Tahm Kench - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Tahm Kenchvs Mordekaiser

ATankSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Tahm Kench vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Mordekaiser thắng với 58.9% tỷ lệ thắng (+17.8%) trước Tahm Kench dựa trên 107 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Tahm Kench tốt nhất cho đối đầu Tahm Kench vs Mordekaiser.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Tahm Kench

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Tahm Kench đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Tahm Kench - 41.1% win rate in this matchup
Tahm Kench
41.1% TT
VS
Mordekaiser vs Tahm Kench matchup - 58.9% win rate
Mordekaiser
58.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Tahm Kench vs Mordekaiser?

Mordekaiser wins the Tahm Kench vs Mordekaiser matchup
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 107
41.1%
Tỷ Lệ Thắng
58.9%
4.9
CS / phút
5.7
837
Sát thương / phút
1,160
10,904
Vàng / trận
12,375
551
Hồi phục / phút
405
1,910
Giảm sát thương / phút
1,508
1.6
CC / phút
0.7
30.6%
TLT Đầu Game
69.4%
46.5%
TLT Cuối Game
53.5%

Tóm tắt đối đầu Tahm Kench vs Mordekaiser

Trận đấu Tahm Kench vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 107 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 58.9% so với 41.1% của Tahm Kench, cho Mordekaiser lợi thế 17.8 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Tahm Kench khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tahm Kench dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Tahm Kench nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Tahm Kench vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Tahm Kench trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tahm Kench, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Tahm Kench
5.7Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Tahm Kench đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mordekaiser lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Tahm Kench nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
837Tahm Kench
1,160Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Tahm Kench nặng nề về sát thương với 323 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tahm Kench nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,904Tahm Kench
12,375Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,471 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Tahm Kench. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Tahm Kench nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Tahm Kench
0.7Mordekaiser
Tahm Kench mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Tahm Kench có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,461Tahm Kench
1,913Mordekaiser
Tahm Kench vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 547 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tahm Kench có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Tahm Kench Build Against Mordekaiser

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Tahm Kench cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Tahm Kench chống lại Mordekaiser là Quyền Trượng Ác Thần, Trái Tim Khổng Thần và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Tahm Kench sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Tahm Kench vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
69.4%
+38.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Tahm KenchTahm Kench30.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser69.4%
Cuối trận
Mordekaiser
53.5%
+7.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Tahm KenchTahm Kench46.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser53.5%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 69.4% — dẫn đầu 38.9 điểm phần trăm trước Tahm Kench. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.5% — 7.0 điểm trên Tahm Kench. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Tahm Kench nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Tahm Kench Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Tahm Kench vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserNện Khiên - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserTiếp Sức - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Tahm Kench vs MordekaiserÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs MordekaiserThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Tahm Kench vs Mordekaiser
50.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Áp Đảo cho Tahm Kench những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Tahm Kench cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Tahm Kench khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Tahm Kench tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Tahm Kench trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.45%1821.65469,46747.3%50.9%
50.29%1711.45979,27753.0%47.7%
50.30%1691.45819,88455.6%47.8%
52.47%1621.25999,10951.9%53.1%
44.65%1591.46019,63244.0%45.2%
43.36%1431.45839,51734.9%50.6%
50.41%1235.073110,69751.0%50.0%
53.78%1191.45029,15454.0%53.6%
40.17%1175.786411,36546.8%35.7%
53.21%1091.25628,74766.7%40.0%
41.12%1074.983710,90430.6%46.5%
57.00%1001.45739,53562.0%52.0%
50.52%971.557310,05253.9%48.3%
47.42%972.672210,79663.4%35.7%
62.77%945.085411,35260.0%64.8%
47.73%885.289511,41043.6%51.0%
53.41%885.395610,43645.6%61.9%
54.88%821.462910,08556.5%54.2%
44.44%811.57029,03746.1%42.9%
46.67%751.45659,56754.0%39.5%
47.95%735.376710,57951.4%44.7%
47.83%691.54999,11846.4%48.8%
46.38%694.483610,94830.8%55.8%
41.79%671.25608,92046.9%37.1%
48.44%641.25848,89244.1%53.3%
46.03%635.180510,13835.7%54.3%
54.10%611.35999,22756.5%52.6%
46.55%581.15688,78546.1%46.9%
45.61%571.45839,66238.9%48.7%
50.88%575.684711,26841.4%60.7%
38.60%575.31,1979,87242.9%31.8%
44.64%565.291010,32141.7%46.9%
35.19%545.26989,77225.9%44.4%
50.00%541.965110,30247.8%51.6%
50.98%511.36009,75751.9%50.0%
62.00%501.35598,43060.0%65.0%
46.94%491.25839,56260.9%34.6%
54.17%485.36789,95748.1%61.9%
45.83%485.591510,73137.9%57.9%
64.58%485.396010,53068.2%61.5%
57.45%471.471610,72857.1%57.7%
55.32%471.97449,80172.0%36.4%
41.30%465.898011,30547.8%34.8%
53.33%455.270011,23135.7%61.3%
46.67%455.575510,20954.5%39.1%
55.56%455.087810,36160.0%52.0%
33.33%454.978410,02736.4%30.4%
51.11%455.58749,60948.3%56.3%
55.56%455.579711,11166.7%48.1%
52.27%445.796411,95655.0%50.0%
55.81%433.772710,93672.2%44.0%
48.78%411.36029,39445.0%52.4%
58.54%411.25709,24147.4%68.2%
58.97%395.489110,92850.0%66.7%
29.73%371.55288,04520.0%41.2%
48.65%375.281611,28943.8%52.4%
45.95%375.691412,03638.5%50.0%
41.67%361.45258,43440.9%42.9%
62.86%355.292811,65578.6%52.4%
44.12%344.65469,84346.7%42.1%
48.48%331.44578,65161.5%40.0%
37.50%325.26279,40535.7%38.9%
56.25%325.292511,70440.0%70.6%
50.00%305.293211,16761.5%41.2%
24.14%295.092710,8278.3%35.3%
51.72%295.083510,08650.0%53.9%
39.29%281.54848,61450.0%31.3%
51.85%275.296110,93546.7%58.3%
64.00%255.71,00112,64342.9%72.2%
62.50%244.595612,12471.4%58.8%
45.83%242.060010,84057.1%41.2%
43.48%234.761910,34643.8%42.9%
52.17%234.881713,00040.0%55.6%
40.91%225.381511,53528.6%46.7%
45.45%225.397914,32557.1%40.0%
45.45%225.085111,08662.5%35.7%
40.00%205.063610,04716.7%50.0%
70.00%204.275710,21081.8%55.6%
45.00%201.56208,14670.0%20.0%
63.16%194.194711,92557.1%66.7%
57.89%195.779511,93550.0%71.4%
47.37%191.24599,52157.1%41.7%
55.56%185.588113,72560.0%53.9%
50.00%184.979810,78363.6%28.6%
41.18%172.47219,36044.4%37.5%
58.82%175.31,00211,21271.4%50.0%
23.53%173.971711,00620.0%25.0%
64.71%173.465510,90250.0%72.7%
52.94%175.385611,37550.0%55.6%
52.94%175.273512,24366.7%45.5%
43.75%162.36518,93844.4%42.9%
56.25%165.294713,22037.5%75.0%
31.25%165.069610,38337.5%25.0%
37.50%163.571710,01528.6%44.4%
43.75%165.087612,55950.0%40.0%
64.29%144.177610,99866.7%60.0%
21.43%145.57419,77542.9%0.0%
78.57%144.461311,142100.0%66.7%
53.85%132.451710,33566.7%42.9%
38.46%135.489312,32433.3%42.9%
25.00%125.879211,22740.0%14.3%
45.45%113.16209,40560.0%33.3%
81.82%113.978210,99680.0%83.3%
54.55%112.07229,51740.0%66.7%
63.64%115.790812,05266.7%62.5%
36.36%112.163010,85050.0%28.6%
60.00%104.88169,16166.7%50.0%
77.78%92.697711,90475.0%80.0%
55.56%95.177110,61766.7%50.0%
44.44%91.36568,94142.9%50.0%
55.56%93.777912,09950.0%60.0%
50.00%84.789514,1820.0%50.0%
50.00%85.76168,8210.0%100.0%
75.00%82.871211,441100.0%60.0%
62.50%82.478912,670100.0%57.1%
25.00%85.46978,16116.7%50.0%
37.50%84.986410,8720.0%50.0%
75.00%85.08567,11171.4%100.0%
42.86%75.06808,37040.0%50.0%
71.43%74.78099,028100.0%50.0%
71.43%71.353611,6890.0%71.4%
57.14%71.65848,32875.0%33.3%
57.14%73.160212,03050.0%60.0%
42.86%72.17909,47140.0%50.0%
66.67%64.166210,75566.7%66.7%
33.33%64.573211,74650.0%0.0%
80.00%54.275610,45650.0%100.0%
40.00%52.665310,15433.3%50.0%
100.00%54.691213,360100.0%100.0%
80.00%54.886012,128100.0%75.0%
40.00%53.992913,391100.0%25.0%
60.00%53.367012,7170.0%100.0%
40.00%55.07008,07533.3%50.0%
60.00%54.590111,460100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tahm Kench vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Tahm Kench vs Mordekaiser voi ty le thang 58.9% so voi 41.1% cua Tahm Kench, chenh lech 17.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 107 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Tahm Kench voi ty le thang 69.4% so voi 30.6%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Tahm Kench choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Tahm Kench vs Mordekaiser voi ty le thang 53.5% so voi 46.5%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Tahm Kench vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Tahm Kench voi ty le thang 58.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 17.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 107 tran duoc phan tich.

Build Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Trái Tim Khổng Thần, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Tahm Kench tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Tahm Kench vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Tahm Kench co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Tahm Kench gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 41.1% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Tahm Kench nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Tahm Kench nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Tahm Kench doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.