Thresh, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
5.6%
Tỉ lệ cấm
7.6%

Thresh Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Thresh Tier SHỗ trợĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
11.263
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
17 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Thresh Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Dư Chấn từ cây Kiên Định với Áp Đảo phụ (75.0% tỷ lệ thắng, 0.2% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Thresh là Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, Kiên Cường. Cây phụ: Cắm Mắt Sâu, Thợ Săn Tàn Nhẫn.

Thresh chơi tốt nhất với Dư Chấn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Kiên Định. Ngọc chính tối ưu của Thresh là Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, Kiên Cường. Nhánh ngọc phụ của Thresh là Áp Đảo với Cắm Mắt Sâu, Thợ Săn Tàn Nhẫn. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 75.00% (chênh lệch +23.9%) với tỉ lệ chọn 0.2% trên 24 trận Thresh.
75.0%Tỷ lệ thắng
+23.9%Chênh TT
0.2%Tỷ lệ chọn
Dư ChấnDư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 45 + 75% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu

Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cắm Sâu. Mắt Cắm Sâu nhận thêm +1 máu và +[30 - 45] giây thời gian tồn tại (+[45 - 150] giây với mắt xanh Phụ Kiện).

Cấp 9: Mắt trên sông cũng được coi là Cắm Sâu.

Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Bảng ngọc thay thế này của Thresh dùng Nâng Cấp Băng Giá làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Cảm Hứng. Ngọc chính gồm Nâng Cấp Băng Giá, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ. Nhánh ngọc phụ của Thresh là Kiên Định với Giáp Cốt, Kiên Cường. Bảng này đạt tỉ lệ thắng 68.57% (chênh lệch +17.5%) với tỉ lệ chọn 0.3% trên 35 trận.
68.6%Tỷ lệ thắng
+17.5%Chênh TT
0.3%Tỷ lệ chọn
Nâng Cấp Băng GiáNâng Cấp Băng Giá

Làm bất động tướng địch sẽ tạo ra 3 vệt băng kéo dài từ mục tiêu đến chỗ bản thân và các tướng xung quanh trong vòng 3 (+ thời gian hiệu ứng bất động ban đầu) giây, làm chậm kẻ địch đi 20% (+90% mỗi 100% Sức Mạnh Lá Chắn và Hồi Máu) (+6% mỗi 100 Sức Mạnh Phép Thuật) (+7% mỗi 100 Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm) và giảm 15% sát thương chúng gây ra lên đồng minh (không bao gồm bản thân).

Hồi chiêu: 25 giây.

Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Thresh. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Thresh hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Rakan, Alistar, Maokai, Nautilus, Poppy và 1 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Thresh Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

10.841 trận

Thresh Hỗ trợ dùng Dư Chấn ở 51% số trận, tỉ lệ thắng 50,8%. Cảm Hứng là nhánh phụ thường dùng (73%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dư ChấnDư ChấnPhổ biến nhất50,9%50.8%5.515
Hộ VệHộ Vệ26,0%53.0%2.819
Nâng Cấp Băng GiáNâng Cấp Băng Giá20,5%50.3%2.217
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt0,7%49.4%79
Sách PhépSách Phép0,5%48.3%58

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cảm HứngCảm HứngPhổ biến nhất73,2%51.4%7.938
Kiên ĐịnhKiên Định20,7%50.2%2.242
Áp ĐảoÁp Đảo2,4%56.0%257
Pháp ThuậtPháp Thuật1,9%48.8%203
Chuẩn XácChuẩn Xác1,9%46.8%201

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Thresh ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Thresh theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Thresh chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất90,5%51.2%9.816
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy83,2%50.9%9.022
Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật26,3%51.1%2.850
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm4,8%54.4%522
Hoàn TiềnHoàn Tiền2,1%46.5%230
Thuốc Thời GianThuốc Thời Gian1,0%57.7%104

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất89,9%51.1%9.746
Kiên CườngKiên Cường88,5%51.0%9.598
Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh75,9%51.5%8.223
Lan TrànLan Tràn7,2%52.4%784
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai5,1%51.4%554
Kiểm Soát Điều KiệnKiểm Soát Điều Kiện2,6%55.6%279

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn NhẫnPhổ biến nhất1,8%58.3%192
Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu1,7%55.3%179
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản0,8%51.2%86
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng0,7%48.0%75

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đắc ThắngĐắc ThắngPhổ biến nhất1,3%46.1%141
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc1,1%51.3%117
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ0,6%45.6%68
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh0,6%52.2%67
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ0,6%44.3%61

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất0,9%49.0%100
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng0,9%42.9%98
Thiêu RụiThiêu Rụi0,6%50.7%67
Mau LẹMau Lẹ0,6%44.6%65
Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây0,5%50.0%58

Mảnh chỉ số Thresh

Người chơi Thresh chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Phổ biến nhất87,9%51.0%9.530
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)60,2%49.9%6.527
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)59,0%49.7%6.394
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)37,8%53.3%4.097
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)30,0%52.5%3.247
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)9,8%54.4%1.067
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)7,0%51.9%763
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)5,1%52.4%548
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)3,2%52.3%350
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Thresh - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Thresh Hỗ trợ là gì?

Dư Chấn: Thresh Hỗ trợ chọn ngọc này ở 51% số trận xếp hạng và thắng 50,8% trên 5.515 trận. Lựa chọn khác: Hộ Vệ (26%, 53,0%), Nâng Cấp Băng Giá (20%, 50,3%).

Thresh nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Thresh chọn Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Thresh trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Thresh trong ban va 26.20 su dung nhanh Kiên Định voi Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, and Kiên Cường, va nhanh Áp Đảo voi Cắm Mắt Sâu and Thợ Săn Tàn Nhẫn. Bo ngoc nay dat ty le thang 75.0% voi ty le chon 0.2%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Thresh la bao nhieu?

Trang rune Thresh tot nhat co ty le thang 75.0% trong ban 26.20, chenh lech +23.9% so voi ty le thang trung binh cua Thresh. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.2% trong so nguoi choi Thresh.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Thresh?

Dư Chấn tu nhanh Kiên Định la ngoc chinh tot nhat cho Thresh trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Thresh va cung cap ty le thang 75.0%.

Cay rune chinh cua Thresh la gi?

Cay rune chinh cua Thresh la Kiên Định. Cac rune Kiên Định toi uu cho Thresh la Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, and Kiên Cường, voi Dư Chấn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Thresh la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Thresh la Áp Đảo. Cac rune Áp Đảo duoc de xuat la Cắm Mắt Sâu and Thợ Săn Tàn Nhẫn, bo sung cho cay chinh Kiên Định cua Thresh.

Cac thiet lap rune thay the cho Thresh la gi?

Thiet lap rune thay the cua Thresh su dung alternative keystone tu cay Cảm Hứng. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Thresh pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Thresh co ty le chon 0.2% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.2% nguoi choi Thresh su dung thiet lap Dư Chấn voi cay Kiên Định va Áp Đảo.