Varus - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.2%
Tỷ lệ chọn
2.9%

Varusvs Ryze

FMarksmanMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Varus vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Ryze thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Varus dựa trên 11 trận. Varus wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Varus tốt nhất cho đối đầu Varus vs Ryze.

Varus Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Varus performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 45.5% win rateRyze(45.5%)
Varus - 45.5% win rate in this matchup
Varus
45.5% WR
VS
Ryze vs Varus matchup - 54.5% win rate
Ryze
54.5% WR

Who Wins the Varus vs Ryze Matchup?

Ryze wins the Varus vs Ryze matchup
Winner
Ryze
Matches: 11
45.5%
Win Rate
54.5%
7.1
CS / min
6.9
1,099
DMG / min
774
13,618
Gold / game
11,603
173
Heal / min
177
510
DMG Mitigated / min
709
1.0
CC / min
0.6
60.0%
Early Game WR
40.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Varus vs Ryze

Trận đấu Varus vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Varus, cho Ryze lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Varus kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Varus cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Varus dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Varus nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Varus vs Ryze

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.1Varus
6.9Ryze
Varus và Ryze farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,099Varus
774Ryze
Varus vượt trội Ryze nặng nề về sát thương với 324 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ryze nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Varus chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,618Varus
11,603Ryze
Varus tạo ra 2,015 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ryze. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Varus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ryze nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Varus
0.6Ryze
Varus cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Ryze, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Varus phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
684Varus
886Ryze
Ryze vượt trội Varus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 202 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Ryze có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Varus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Varus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Varus Build Against Ryze

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Varus cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Varus chống lại Ryze là Nanh Nashor, Khiên Hextech Thử Nghiệm và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Varus sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Varus vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Varus
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze40.0%
Cuối trận
Ryze
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze66.7%

Varus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Varus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Varus. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Varus phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ryze đạt các mốc scaling. Nếu Ryze sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Varus Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Varus vs RyzePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Varus vs RyzeDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Varus vs RyzeThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Varus vs RyzeThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Varus vs Ryze
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Varus vs RyzeChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Varus vs RyzeNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Varus vs Ryze
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Varus những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Varus cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Varus khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Varus tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Varus trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.35%5186.588013,72251.3%46.0%
48.21%3386.489813,90354.2%44.4%
48.46%3266.285313,54350.4%47.1%
46.86%3056.788813,49454.1%41.2%
51.16%2166.791813,81149.5%52.5%
50.71%2136.485313,50754.3%47.9%
46.35%1956.696114,42548.7%44.7%
44.44%1816.386713,50341.9%46.2%
48.54%1726.281113,43457.5%40.7%
49.67%1546.790613,84748.0%51.3%
50.75%1346.687512,60348.5%53.0%
42.54%1347.088513,20354.3%29.7%
53.54%1276.887014,35960.0%48.6%
57.98%1196.890613,73660.7%55.2%
52.94%1196.187313,59264.7%44.1%
33.63%1136.185613,18335.4%32.3%
42.17%836.787414,14050.0%36.7%
41.25%826.271811,69241.5%41.0%
52.63%776.21,03114,25660.0%47.8%
45.45%776.388413,16344.1%46.5%
55.41%746.893112,36164.9%46.0%
39.39%676.41,00515,14133.3%41.7%
53.85%656.188512,10756.7%51.4%
50.00%616.597412,79951.9%48.5%
45.90%616.589213,92147.6%45.0%
43.86%576.01,05313,27958.3%33.3%
51.79%566.21,04612,11957.7%46.7%
43.14%526.173910,58838.5%48.0%
47.06%526.592313,46658.3%37.0%
46.00%506.184911,16350.0%42.3%
28.00%505.977111,93322.7%32.1%
42.86%496.285114,41145.0%41.4%
42.55%486.889512,85147.8%37.5%
48.94%486.787513,67145.5%52.0%
42.55%476.277111,49246.1%38.1%
41.30%466.21,26310,90633.3%48.0%
55.56%456.41,02413,59766.7%50.0%
47.73%446.882414,49150.0%46.1%
50.00%446.799814,93250.0%50.0%
44.19%436.691911,00346.1%41.2%
51.16%436.893512,92053.9%47.1%
45.24%426.285512,18750.0%42.3%
39.02%416.488110,94545.8%29.4%
46.34%416.596012,98850.0%44.8%
52.50%405.982313,74138.5%59.3%
43.24%375.886911,83455.0%29.4%
55.56%376.177111,32064.7%47.4%
44.44%366.086311,61333.3%55.6%
34.29%356.690211,97043.8%26.3%
45.71%356.71,09413,11052.6%37.5%
42.42%346.095611,69553.3%33.3%
44.12%346.31,11611,96227.8%62.5%
36.36%336.699112,46752.9%18.8%
66.67%336.385011,70261.1%73.3%
59.38%326.089013,01150.0%66.7%
63.33%306.990012,20261.1%66.7%
50.00%296.21,11412,10866.7%30.8%
48.28%296.479813,68650.0%47.4%
37.04%296.678011,69441.7%33.3%
48.15%276.499112,16941.7%53.3%
52.00%255.882710,62350.0%54.5%
54.17%255.778912,99157.1%52.9%
37.50%246.398614,25044.4%33.3%
52.17%246.277811,19258.3%45.5%
37.50%246.284011,10423.5%71.4%
58.33%246.591914,76671.4%52.9%
47.83%236.790011,68153.9%40.0%
54.55%236.588913,09355.6%53.9%
45.45%226.390712,67341.7%50.0%
54.55%226.51,13713,89453.9%55.6%
47.62%216.283312,36140.0%54.5%
38.10%215.890612,17320.0%54.5%
40.00%206.291812,39442.9%38.5%
42.11%205.575211,04350.0%36.4%
50.00%206.186711,89055.6%45.5%
42.11%196.595014,32157.1%33.3%
42.11%196.071111,63342.9%41.7%
47.06%175.886111,27466.7%25.0%
52.94%175.784913,07662.5%44.4%
29.41%176.678111,47820.0%42.9%
40.00%165.91,04211,43628.6%50.0%
33.33%155.686612,66816.7%44.4%
40.00%156.11,00313,21757.1%25.0%
60.00%156.61,14513,76266.7%50.0%
60.00%156.898513,61383.3%44.4%
42.86%145.882613,6270.0%54.5%
42.86%146.196112,94233.3%50.0%
50.00%146.51,03714,66528.6%71.4%
28.57%146.489310,34225.0%33.3%
53.85%136.586711,82933.3%71.4%
33.33%125.986811,09650.0%0.0%
58.33%126.391412,93957.1%60.0%
58.33%126.01,04513,21983.3%33.3%
41.67%125.698512,71933.3%50.0%
41.67%125.795713,28540.0%42.9%
50.00%126.390113,72866.7%44.4%
45.45%116.095612,31928.6%75.0%
36.36%116.687811,96150.0%28.6%
45.45%117.11,09913,61860.0%33.3%
54.55%115.791813,48975.0%42.9%
45.45%116.81,00111,66733.3%60.0%
55.56%107.593012,77750.0%60.0%
12.50%95.95419,40020.0%0.0%
77.78%96.599913,83266.7%83.3%
25.00%85.688411,18825.0%25.0%
37.50%86.51,10013,49825.0%50.0%
37.50%86.989012,20720.0%66.7%
57.14%76.183713,39160.0%50.0%
66.67%66.990912,11275.0%50.0%
50.00%65.573310,88433.3%66.7%
83.33%65.71,03713,34566.7%100.0%
50.00%65.41,02511,61733.3%66.7%
83.33%66.71,17413,913100.0%75.0%
40.00%63.688611,9990.0%50.0%
60.00%55.580711,88950.0%66.7%
60.00%57.167111,11266.7%50.0%
80.00%56.288112,508100.0%50.0%
60.00%56.11,01415,05050.0%66.7%
60.00%55.670810,94350.0%66.7%
0.00%51.963510,9950.0%0.0%
20.00%53.65779,6860.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Varus vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Varus choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Varus vs Ryze voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Varus, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Varus choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Varus co loi the truoc Ryze voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Varus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Varus choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Varus vs Ryze voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Varus vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Varus voi ty le thang 54.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Varus tot nhat chong Ryze la gi?

Build Varus tot nhat chong Ryze bao gom Nanh Nashor, Khiên Hextech Thử Nghiệm, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Varus tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Varus tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Varus vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Varus co khac che Ryze khong?

Khong, Varus gap kho khan truoc Ryze voi chi 45.5% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Varus nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Varus nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Varus doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.