Varus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Varusvs Gnar

FMarksmanMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Varus vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Gnar thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.6%) trước Varus dựa trên 36 trận. Gnar wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Varus tốt nhất cho đối đầu Varus vs Gnar.

Varus Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Varus performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 47.2% win rateGnar(47.2%)
Varus - 47.2% win rate in this matchup
Varus
47.2% WR
VS
Gnar vs Varus matchup - 52.8% win rate
Gnar
52.8% WR

Who Wins the Varus vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Varus vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 36
47.2%
Win Rate
52.8%
6.5
CS / min
6.0
933
DMG / min
781
12,812
Gold / game
12,153
177
Heal / min
204
610
DMG Mitigated / min
1,115
0.9
CC / min
1.1
41.7%
Early Game WR
58.3%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Varus vs Gnar

Trận đấu Varus vs Gnar là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của Varus, cho Gnar lợi thế 5.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gnar dẫn trước 532 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Gnar được ưu ái nhẹ, Varus hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Gnar. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Varus vs Gnar

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Varus
6.0Gnar
Varus vượt qua Gnar 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Varus.
Sát thương
933Varus
781Gnar
Varus vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 151 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Varus chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,812Varus
12,153Gnar
Varus kiếm được 659 vàng mỗi trận nhiều hơn Gnar, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Varus hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Varus
1.1Gnar
Cả Varus và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
787Varus
1,319Gnar
Gnar vượt trội Varus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 532 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gnar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Varus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Varus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Varus Build Against Gnar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Varus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Varus chống lại Gnar là Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Varus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 71.4% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Varus vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar58.3%
Cuối trận
Varus
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar50.0%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Varus ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Gnar. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gnar có lợi thế sớm, nhưng Varus dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Varus Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Varus vs GnarChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Varus vs GnarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Varus vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Varus vs GnarNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Varus vs Gnar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Varus vs GnarÁp Đảo
Vị Máu - ngọc tốt nhất Varus vs GnarThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Varus vs Gnar
40.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Varus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Varus cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Varus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Varus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Varus trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.94%4366.386013,37949.8%46.4%
46.79%2816.487513,98751.6%43.0%
48.39%2796.188814,25850.9%46.8%
46.05%2156.387213,25841.7%49.6%
51.79%1956.494514,61059.5%46.5%
49.37%1586.487913,31947.1%51.1%
54.30%1516.080013,58860.3%50.0%
47.65%1496.794913,63845.3%50.0%
44.44%1446.084413,07345.5%43.6%
45.99%1376.284912,60351.4%39.7%
48.85%1316.790013,55758.0%38.7%
45.63%1036.488313,40649.0%42.6%
51.49%1016.891113,68263.6%42.1%
47.83%926.487013,12456.5%39.1%
41.76%916.390713,27943.5%40.0%
48.84%866.598012,73154.5%45.3%
52.50%806.01,00013,95451.6%53.1%
50.65%776.282212,89651.6%50.0%
49.33%756.189813,49255.3%43.2%
53.52%716.51,21111,30851.3%56.3%
40.85%715.879012,08754.8%30.0%
48.57%706.486413,78354.0%42.4%
39.68%635.91,00213,23550.0%33.3%
42.62%616.387312,57040.9%43.6%
51.79%566.289512,32247.8%54.5%
42.86%565.999412,20845.8%40.6%
38.89%546.11,02013,68032.0%44.8%
45.28%535.993511,55145.8%44.8%
40.38%526.087313,53842.9%38.7%
52.00%506.21,10712,67348.0%56.0%
48.00%506.389311,61251.6%42.1%
36.73%496.287511,83330.4%42.3%
44.90%496.697414,97445.5%44.7%
41.30%466.51,11613,32940.9%41.7%
44.44%456.01,14013,08026.7%53.3%
53.49%436.31,05612,63268.4%41.7%
58.14%436.587514,34153.3%60.7%
42.86%426.689313,80434.8%52.6%
38.10%426.596112,02550.0%22.2%
51.22%416.21,08912,94956.3%48.0%
46.34%416.386511,77542.1%50.0%
42.50%406.283313,76752.6%33.3%
34.21%386.588312,27931.8%37.5%
51.35%376.21,06113,06046.1%54.2%
43.24%376.296113,85418.2%53.9%
45.95%376.11,05712,10371.4%30.4%
47.22%366.076112,82638.5%52.2%
47.22%366.593312,81241.7%50.0%
50.00%346.388813,58155.6%48.0%
47.06%346.399312,91950.0%45.8%
42.42%336.386414,15372.7%27.3%
45.16%316.686514,12663.6%35.0%
54.84%315.889513,65863.6%50.0%
41.94%316.090713,06336.4%45.0%
46.67%306.278911,77446.1%47.1%
44.83%296.51,04914,48230.0%52.6%
75.00%286.692711,03073.7%77.8%
42.86%286.088312,26660.0%23.1%
40.74%276.190411,32764.3%15.4%
37.04%276.189913,81340.0%35.3%
48.15%275.61,19513,00460.0%41.2%
42.31%265.97999,83821.4%66.7%
50.00%266.193511,84254.5%46.7%
48.00%256.484511,20546.7%50.0%
62.50%246.385212,73858.3%66.7%
65.22%236.077811,36466.7%63.6%
59.09%226.397914,83063.6%54.5%
40.00%205.975511,52240.0%40.0%
60.00%207.092112,28650.0%75.0%
20.00%206.491812,60116.7%21.4%
55.00%206.488012,74566.7%45.5%
52.63%196.088611,30954.5%50.0%
47.37%196.888612,21233.3%60.0%
50.00%186.679611,60733.3%66.7%
50.00%186.31,01812,28550.0%50.0%
38.89%186.192213,09050.0%33.3%
52.94%176.095312,16355.6%50.0%
23.53%175.989012,62933.3%18.2%
47.06%176.287912,56771.4%30.0%
37.50%166.088512,85540.0%36.4%
18.75%166.496013,07016.7%20.0%
37.50%166.086612,59137.5%37.5%
33.33%155.485012,31128.6%37.5%
53.33%155.986111,07355.6%50.0%
46.67%156.994812,93846.1%50.0%
80.00%156.51,19612,92775.0%85.7%
26.67%156.383411,62237.5%14.3%
35.71%145.81,01713,64966.7%27.3%
46.15%136.189112,08150.0%42.9%
53.85%136.579311,51566.7%42.9%
38.46%135.777311,25357.1%16.7%
66.67%125.298611,89680.0%57.1%
58.33%126.71,21113,940100.0%16.7%
83.33%125.588311,507100.0%66.7%
27.27%115.980213,5920.0%33.3%
36.36%116.51,03813,03360.0%16.7%
50.00%105.993812,33833.3%75.0%
50.00%106.586411,28766.7%25.0%
40.00%105.181813,16225.0%50.0%
55.56%96.385612,24366.7%50.0%
77.78%96.299616,187100.0%66.7%
33.33%96.283916,0530.0%33.3%
44.44%95.391112,46525.0%60.0%
66.67%96.693613,76660.0%75.0%
62.50%85.799813,63566.7%60.0%
50.00%85.188813,356100.0%42.9%
37.50%86.493615,15850.0%33.3%
75.00%86.991913,07675.0%75.0%
57.14%76.983710,87250.0%66.7%
50.00%65.17539,83150.0%50.0%
66.67%66.699613,74766.7%66.7%
33.33%66.583213,72650.0%25.0%
50.00%64.496114,56650.0%50.0%
50.00%65.31,02611,25950.0%50.0%
20.00%56.283410,34650.0%0.0%
80.00%56.183510,808100.0%66.7%
60.00%56.085214,70450.0%66.7%
80.00%56.476410,26466.7%100.0%
100.00%52.684911,426100.0%100.0%
40.00%55.775210,44525.0%100.0%
40.00%55.31,10511,61925.0%100.0%
0.00%54.98388,7880.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Varus vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Varus choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Varus vs Gnar voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua Varus, chenh lech 5.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Varus choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Varus voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Varus choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Varus vs Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Varus vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 52.8% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 5.6 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.

Build Varus tot nhat chong Gnar la gi?

Build Varus tot nhat chong Gnar bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 71.4% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Varus tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Varus tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Varus vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Varus co khac che Gnar khong?

Khong, Varus gap kho khan truoc Gnar voi chi 47.2% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Varus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Varus nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Varus doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Focus on safe farming — you outscale Gnar in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.