Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Teemovs Lulu

BMarksmanMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Teemo vs Lulu là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Teemo thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Lulu dựa trên 10 trận. Teemo holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Lulu.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Teemo

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Teemo đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Teemo - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Teemo
50.0% TT
VS
Đối đầu Lulu vs Teemo - 50.0% tỷ lệ thắng
Lulu
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Teemo vs Lulu?

Teemo thắng trận đối đầu Teemo vs Lulu
Người chiến thắng
Teemo
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
2.9
CS / phút
2.0
814
Sát thương / phút
267
9,373
Vàng / trận
8,158
82
Hồi phục / phút
140
276
Giảm sát thương / phút
363
1.7
CC / phút
0.9
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Lulu

Trận đấu Teemo vs Lulu là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Teemo thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Lulu, cho Teemo lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Teemo có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Lulu vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Teemo dẫn trước 548 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Teemo có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Lulu là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Lulu

Teemo thắng giai đoạn đi lane trước Lulu trong League of Legends

Teemo được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lulu, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Teemo có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Teemo
2.0Lulu
Teemo vượt trội Lulu đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Teemo lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Lulu nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
814Teemo
267Lulu
Teemo vượt trội Lulu nặng nề về sát thương với 548 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lulu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Teemo chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,373Teemo
8,158Lulu
Teemo tạo ra 1,216 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lulu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Teemo liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lulu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Teemo
0.9Lulu
Teemo mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Lulu, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Teemo có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Lulu nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
358Teemo
504Lulu
Lulu chữa lành và giảm 146 sát thương mỗi phút nhiều hơn Teemo, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Lulu ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Teemo.

Best Teemo Build Against Lulu

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lulu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Lulu là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lulu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Lulu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Teemo
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuluLulu50.0%
Cuối trận
Teemo
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuluLulu50.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Teemo và Lulu, với Teemo giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Teemo ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Lulu. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Trận đấu này cân bằng đáng chú ý ở mọi giai đoạn của trận. Không Teemo hay Lulu có lợi thế cụ thể theo giai đoạn, khiến đây trở thành trận đấu kỹ năng thuần túy nơi cơ học cá nhân, ra quyết định và phối hợp đội quyết định kết quả.

Best Teemo Runes Against Lulu

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Teemo vs LuluÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Teemo vs LuluPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Teemo vs LuluKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Teemo vs LuluThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Lulu
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Teemo vs LuluPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Teemo vs LuluCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Teemo vs Lulu
50.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Teemo tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Lulu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.42%2126.082311,12451.3%51.5%
46.81%1886.81,04111,14842.3%50.0%
50.00%1746.291911,14546.1%52.3%
60.87%1386.61,09312,19166.7%57.5%
50.00%1286.11,07112,00447.4%51.1%
43.44%1226.584210,72532.1%53.0%
48.57%1056.61,33211,88041.0%53.0%
46.32%956.51,11612,60330.4%51.4%
48.39%935.91,02411,51351.9%47.0%
53.33%906.31,03111,97057.1%50.9%
52.33%866.51,01110,72446.1%57.5%
57.50%805.987610,78257.1%57.8%
51.95%776.691511,63136.0%59.6%
51.95%776.588212,87041.2%55.0%
55.56%726.186910,78044.4%62.2%
54.93%716.41,15412,26357.1%54.0%
50.70%716.196011,64928.0%63.0%
42.03%696.397212,04130.4%47.8%
47.76%676.61,10112,61750.0%46.8%
54.10%616.597412,29761.9%50.0%
51.67%606.31,01311,94762.5%44.4%
66.67%606.81,03112,39271.4%62.5%
41.67%606.092711,47440.0%42.5%
55.93%595.51,03511,85245.0%61.5%
37.93%586.51,05311,12738.9%37.5%
50.00%586.61,04412,91176.9%42.2%
42.11%576.590411,25248.0%37.5%
44.64%566.31,06210,35740.9%47.1%
53.70%546.31,03112,73857.1%52.5%
37.74%536.698612,66725.0%41.5%
52.83%536.389311,59063.6%45.2%
43.75%484.986310,27942.1%44.8%
58.33%486.51,00312,67460.0%57.6%
58.33%485.894712,22945.8%70.8%
37.50%486.482411,23242.1%34.5%
52.17%463.594511,72140.0%61.5%
53.33%456.91,10213,44946.1%56.3%
54.55%446.51,18512,78157.1%53.3%
39.53%433.487911,68225.0%45.2%
60.98%416.71,11712,82860.0%61.5%
39.02%412.66929,10125.0%48.0%
57.89%386.51,08112,62056.3%59.1%
55.26%382.686210,25463.2%47.4%
44.74%385.685610,05664.7%28.6%
59.46%373.696812,98954.5%61.5%
51.35%376.31,03412,55953.9%50.0%
42.42%334.783812,11527.3%50.0%
51.52%336.989410,61137.5%64.7%
51.61%316.494211,52046.1%55.6%
44.83%292.791211,62922.2%55.0%
37.93%296.098312,68950.0%34.8%
60.71%285.598811,29753.9%66.7%
51.85%276.796811,22037.5%57.9%
59.26%273.387210,72764.3%53.9%
51.85%275.61,02912,19311.1%72.2%
44.00%252.987412,50762.5%35.3%
37.50%242.194413,42840.0%36.8%
37.50%242.996013,02722.2%46.7%
66.67%243.21,16114,49150.0%70.0%
52.17%233.286910,80742.9%56.3%
59.09%226.697510,75366.7%53.9%
45.45%225.297610,72930.0%58.3%
45.45%226.51,05510,89845.5%45.5%
52.38%212.582410,57042.9%57.1%
42.86%215.790513,09950.0%40.0%
47.62%213.689510,94033.3%53.3%
47.62%215.977711,97257.1%42.9%
50.00%204.187510,39037.5%58.3%
60.00%202.71,04514,550100.0%50.0%
52.63%191.583410,89655.6%50.0%
22.22%184.788311,9900.0%28.6%
44.44%182.98879,76722.2%66.7%
64.71%175.31,07411,73771.4%60.0%
41.18%175.895912,13620.0%50.0%
58.82%175.886310,452100.0%36.4%
75.00%166.289310,86477.8%71.4%
50.00%165.87788,70344.4%57.1%
46.67%155.689711,60433.3%55.6%
40.00%155.487210,84166.7%22.2%
46.67%157.51,04614,18240.0%50.0%
40.00%152.47639,92550.0%36.4%
33.33%151.690112,13428.6%37.5%
80.00%155.31,04412,814100.0%72.7%
42.86%144.483110,91650.0%40.0%
64.29%142.07717,91066.7%62.5%
64.29%146.396712,29880.0%55.6%
42.86%142.990412,63966.7%36.4%
57.14%145.889110,86842.9%71.4%
30.77%134.61,16813,79575.0%11.1%
38.46%133.897113,35140.0%37.5%
61.54%131.875710,33366.7%57.1%
53.85%132.581711,08533.3%60.0%
23.08%133.68029,13933.3%14.3%
53.85%131.493311,66066.7%42.9%
61.54%136.683911,71033.3%85.7%
41.67%126.585611,870100.0%36.4%
50.00%121.67469,75725.0%62.5%
16.67%122.77629,90320.0%14.3%
66.67%122.087410,19866.7%66.7%
83.33%126.284012,120100.0%75.0%
41.67%121.89549,53625.0%50.0%
66.67%122.295313,180100.0%55.6%
50.00%126.097812,53150.0%50.0%
25.00%122.38759,8920.0%37.5%
45.45%115.89399,46957.1%25.0%
63.64%112.179610,00066.7%62.5%
36.36%114.780411,27350.0%28.6%
36.36%114.81,03413,78125.0%42.9%
45.45%114.81,13313,06166.7%37.5%
36.36%116.21,04411,66833.3%40.0%
50.00%106.191611,28450.0%50.0%
40.00%106.580311,37133.3%42.9%
60.00%101.791412,5460.0%85.7%
70.00%105.899812,99275.0%66.7%
60.00%105.997512,55150.0%66.7%
50.00%102.58349,28150.0%50.0%
40.00%101.675111,22850.0%33.3%
80.00%101.789911,85550.0%100.0%
70.00%105.580711,12666.7%75.0%
50.00%102.98149,37350.0%50.0%
33.33%93.18878,7730.0%50.0%
55.56%95.479911,3260.0%71.4%
44.44%94.91,0977,63566.7%0.0%
55.56%96.41,04013,93650.0%57.1%
66.67%93.589210,47533.3%83.3%
62.50%87.41,09814,33150.0%66.7%
50.00%86.51,14313,6900.0%57.1%
37.50%84.21,11013,09950.0%33.3%
37.50%87.183413,42933.3%40.0%
87.50%84.31,02112,489100.0%83.3%
87.50%83.07487,54383.3%100.0%
42.86%76.088910,65250.0%33.3%
57.14%75.01,1798,57966.7%50.0%
85.71%76.41,11313,484100.0%75.0%
42.86%72.294910,862100.0%33.3%
28.57%77.485113,3010.0%40.0%
33.33%65.789610,99533.3%33.3%
50.00%65.896710,9150.0%75.0%
66.67%66.489211,25950.0%75.0%
33.33%64.684515,3660.0%33.3%
66.67%62.297910,34266.7%66.7%
33.33%66.07707,80866.7%0.0%
50.00%64.677213,467100.0%40.0%
66.67%60.86555,28460.0%100.0%
60.00%55.01,0028,33033.3%100.0%
20.00%56.382213,7070.0%33.3%
80.00%52.276910,2480.0%80.0%
80.00%52.97949,98475.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Teemo vs Lulu - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Lulu trong League of Legends?

Teemo thang tran doi dau Teemo vs Lulu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Lulu, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Teemo choi nhu the nao truoc Lulu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Teemo co loi the truoc Lulu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Teemo nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Lulu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Lulu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Lulu?

Teemo thang tran doi dau voi Lulu voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Teemo duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Lulu la gi?

Build Teemo tot nhat chong Lulu bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Lulu la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Lulu su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Teemo vs Lulu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Lulu khong?

Co, Teemo co tran doi dau thuan loi truoc Lulu voi ty le thang 50.0%. Teemo slightly edges out Lulu tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Lulu?

Khi choi Teemo doi dau voi Lulu, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.