Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Malphite

SMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Malphite là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Xerath thắng với 70.6% tỷ lệ thắng (+41.2%) trước Malphite dựa trên 17 trận. Xerath holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Malphite.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 70.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Xerath
70.6% TT
VS
Đối đầu Malphite vs Xerath - 29.4% tỷ lệ thắng
Malphite
29.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Malphite?

Xerath thắng trận đối đầu Xerath vs Malphite
Người chiến thắng
Xerath
Trận: 17
70.6%
Tỷ Lệ Thắng
29.4%
3.5
CS / phút
3.1
894
Sát thương / phút
585
12,074
Vàng / trận
10,883
77
Hồi phục / phút
81
298
Giảm sát thương / phút
1,476
1.0
CC / phút
0.9
80.0%
TLT Đầu Game
20.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Malphite

Trận đấu Xerath vs Malphite là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 70.6% so với 29.4% của Malphite, cho Xerath lợi thế 41.2 điểm phần trăm. Xerath thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malphite khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 1,181 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Malphite và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Malphite ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Malphite

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.5Xerath
3.1Malphite
Xerath vượt qua Malphite 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
894Xerath
585Malphite
Xerath vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 309 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,074Xerath
10,883Malphite
Xerath tạo ra 1,191 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Xerath
0.9Malphite
Cả Xerath và Malphite đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
376Xerath
1,557Malphite
Malphite vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,181 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Malphite

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Malphite, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Malphite là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Malphite. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Malphite.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath80.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite20.0%
Cuối trận
Xerath
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite33.3%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Xerath giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malphite nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Malphite

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs MalphitePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs MalphiteDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs MalphiteThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs MalphiteThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Malphite
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs MalphiteChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs MalphiteHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Malphite
80.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Malphite, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.75%1873.793011,44661.9%55.6%
50.72%1382.582810,11555.8%47.7%
56.44%1016.51,05212,10365.6%52.2%
58.95%956.199511,30159.5%58.6%
56.98%864.81,01912,02958.8%55.8%
60.26%782.890211,00253.9%63.5%
51.43%702.18409,71246.4%54.8%
47.83%695.890311,45550.0%46.5%
51.52%666.51,03412,43568.0%41.5%
61.54%656.71,02112,29565.4%59.0%
50.00%646.795511,21664.3%38.9%
55.56%635.81,04711,80558.3%53.9%
57.38%613.495111,41562.5%55.6%
55.00%606.094811,52271.4%46.1%
55.00%606.01,06311,98057.7%52.9%
56.90%586.31,10011,13454.5%58.3%
40.35%572.07849,97247.8%35.3%
41.07%565.993610,28757.1%31.4%
55.56%542.886210,41652.4%57.6%
54.00%503.51,00711,68561.5%51.4%
46.00%505.389311,26563.2%35.5%
51.02%495.51,01411,31936.8%60.0%
43.75%482.08489,61547.1%41.9%
57.45%476.31,06512,40071.4%46.1%
42.55%472.17729,37142.9%42.3%
51.16%432.17789,13652.2%50.0%
56.10%412.16939,02244.4%65.2%
42.11%382.483710,69350.0%38.5%
47.37%386.61,11012,66650.0%46.4%
61.11%365.41,10112,57366.7%58.3%
51.43%356.01,03112,37354.5%50.0%
50.00%342.399810,83345.5%52.2%
70.59%346.41,07312,48162.5%73.1%
42.42%336.697011,97166.7%28.6%
57.58%333.01,02110,62461.5%55.0%
46.88%325.690211,83537.5%50.0%
53.13%326.61,16111,35350.0%54.5%
46.67%302.08119,19645.5%47.4%
46.67%303.089611,05940.0%53.3%
48.28%295.71,13712,12461.5%37.5%
40.74%275.71,05612,69557.1%35.0%
37.04%272.17899,74055.6%27.8%
48.15%276.51,04810,89261.5%35.7%
62.96%272.292611,63962.5%63.2%
66.67%276.11,23813,15860.0%68.2%
53.85%262.27809,23160.0%50.0%
30.77%262.07869,93810.0%43.8%
44.00%255.41,07511,74750.0%41.2%
44.00%255.987510,71950.0%40.0%
44.00%252.47869,16054.5%35.7%
60.00%256.695412,05560.0%60.0%
66.67%246.01,07412,97480.0%63.2%
47.83%236.01,02211,39754.5%41.7%
69.57%236.296810,72575.0%66.7%
45.45%226.41,22613,67066.7%37.5%
59.09%223.295511,76842.9%66.7%
33.33%216.41,14510,42922.2%41.7%
38.10%215.41,03711,07357.1%28.6%
66.67%214.31,00412,850100.0%50.0%
61.90%216.31,11113,78175.0%53.9%
33.33%215.99609,96122.2%41.7%
57.14%216.71,13713,52150.0%58.8%
50.00%202.690910,55650.0%50.0%
73.68%191.87759,65085.7%66.7%
57.89%195.91,05613,55340.0%64.3%
61.11%186.41,01913,37085.7%45.5%
33.33%182.08048,78733.3%33.3%
44.44%186.289211,03655.6%33.3%
52.94%172.16128,62362.5%44.4%
70.59%173.589412,07480.0%66.7%
52.94%171.97478,42057.1%50.0%
64.71%172.388910,59960.0%66.7%
43.75%166.41,17513,82750.0%41.7%
62.50%166.51,12511,39860.0%66.7%
40.00%156.11,08014,02666.7%33.3%
73.33%151.88869,55671.4%75.0%
40.00%156.498912,65820.0%50.0%
66.67%152.19859,55150.0%77.8%
64.29%146.598410,89857.1%71.4%
58.33%125.91,0888,86555.6%66.7%
90.91%116.31,14912,32875.0%100.0%
36.36%115.81,00611,6700.0%50.0%
45.45%114.21,09111,15225.0%57.1%
60.00%106.38639,56275.0%50.0%
50.00%106.396712,63066.7%42.9%
40.00%106.31,04314,69625.0%50.0%
33.33%97.11,07710,20240.0%25.0%
44.44%94.51,07812,0210.0%57.1%
66.67%93.57418,771100.0%50.0%
37.50%82.37789,31650.0%33.3%
50.00%86.195513,19050.0%50.0%
37.50%82.38488,61440.0%33.3%
75.00%82.080710,29775.0%75.0%
37.50%86.59599,68466.7%20.0%
28.57%76.01,1129,57466.7%0.0%
57.14%72.57058,51466.7%50.0%
57.14%71.99948,52725.0%100.0%
57.14%76.21,10114,236100.0%25.0%
50.00%67.387912,40133.3%66.7%
66.67%62.88518,64966.7%66.7%
50.00%66.382912,8840.0%75.0%
33.33%64.27957,15850.0%0.0%
83.33%67.21,09015,583100.0%80.0%
80.00%55.889611,242100.0%66.7%
40.00%56.284311,0120.0%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Malphite - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Malphite trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Malphite voi ty le thang 70.6% so voi 29.4% cua Malphite, chenh lech 41.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Xerath choi nhu the nao truoc Malphite trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Malphite voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Malphite trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Malphite voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Malphite?

Xerath thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 70.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 41.2 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Malphite la gi?

Build Xerath tot nhat chong Malphite bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Malphite la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Malphite su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Xerath vs Malphite matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Malphite khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Malphite voi ty le thang 70.6%. Xerath strongly counters Malphite tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Malphite?

Khi choi Xerath doi dau voi Malphite, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.