchup
Tahm Kench
29.4% WR
VS
Gnar vs Tahm Kench matchup - 70.6% win rate
Gnar
70.6% WR

Who Wins the Tahm Kench vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Tahm Kench vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 17
29.4%
Win Rate
70.6%
5.7
CS / min
6.3
777
DMG / min
1,077
10,693
Gold / game
12,316
501
Heal / min
210
1,819
DMG Mitigated / min
1,060
1.4
CC / min
1.6
14.3%
Early Game WR
85.7%
40.0%
Late Game WR
60.0%

Tóm tắt đối đầu Tahm Kench vs Gnar

Trận đấu Tahm Kench vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 70.6% so với 29.4% của Tahm Kench, cho Gnar lợi thế 41.2 điểm phần trăm. Gnar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Tahm Kench khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tahm Kench dẫn trước 1,050 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Tahm Kench nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tahm Kench vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Tahm Kench trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tahm Kench, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Tahm Kench
6.3Gnar
Gnar vượt qua Tahm Kench 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gnar.
Sát thương
777Tahm Kench
1,077Gnar
Gnar vượt trội Tahm Kench nặng nề về sát thương với 300 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tahm Kench nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,693Tahm Kench
12,316Gnar
Gnar tạo ra 1,623 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Tahm Kench. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gnar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Tahm Kench nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Tahm Kench
1.6Gnar
Cả Tahm Kench và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,320Tahm Kench
1,270Gnar
Tahm Kench vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,050 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tahm Kench Build Against Gnar

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tahm Kench cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tahm Kench chống lại Gnar là Quyền Trượng Ác Thần, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Tahm Kench sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tahm Kench vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench14.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar85.7%
Cuối trận
Gnar
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar60.0%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 85.7% — dẫn đầu 71.4 điểm phần trăm trước Tahm Kench. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Tahm Kench. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gnar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Tahm Kench nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tahm Kench Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tahm Kench vs GnarKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs GnarNện Khiên - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs GnarKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs GnarLan Tràn - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Tahm Kench vs GnarChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Gnar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Tahm Kench những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Tahm Kench cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tahm Kench khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tahm Kench tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tahm Kench trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.80%1251.35709,31252.8%52.8%
56.67%1205.793511,64949.0%62.0%
44.83%1161.25619,41141.7%48.2%
57.94%1071.35809,65954.7%61.1%
53.00%1001.358810,14642.4%58.2%
48.91%921.46119,66743.9%52.9%
48.89%901.35809,44053.9%45.1%
44.44%815.191111,38735.7%49.1%
53.85%784.368310,84758.6%51.0%
52.56%781.977710,02454.5%51.1%
48.68%761.26229,54850.0%47.4%
56.34%711.35599,86652.2%58.3%
47.62%635.389510,35550.0%44.8%
50.79%635.396811,32350.0%51.6%
51.67%601.465010,16741.7%58.3%
58.93%561.36559,49456.0%61.3%
65.38%532.780811,15168.2%63.3%
55.77%524.488210,92450.0%60.0%
42.31%521.25579,10844.4%40.0%
51.92%521.264010,15552.6%51.5%
52.94%511.15458,69665.4%40.0%
45.10%515.792010,55444.0%46.1%
36.00%501.25959,05840.7%30.4%
36.00%505.389710,41333.3%37.9%
43.75%481.35869,49454.2%33.3%
57.78%454.793211,76658.8%57.1%
54.55%441.25539,17864.0%42.1%
48.84%435.891611,11045.0%52.2%
27.91%431.35358,70036.4%19.1%
51.22%415.272810,78437.5%60.0%
58.54%411.25469,67357.9%59.1%
34.15%415.08739,86626.1%44.4%
50.00%405.41,00611,21355.6%45.5%
51.28%395.91,00213,48561.5%46.1%
44.74%381.350310,05057.1%37.5%
50.00%385.795411,27644.4%55.0%
42.11%385.062910,40845.0%38.9%
52.63%385.478610,26257.1%47.1%
55.26%385.11,23110,97547.4%63.2%
57.89%381.35859,58952.9%61.9%
59.46%375.71,01312,92864.3%56.5%
47.22%364.876111,76135.7%54.5%
51.43%355.481910,78945.5%61.5%
48.57%355.589311,40750.0%47.4%
41.18%341.45279,67852.9%29.4%
50.00%345.593311,42553.3%47.4%
45.45%335.787712,28850.0%41.2%
69.70%331.26709,98373.3%66.7%
42.42%335.284210,04536.4%54.5%
53.13%324.566310,14841.2%66.7%
43.75%321.25739,94361.5%31.6%
71.88%321.16099,33777.8%64.3%
51.61%315.880011,93660.0%47.6%
41.94%312.25629,48935.3%50.0%
40.00%301.767810,36633.3%42.9%
36.67%305.581411,36635.7%37.5%
73.33%305.51,06111,87168.8%78.6%
41.38%295.698410,61831.3%53.9%
68.97%294.890411,32475.0%64.7%
39.29%285.373810,24533.3%46.1%
30.77%261.55868,33333.3%27.3%
48.00%256.196211,76340.0%53.3%
40.00%255.575910,48936.4%42.9%
54.17%245.874710,15660.0%44.4%
52.17%232.85938,80850.0%55.6%
47.83%231.26408,83250.0%42.9%
40.91%221.16069,07937.5%42.9%
57.14%215.21,02410,87957.1%57.1%
47.37%192.984612,60430.0%66.7%
47.37%194.881511,21454.5%37.5%
27.78%184.98699,59225.0%33.3%
33.33%183.170010,98745.5%14.3%
58.82%171.24197,94960.0%57.1%
29.41%175.777710,69314.3%40.0%
41.18%175.989912,23850.0%33.3%
43.75%161.361310,24566.7%30.0%
68.75%161.960810,01566.7%70.0%
68.75%164.862710,74370.0%66.7%
46.67%153.06359,50528.6%62.5%
53.33%151.860610,52975.0%28.6%
42.86%144.48079,52114.3%71.4%
42.86%145.286811,68650.0%37.5%
69.23%136.381810,96955.6%100.0%
58.33%126.184611,47657.1%60.0%
50.00%122.872711,11140.0%57.1%
81.82%116.091112,633100.0%66.7%
60.00%105.71,16014,01250.0%66.7%
40.00%104.91,04011,97050.0%37.5%
70.00%102.459611,17350.0%83.3%
40.00%103.992813,44733.3%42.9%
44.44%93.784712,74850.0%42.9%
22.22%91.15279,8440.0%33.3%
44.44%94.567311,13975.0%20.0%
62.50%85.795511,75933.3%80.0%
75.00%81.85339,90466.7%80.0%
37.50%84.572910,67750.0%25.0%
75.00%84.81,36115,50575.0%75.0%
62.50%84.71,07014,393100.0%57.1%
62.50%81.88709,75975.0%50.0%
50.00%83.198110,65750.0%50.0%
62.50%84.590413,125100.0%40.0%
57.14%75.373713,2870.0%80.0%
71.43%71.370810,242100.0%60.0%
85.71%74.51,03514,230100.0%80.0%
28.57%71.14199,17225.0%33.3%
50.00%63.59079,76640.0%100.0%
50.00%65.25639,47275.0%0.0%
50.00%64.896712,092100.0%25.0%
80.00%56.08828,353100.0%66.7%
80.00%53.879611,312100.0%66.7%
60.00%51.36296,86060.0%0.0%
60.00%52.345910,7080.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Tahm Kench vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Tahm Kench vs Gnar voi ty le thang 70.6% so voi 29.4% cua Tahm Kench, chenh lech 41.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Tahm Kench voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Tahm Kench vs Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tahm Kench vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Tahm Kench voi ty le thang 70.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 41.2 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Tahm Kench tot nhat chong Gnar la gi?

Build Tahm Kench tot nhat chong Gnar bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tahm Kench tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Tahm Kench tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Tahm Kench vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tahm Kench co khac che Gnar khong?

Khong, Tahm Kench gap kho khan truoc Gnar voi chi 29.4% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tahm Kench nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Tahm Kench nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Tahm Kench doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.