Veigar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
4.7%
Tỉ lệ cấm
4.7%

Veigar Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Veigar Tier SPháp sư
Ban cap nhat
26.20
Số trận
9.464
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
19 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Veigar Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Đòn Phủ Đầu từ cây Cảm Hứng với Pháp Thuật phụ (53.6% tỷ lệ thắng, 33.5% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Veigar là Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, Thấu Thị Vũ Trụ. Cây phụ: Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh.

53.6%Tỷ lệ thắng
+2.0%Chênh TT
33.5%Tỷ lệ chọn
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu

Đòn đánh và kỹ năng lên tướng địch trong vòng 0.25 giây sau khi bắt đầu giao tranh với tướng sẽ cho 10 vàng và được Đánh Phủ Đầu trong 3 giây, khiến bản thân gây 7% sát thương cộng thêm lên tướng và cho lượng vàng tương đương với 50% (35% đối với tướng đánh xa) sát thương cộng thêm gây ra.

Hồi Chiêu: 25 - 15 giây

Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm

Bạn nhận miễn phí Giày Xịn ở phút thứ 12, nhưng không thể mua giày trước lúc đó. Với mỗi tham gia hạ gục, bạn sẽ nhận được giày sớm hơn 45 giây.

Giày Xịn tăng thêm cho bạn 10 Tốc độ Di chuyển.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

50.3%Tỷ lệ thắng
-1.3%Chênh TT
32.3%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản

Gây sát thương lên tướng bị hạn chế di chuyển hoặc hành động gây thêm 10 - 45 sát thương chuẩn (theo cấp).

Hồi chiêu: 4 giây
Kích hoạt với sát thương gây ra sau khi hạn chế bắt đầu.

Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Veigar. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Veigar hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Lissandra, Mel, Lux, Gragas, Syndra và 2 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Veigar Đường giữa (phiên bản 26.20)

9.066 trận

Veigar Đường giữa dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ở 40% số trận, tỉ lệ thắng 50,6%. Pháp Thuật là nhánh phụ thường dùng (53%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí ẨnPhổ biến nhất39,9%50.6%3.614
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu37,7%53.4%3.415
Sốc ĐiệnSốc Điện13,3%51.2%1.210
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám3,2%51.5%291
Triệu Hồi AeryTriệu Hồi Aery3,1%54.0%285
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần0,9%49.4%83

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Pháp ThuậtPháp ThuậtPhổ biến nhất53,4%52.9%4.840
Áp ĐảoÁp Đảo37,3%50.2%3.381
Kiên ĐịnhKiên Định4,4%48.9%395
Cảm HứngCảm Hứng2,8%53.5%258
Chuẩn XácChuẩn Xác2,1%53.4%191

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Veigar ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Veigar theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Veigar chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức MạnhPhổ biến nhất93,9%51.9%8.515
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng92,7%51.8%8.408
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ42,9%50.9%3.885
Thiêu RụiThiêu Rụi4,6%48.8%418
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố3,3%57.9%299
Mau LẹMau Lẹ1,3%47.0%117

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất40,0%50.2%3.624
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản38,4%50.6%3.477
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng15,8%50.9%1.431
Vị MáuVị Máu14,8%51.3%1.340
Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu13,4%52.0%1.215
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu0,8%56.9%72

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất39,0%53.4%3.537
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy38,1%53.3%3.452
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm37,6%53.3%3.409
Hoàn TiềnHoàn Tiền2,4%53.4%221
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba1,3%51.7%120
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy0,6%48.1%54

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Lan TrànLan TrànPhổ biến nhất3,8%50.6%340
Giáp CốtGiáp Cốt3,7%47.6%334
Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt0,6%44.8%58
Kiên CườngKiên Cường0,6%38.2%55
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai0,6%50.0%52

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân HuệPhổ biến nhất1,3%45.6%114
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc1,2%53.1%113
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ1,0%51.6%95
Đốn HạĐốn Hạ0,6%69.1%55
Đắc ThắngĐắc Thắng0,6%51.9%54

Mảnh chỉ số Veigar

Người chơi Veigar chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất94,8%51.7%8.597
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)93,0%51.9%8.434
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)57,7%52.8%5.231
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)40,2%50.4%3.644
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)4,4%50.4%397
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)4,3%54.1%386
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)2,6%50.6%235
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)2,1%49.2%191
Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)Máu cộng dồn theo cấp (linh hoạt)0,9%44.6%83
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Veigar - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Veigar Đường giữa là gì?

Thiên Thạch Bí Ẩn: Veigar Đường giữa chọn ngọc này ở 40% số trận xếp hạng và thắng 50,6% trên 3.614 trận. Lựa chọn khác: Đòn Phủ Đầu (38%, 53,4%), Sốc Điện (13%, 51,2%).

Veigar nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Veigar chọn Điểm hồi kỹ năng (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Veigar trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Veigar trong ban va 26.20 su dung nhanh Cảm Hứng voi Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, and Thấu Thị Vũ Trụ, va nhanh Pháp Thuật voi Dải Băng Năng Lượng and Thăng Tiến Sức Mạnh. Bo ngoc nay dat ty le thang 53.6% voi ty le chon 33.5%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Veigar la bao nhieu?

Trang rune Veigar tot nhat co ty le thang 53.6% trong ban 26.20, chenh lech +2.0% so voi ty le thang trung binh cua Veigar. Thiet lap rune nay co ty le chon 33.5% trong so nguoi choi Veigar.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Veigar?

Đòn Phủ Đầu tu nhanh Cảm Hứng la ngoc chinh tot nhat cho Veigar trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Veigar va cung cap ty le thang 53.6%.

Cay rune chinh cua Veigar la gi?

Cay rune chinh cua Veigar la Cảm Hứng. Cac rune Cảm Hứng toi uu cho Veigar la Đòn Phủ Đầu, Bước Chân Màu Nhiệm, Giao Hàng Bánh Quy, and Thấu Thị Vũ Trụ, voi Đòn Phủ Đầu la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Veigar la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Veigar la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật duoc de xuat la Dải Băng Năng Lượng and Thăng Tiến Sức Mạnh, bo sung cho cay chinh Cảm Hứng cua Veigar.

Cac thiet lap rune thay the cho Veigar la gi?

Thiet lap rune thay the cua Veigar su dung Thiên Thạch Bí Ẩn tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Veigar pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Veigar co ty le chon 33.5% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 33.5% nguoi choi Veigar su dung thiet lap Đòn Phủ Đầu voi cay Cảm Hứng va Pháp Thuật.