Vladimir - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.1%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Vladimirvs Vex

FMageFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vladimir vs Vex là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Vladimir thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Vex dựa trên 44 trận. Vex wins the early laning phase while Vladimir scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vladimir tốt nhất cho đối đầu Vladimir vs Vex.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vladimir

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vladimir đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vladimir - 50.0% win rate in this matchup
Vladimir
50.0% TT
VS
Vex vs Vladimir matchup - 50.0% win rate
Vex
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vladimir vs Vex?

Vladimir wins the Vladimir vs Vex matchup
Người chiến thắng
Vladimir
Trận: 44
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
7.2
CS / phút
6.2
963
Sát thương / phút
938
12,239
Vàng / trận
11,393
1,137
Hồi phục / phút
103
613
Giảm sát thương / phút
493
0.2
CC / phút
1.1
27.8%
TLT Đầu Game
72.2%
65.4%
TLT Cuối Game
34.6%

Tóm tắt đối đầu Vladimir vs Vex

Trận đấu Vladimir vs Vex là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Vladimir thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Vex, cho Vladimir lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vex kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vladimir scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vex cần ép lợi thế trước khi Vladimir đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vladimir nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vex dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vladimir có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Vex là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vladimir vs Vex

Vladimir thắng giai đoạn đi lane trước Vex trong League of Legends

Vladimir được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vex, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Vladimir có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.2Vladimir
6.2Vex
Vladimir vượt trội Vex đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vladimir lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Vex nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
963Vladimir
938Vex
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Vladimir và Vex, chỉ khác 25 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,239Vladimir
11,393Vex
Vladimir tạo ra 846 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vex. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vladimir liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vex nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Vladimir
1.1Vex
Vex mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vladimir, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Vex có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vladimir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,749Vladimir
596Vex
Vladimir vượt trội Vex đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,153 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vladimir có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vex bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vex, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vladimir Build Against Vex

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vex, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vladimir cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vladimir chống lại Vex là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Vladimir sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vex. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vladimir vs Vex.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vex
72.2%
+44.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VladimirVladimir27.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VexVex72.2%
Cuối trận
Vladimir
65.4%
+30.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VladimirVladimir65.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VexVex34.6%

Vex thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 72.2% — dẫn đầu 44.4 điểm phần trăm trước Vladimir. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vex có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vladimir vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.4% — 30.8 điểm trên Vex. Trận kéo dài rất ưu ái Vladimir, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vex phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vladimir đạt các mốc scaling. Nếu Vladimir sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vladimir Runes Against Vex

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vladimir vs VexPháp Thuật
Xung Kích Bão Tố - ngọc tốt nhất Vladimir vs VexÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Vladimir vs VexThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vladimir vs VexCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Vladimir vs Vex
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vladimir vs VexChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Vladimir vs VexHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vladimir vs Vex
55.6% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Vladimir tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Vex.


Du lieu doi dau cua Vladimir cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vladimir khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vladimir tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vladimir trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.67%2036.81,03112,19655.0%56.3%
56.34%1427.11,01812,28862.3%51.9%
43.09%1236.897411,62530.5%54.7%
44.26%1226.880811,74440.4%47.7%
43.48%1156.61,04111,58740.0%45.7%
45.22%1156.51,01012,16838.5%50.8%
54.13%1097.192312,38752.9%55.2%
49.02%1027.01,10111,89450.0%48.0%
50.00%967.189811,27546.1%54.5%
35.42%966.896211,93647.4%27.6%
43.24%746.989911,27757.1%30.8%
42.86%706.41,03810,91828.6%64.3%
53.62%696.897612,78240.7%61.9%
51.47%687.092911,26745.0%60.7%
46.27%677.090211,34141.2%51.5%
46.03%636.992110,87345.5%46.7%
37.70%617.185112,20842.3%34.3%
48.28%586.792011,66746.4%50.0%
57.41%547.01,06813,02052.2%61.3%
59.26%546.596612,17756.0%62.1%
49.02%516.91,07211,77442.9%56.5%
52.00%506.884810,71848.3%57.1%
58.33%487.195812,03048.0%69.6%
58.33%487.089613,12154.5%61.5%
48.94%476.998911,37152.4%46.1%
59.57%476.891110,50156.3%66.7%
45.65%467.084811,45954.2%36.4%
40.00%457.293810,89522.2%51.9%
57.78%456.990110,22948.1%72.2%
42.22%456.71,02913,16546.7%40.0%
52.27%447.398611,67754.5%50.0%
50.00%447.296312,23927.8%65.4%
62.79%437.395212,15572.2%56.0%
61.90%426.897713,31359.1%65.0%
50.00%427.296212,23844.4%54.2%
51.28%396.81,06113,40557.1%48.0%
47.37%386.897611,43955.0%38.9%
52.63%387.71,12512,61255.6%50.0%
39.47%386.895812,41235.7%41.7%
33.33%366.596110,71225.0%43.8%
52.78%367.096912,20343.8%60.0%
62.86%357.21,11213,19471.4%57.1%
40.00%356.47779,72441.2%38.9%
36.36%337.01,04212,39628.6%42.1%
33.33%336.988413,10738.5%30.0%
45.16%316.698010,83342.1%50.0%
58.06%316.895211,55558.8%57.1%
48.39%317.181010,21845.5%55.6%
41.94%316.793213,39725.0%52.6%
51.72%297.091111,97338.5%62.5%
44.83%297.21,09013,07772.7%27.8%
27.59%297.01,15812,03844.4%20.0%
55.56%276.894113,02245.5%62.5%
61.54%267.588911,81666.7%54.5%
48.00%256.775010,67533.3%70.0%
50.00%246.71,07911,33652.9%42.9%
54.17%247.592112,05456.3%50.0%
54.17%246.889910,64646.1%63.6%
60.87%237.11,00713,67390.9%33.3%
52.17%237.01,00211,87944.4%57.1%
36.36%227.495912,91250.0%28.6%
47.62%216.897012,70633.3%58.3%
52.38%216.478110,41841.7%66.7%
47.62%216.999611,20450.0%44.4%
52.38%216.71,08111,67055.6%50.0%
38.10%217.81,23411,30225.0%55.6%
40.00%207.11,11213,50036.4%44.4%
50.00%206.71,04313,57533.3%57.1%
50.00%206.989312,20454.5%44.4%
47.37%197.61,07612,48250.0%44.4%
52.63%197.185610,73030.0%77.8%
68.42%196.988911,82983.3%61.5%
31.58%196.891110,9669.1%62.5%
50.00%187.29958,59950.0%50.0%
41.18%177.080211,31011.1%75.0%
23.53%176.894211,36025.0%22.2%
58.82%177.197413,66472.7%33.3%
43.75%167.095113,04642.9%44.4%
33.33%156.51,12511,51112.5%57.1%
60.00%156.783011,04050.0%66.7%
33.33%156.176911,32233.3%33.3%
78.57%146.61,07411,06657.1%100.0%
50.00%147.01,01711,38550.0%50.0%
42.86%147.497812,51033.3%50.0%
30.77%136.91,00712,22816.7%42.9%
38.46%137.21,00411,35042.9%33.3%
61.54%136.790012,55566.7%57.1%
69.23%136.997710,69466.7%71.4%
30.77%136.674611,04420.0%37.5%
84.62%136.51,02610,272100.0%71.4%
53.85%137.599311,47642.9%66.7%
46.15%137.21,01411,50260.0%37.5%
50.00%126.777311,669100.0%33.3%
41.67%127.01,05912,05940.0%42.9%
63.64%117.61,03413,42950.0%71.4%
45.45%117.488611,75040.0%50.0%
54.55%116.81,14112,38950.0%66.7%
45.45%117.11,00912,77240.0%50.0%
54.55%116.51,09310,11250.0%60.0%
36.36%117.081511,11750.0%0.0%
70.00%107.31,05914,92650.0%83.3%
60.00%106.795311,73475.0%50.0%
33.33%96.98969,95716.7%66.7%
44.44%96.21,23310,70350.0%33.3%
37.50%86.771910,77233.3%40.0%
62.50%86.583111,81260.0%66.7%
50.00%87.01,05114,4640.0%57.1%
50.00%87.074210,98460.0%33.3%
28.57%75.795711,36133.3%25.0%
57.14%76.583910,56025.0%100.0%
71.43%77.61,11115,217100.0%60.0%
66.67%67.798513,047100.0%33.3%
33.33%67.46117,95033.3%0.0%
33.33%67.190610,16950.0%0.0%
33.33%66.381910,75933.3%33.3%
60.00%56.886813,1080.0%75.0%
20.00%56.777510,51050.0%0.0%
40.00%57.71,11312,97850.0%33.3%
60.00%57.589911,69033.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vladimir vs Vex - Câu Hỏi Thường Gặp

Vladimir choi nhu the nao truoc Vex trong League of Legends?

Vladimir thang tran doi dau Vladimir vs Vex voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Vex, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vladimir choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vex co loi the truoc Vladimir voi ty le thang 72.2% so voi 27.8%. Nguoi choi Vex nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vladimir choi nhu the nao truoc Vex trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vladimir chiem uu the trong tran Vladimir vs Vex voi ty le thang 65.4% so voi 34.6%. Vladimir phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vladimir vs Vex?

Vladimir thang tran doi dau voi Vex voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Vladimir duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Vladimir tot nhat chong Vex la gi?

Build Vladimir tot nhat chong Vex bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vladimir tot nhat chong Vex la gi?

Rune Vladimir tot nhat chong Vex su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 55.6% win rate in the Vladimir vs Vex matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vladimir co khac che Vex khong?

Co, Vladimir co tran doi dau thuan loi truoc Vex voi ty le thang 50.0%. Vladimir slightly edges out Vex tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Vladimir nhu the nao khi doi dau Vex?

Khi choi Vladimir doi dau voi Vex, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Vex. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.