Thresh, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
5.6%
Tỉ lệ cấm
7.6%

Thresh Bảng ngọc Hỗ trợ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Thresh Tier AHỗ trợĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
7.374
Duong
Hỗ trợ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
14 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Thresh Hỗ trợ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Dư Chấn từ cây Kiên Định với Áp Đảo phụ (66.7% tỷ lệ thắng, 0.4% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Thresh là Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, Kiên Cường. Cây phụ: Cắm Mắt Sâu, Thợ Săn Tàn Nhẫn.

Thresh chơi tốt nhất với Dư Chấn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Kiên Định. Ngọc chính tối ưu của Thresh là Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, Kiên Cường. Nhánh ngọc phụ của Thresh là Áp Đảo với Cắm Mắt Sâu, Thợ Săn Tàn Nhẫn. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 66.67% (chênh lệch +15.8%) với tỉ lệ chọn 0.4% trên 33 trận Thresh.
66.7%Tỷ lệ thắng
+15.8%Chênh TT
0.4%Tỷ lệ chọn
Dư ChấnDư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 45 + 75% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu

Mắt trong rừng địch của bạn được tính là Cắm Sâu. Mắt Cắm Sâu nhận thêm +1 máu và +[30 - 45] giây thời gian tồn tại (+[45 - 150] giây với mắt xanh Phụ Kiện).

Cấp 9: Mắt trên sông cũng được coi là Cắm Sâu.

Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn

Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.

Bảng ngọc thay thế này của Thresh dùng Dư Chấn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Kiên Định. Ngọc chính gồm Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, Kiên Cường. Nhánh ngọc phụ của Thresh là Cảm Hứng với Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ. Bảng này đạt tỉ lệ thắng 50.81% (chênh lệch -0.0%) với tỉ lệ chọn 31.7% trên 2.340 trận.
50.8%Tỷ lệ thắng
-0.0%Chênh TT
31.7%Tỷ lệ chọn
Dư ChấnDư Chấn

Sau khi làm bất động 1 tướng địch, tăng Giáp và Kháng Phép thêm 45 + 75% chống chịu cộng thêm trong 2.5 giây. Sau đó, gây sát thương phép lên kẻ địch xung quanh.

Sát thương: 25 - 120 (+8% máu tối đa)
Hồi chiêu: 20 giây

Chống chịu tăng từ Dư Chấn giới hạn ở: 80-150 (theo cấp)

Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh

Bạn và tướng đồng minh thấp máu nhất gần bên sẽ được hồi @BaseHeal@ Máu khi hạn chế di chuyển một tướng địch.

70% hiệu ứng đối với Tướng Đánh Xa.

Hồi Chiêu: 20 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Thresh. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Thresh hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Nautilus, Tahm Kench, Alistar, Amumu, Maokai và 1 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Thresh Hỗ trợ (phiên bản 26.20)

7.134 trận

Thresh Hỗ trợ dùng Dư Chấn ở 50% số trận, tỉ lệ thắng 51,2%. Cảm Hứng là nhánh phụ thường dùng (73%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dư ChấnDư ChấnPhổ biến nhất50,2%51.2%3.579
Hộ VệHộ Vệ27,4%51.2%1.953
Nâng Cấp Băng GiáNâng Cấp Băng Giá19,4%51.4%1.384
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt0,8%47.3%55
Sách PhépSách Phép0,6%54.8%42

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cảm HứngCảm HứngPhổ biến nhất72,9%51.2%5.202
Kiên ĐịnhKiên Định19,7%51.3%1.403
Áp ĐảoÁp Đảo3,0%50.0%216
Pháp ThuậtPháp Thuật2,4%45.0%171
Chuẩn XácChuẩn Xác2,0%51.1%141

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Thresh ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Thresh theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Thresh chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất88,9%51.3%6.341
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy81,6%51.2%5.821
Tốc Biến Ma ThuậtTốc Biến Ma Thuật26,6%51.6%1.901
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm4,4%54.0%311
Hoàn TiềnHoàn Tiền1,7%52.1%119
Vận Tốc Tiếp CậnVận Tốc Tiếp Cận1,2%51.8%83

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất88,5%51.0%6.314
Kiên CườngKiên Cường86,3%51.1%6.159
Suối Nguồn Sinh MệnhSuối Nguồn Sinh Mệnh77,2%51.1%5.509
Lan TrànLan Tràn8,7%52.1%618
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai5,4%54.8%385
Kiểm Soát Điều KiệnKiểm Soát Điều Kiện3,2%53.0%230

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn NhẫnPhổ biến nhất2,5%50.6%176
Cắm Mắt SâuCắm Mắt Sâu2,2%50.6%160
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản1,0%38.2%68
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng0,6%48.9%45

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đắc ThắngĐắc ThắngPhổ biến nhất1,5%46.7%107
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc1,3%52.2%92
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh0,7%59.2%49
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ0,6%53.5%43

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất1,2%47.1%87
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng1,1%41.0%78
Mau LẹMau Lẹ0,8%53.4%58
Áo Choàng MâyÁo Choàng Mây0,8%44.4%54
Thiêu RụiThiêu Rụi0,7%39.6%53

Mảnh chỉ số Thresh

Người chơi Thresh chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Phổ biến nhất82,3%51.1%5.872
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)56,6%51.1%4.039
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)55,4%50.3%3.950
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)40,5%52.1%2.887
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)28,3%50.2%2.022
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)15,0%52.7%1.073
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)12,8%51.2%911
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,9%50.4%351
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)4,2%51.9%297
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Thresh - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Thresh Hỗ trợ là gì?

Dư Chấn: Thresh Hỗ trợ chọn ngọc này ở 50% số trận xếp hạng và thắng 51,2% trên 3.579 trận. Lựa chọn khác: Hộ Vệ (27%, 51,2%), Nâng Cấp Băng Giá (19%, 51,4%).

Thresh nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Thresh chọn Sức mạnh thích ứng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Thresh trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Thresh trong ban va 26.20 su dung nhanh Kiên Định voi Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, and Kiên Cường, va nhanh Áp Đảo voi Cắm Mắt Sâu and Thợ Săn Tàn Nhẫn. Bo ngoc nay dat ty le thang 66.7% voi ty le chon 0.4%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Thresh la bao nhieu?

Trang rune Thresh tot nhat co ty le thang 66.7% trong ban 26.20, chenh lech +15.8% so voi ty le thang trung binh cua Thresh. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.4% trong so nguoi choi Thresh.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Thresh?

Dư Chấn tu nhanh Kiên Định la ngoc chinh tot nhat cho Thresh trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Thresh va cung cap ty le thang 66.7%.

Cay rune chinh cua Thresh la gi?

Cay rune chinh cua Thresh la Kiên Định. Cac rune Kiên Định toi uu cho Thresh la Dư Chấn, Suối Nguồn Sinh Mệnh, Giáp Cốt, and Kiên Cường, voi Dư Chấn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Thresh la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Thresh la Áp Đảo. Cac rune Áp Đảo duoc de xuat la Cắm Mắt Sâu and Thợ Săn Tàn Nhẫn, bo sung cho cay chinh Kiên Định cua Thresh.

Cac thiet lap rune thay the cho Thresh la gi?

Thiet lap rune thay the cua Thresh su dung Dư Chấn tu cay Kiên Định. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Thresh pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Thresh co ty le chon 0.4% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.4% nguoi choi Thresh su dung thiet lap Dư Chấn voi cay Kiên Định va Áp Đảo.