Tahm Kench - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Tahm Kenchvs Mordekaiser

CTankSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tahm Kench vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tahm Kench thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.9%) trước Mordekaiser dựa trên 89 trận. Tahm Kench holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tahm Kench tốt nhất cho đối đầu Tahm Kench vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Tahm Kench

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tahm Kench đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tahm Kench - 53.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Tahm Kench
53.9% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Tahm Kench - 46.1% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
46.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Tahm Kench vs Mordekaiser?

Tahm Kench thắng trận đối đầu Tahm Kench vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Tahm Kench
Trận: 89
53.9%
Tỷ Lệ Thắng
46.1%
4.9
CS / phút
5.9
842
Sát thương / phút
1,160
10,444
Vàng / trận
11,897
547
Hồi phục / phút
427
1,720
Giảm sát thương / phút
1,503
1.6
CC / phút
0.7
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
55.9%
TLT Cuối Game
44.1%

Tóm tắt đối đầu Tahm Kench vs Mordekaiser

Trận đấu Tahm Kench vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 89 trận gần đây được phân tích, Tahm Kench thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Mordekaiser, cho Tahm Kench lợi thế 7.9 điểm phần trăm. Tahm Kench thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Mordekaiser khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tahm Kench dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Tahm Kench có thể tự tin chọn vào Mordekaiser và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mordekaiser ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tahm Kench vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Tahm Kench trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tahm Kench, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Tahm Kench
5.9Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Tahm Kench đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mordekaiser lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Tahm Kench nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
842Tahm Kench
1,160Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Tahm Kench nặng nề về sát thương với 318 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tahm Kench nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,444Tahm Kench
11,897Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,454 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Tahm Kench. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Tahm Kench nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Tahm Kench
0.7Mordekaiser
Tahm Kench mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Tahm Kench có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,267Tahm Kench
1,930Mordekaiser
Tahm Kench vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 337 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tahm Kench Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tahm Kench cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tahm Kench chống lại Mordekaiser là Quyền Trượng Ác Thần, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Tahm Kench sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tahm Kench vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tahm Kench
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Cuối trận
Tahm Kench
55.9%
+11.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench55.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser44.1%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Tahm Kench và Mordekaiser, với Tahm Kench giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Tahm Kench vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.9% — 11.9 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Tahm Kench, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Tahm Kench giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Mordekaiser nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tahm Kench Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tahm Kench vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserNện Khiên - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserTiếp Sức - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Tahm Kench vs MordekaiserÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Mordekaiser
63.6% WR

Chạy Kiên Định chính với Áp Đảo phụ cho phép Tahm Kench ép lợi thế chống lại Mordekaiser, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Tahm Kench cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tahm Kench khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tahm Kench tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tahm Kench trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.55%1551.45878,62852.0%54.9%
51.54%1301.45349,14437.3%60.8%
51.52%991.46469,43457.8%46.3%
50.00%905.291210,16750.0%50.0%
53.93%894.984210,44450.0%55.9%
57.14%841.35969,27970.6%48.0%
41.67%841.35619,60034.5%45.5%
40.30%671.55889,53336.0%42.9%
67.16%672.572510,74980.0%61.7%
40.91%661.55428,97037.9%43.2%
45.45%664.880610,21348.3%43.2%
55.38%655.897911,80845.5%60.5%
53.13%641.67509,42958.6%48.6%
53.97%631.46769,74982.6%37.5%
49.18%611.46169,90737.5%56.8%
44.07%594.664510,82655.0%38.5%
47.37%575.37879,75544.4%50.0%
52.83%531.35608,68362.5%44.8%
38.46%521.34988,73947.6%32.3%
56.86%512.267710,22868.4%50.0%
34.00%503.87269,14436.8%32.3%
55.32%471.45828,56841.7%69.6%
57.78%455.36989,77061.9%54.2%
52.27%445.181611,33150.0%53.6%
50.00%441.46109,88650.0%50.0%
42.86%421.35538,51455.0%31.8%
48.78%415.488410,74146.7%50.0%
48.78%411.66059,55458.8%41.7%
52.50%401.967910,01162.5%45.8%
57.89%385.21,27411,09368.8%50.0%
40.54%375.573810,23145.0%35.3%
44.44%365.01,0249,94636.8%52.9%
50.00%361.36299,92838.5%56.5%
54.29%351.45609,65246.7%60.0%
52.94%345.277310,18842.9%60.0%
50.00%341.66219,89054.5%47.8%
46.88%324.976410,56657.1%38.9%
53.13%321.45789,56263.6%47.6%
32.26%314.968610,90745.5%25.0%
51.61%315.81,04611,59553.9%50.0%
48.39%314.592210,36357.1%41.2%
53.33%305.28679,68128.6%75.0%
46.67%305.289811,55866.7%33.3%
48.28%294.790110,54336.4%55.6%
31.03%291.56359,57430.8%31.3%
71.43%285.792911,22569.2%73.3%
42.86%281.45029,89750.0%38.9%
42.86%285.591111,51837.5%45.0%
40.74%271.670010,17062.5%31.6%
48.15%271.86839,66344.4%50.0%
50.00%264.689511,15555.6%47.1%
50.00%265.17139,38050.0%50.0%
44.00%251.16187,94550.0%36.4%
41.67%242.17029,65044.4%40.0%
50.00%245.48098,74953.3%44.4%
45.83%244.91,12810,32154.5%38.5%
50.00%245.395110,89850.0%50.0%
47.83%235.287611,55628.6%56.3%
56.52%235.288010,42060.0%53.9%
65.22%235.183510,01481.8%50.0%
50.00%221.66799,94350.0%50.0%
81.82%221.55109,61187.5%78.6%
45.45%223.380411,45166.7%30.8%
47.62%215.170810,88975.0%41.2%
52.38%213.870110,03550.0%53.9%
65.00%205.389613,44475.0%58.3%
55.00%205.47549,82450.0%57.1%
36.84%191.55949,51150.0%30.8%
52.63%191.96189,40244.4%60.0%
57.89%195.81,02713,00175.0%45.5%
50.00%186.095710,29437.5%60.0%
77.78%183.87879,67875.0%80.0%
41.18%174.97729,43012.5%66.7%
47.06%171.765810,99020.0%58.3%
41.18%171.35218,82771.4%20.0%
56.25%163.97439,83133.3%70.0%
33.33%154.479912,78825.0%36.4%
60.00%155.164010,77420.0%80.0%
42.86%141.554610,00060.0%33.3%
61.54%135.678012,59683.3%42.9%
61.54%134.987611,78266.7%60.0%
46.15%134.181310,614100.0%22.2%
58.33%124.975910,74366.7%55.6%
41.67%124.881011,74450.0%40.0%
36.36%115.088810,48366.7%25.0%
54.55%115.26959,93742.9%75.0%
80.00%105.09179,31085.7%66.7%
30.00%105.08879,00233.3%25.0%
70.00%104.798513,07875.0%66.7%
50.00%104.995911,91733.3%57.1%
70.00%104.66908,20760.0%80.0%
55.56%91.64659,77725.0%80.0%
44.44%93.677512,42850.0%42.9%
33.33%92.95877,79040.0%25.0%
66.67%92.469111,27466.7%66.7%
22.22%94.072412,539100.0%0.0%
37.50%82.489811,45466.7%20.0%
37.50%85.65687,03633.3%50.0%
75.00%84.780010,28666.7%80.0%
50.00%81.96949,693100.0%33.3%
37.50%81.56508,50840.0%33.3%
57.14%73.91,05814,7880.0%66.7%
42.86%75.080810,535100.0%0.0%
28.57%75.39949,96366.7%0.0%
66.67%65.79369,49750.0%100.0%
66.67%62.19079,18933.3%100.0%
50.00%65.577713,146100.0%25.0%
50.00%65.085111,0330.0%75.0%
80.00%53.167111,123100.0%66.7%
40.00%54.683613,8520.0%50.0%
40.00%56.07538,59250.0%0.0%
60.00%53.889313,8950.0%60.0%
60.00%55.38379,85366.7%50.0%
40.00%55.51,15212,7600.0%100.0%
40.00%52.859611,2560.0%40.0%
80.00%56.01,48812,623100.0%75.0%
80.00%51.34998,43150.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tahm Kench vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Tahm Kench thang tran doi dau Tahm Kench vs Mordekaiser voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Mordekaiser, chenh lech 7.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 89 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tahm Kench co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Tahm Kench nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tahm Kench chiem uu the trong tran Tahm Kench vs Mordekaiser voi ty le thang 55.9% so voi 44.1%. Tahm Kench phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tahm Kench vs Mordekaiser?

Tahm Kench thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 53.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 7.9 diem phan tram co nghia la Tahm Kench duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 89 tran duoc phan tich.

Build Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 63.6% win rate in the Tahm Kench vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tahm Kench co khac che Mordekaiser khong?

Co, Tahm Kench co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 53.9%. Tahm Kench strongly counters Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Tahm Kench nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Tahm Kench doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.