Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Xerathvs Akali

AMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Akali là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Akali thắng với 58.4% tỷ lệ thắng (+16.9%) trước Xerath dựa trên 77 trận. Akali holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Akali.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 41.6% win rate in this matchup
Xerath
41.6% TT
VS
Akali vs Xerath matchup - 58.4% win rate
Akali
58.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Akali?

Akali wins the Xerath vs Akali matchup
Người chiến thắng
Akali
Trận: 77
41.6%
Tỷ Lệ Thắng
58.4%
6.2
CS / phút
5.8
971
Sát thương / phút
834
11,724
Vàng / trận
12,122
54
Hồi phục / phút
196
262
Giảm sát thương / phút
638
0.9
CC / phút
0.1
45.5%
TLT Đầu Game
54.5%
38.6%
TLT Cuối Game
61.4%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Akali

Trận đấu Xerath vs Akali là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 77 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 58.4% so với 41.6% của Xerath, cho Akali lợi thế 16.9 điểm phần trăm. Akali thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xerath khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Akali có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Akali quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Akali

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Xerath
5.8Akali
Xerath vượt qua Akali 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
971Xerath
834Akali
Xerath vượt trội Akali nặng nề về sát thương với 137 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Akali nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,724Xerath
12,122Akali
Akali kiếm được 398 vàng mỗi trận nhiều hơn Xerath, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Akali hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Xerath
0.1Akali
Xerath mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Xerath có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
317Xerath
834Akali
Akali vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 518 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Akali có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Akali

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Akali là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Akali. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Akali.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Akali
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali54.5%
Cuối trận
Akali
61.4%
+22.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath38.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali61.4%

Akali thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Akali có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 61.4% — 22.7 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Akali giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xerath nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Akali

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Xerath vs AkaliCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Xerath vs AkaliBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs AkaliGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs AkaliThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Akali
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs AkaliPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs AkaliThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Akali
41.7% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Akali trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.26%3393.989310,99649.3%49.3%
53.37%1936.51,02912,23260.2%47.0%
46.56%1896.898712,09536.1%54.7%
51.34%1876.41,07211,72562.5%43.0%
46.55%1742.584810,16650.6%43.3%
55.63%1516.61,02512,08257.1%54.7%
61.59%1515.11,04712,08961.5%61.6%
51.35%1486.597011,70251.5%51.3%
59.71%1393.994411,24057.9%61.0%
49.22%1283.793211,59354.8%46.5%
44.88%1272.082610,79653.7%38.4%
47.20%1256.086111,08432.1%58.3%
61.02%1183.092210,63267.9%55.4%
51.35%1113.093411,30362.8%44.1%
51.35%1112.086210,31251.2%51.4%
40.37%1091.983910,10236.0%44.1%
53.77%1066.21,01812,32259.5%50.7%
39.62%1065.986511,20644.4%36.1%
50.00%1066.193511,53158.0%42.9%
51.46%1032.083710,36656.8%47.5%
39.22%1026.21,00210,93534.9%42.4%
57.00%1006.21,04212,07857.1%56.9%
51.16%866.01,02311,32360.0%45.1%
50.60%836.41,04312,17462.2%41.3%
51.22%825.993710,73955.6%47.8%
44.30%795.089011,41346.1%43.4%
41.56%776.297111,72445.5%38.6%
52.63%765.691811,20461.3%46.7%
45.21%733.296511,03638.7%50.0%
52.86%706.01,04112,85058.3%50.0%
42.65%686.21,05011,49235.3%50.0%
56.72%676.21,06612,83356.0%57.1%
50.77%656.41,09812,09744.4%55.3%
41.54%652.082310,40529.6%50.0%
53.13%646.192311,06848.1%56.8%
56.45%626.01,07711,47056.3%56.7%
42.62%616.31,02712,06642.9%42.4%
62.30%616.41,13812,04657.7%65.7%
45.00%605.888511,19141.7%47.2%
60.34%582.188810,86750.0%63.6%
50.00%586.41,06712,43360.9%42.9%
49.12%576.41,09613,66866.7%41.0%
41.07%562.687611,35135.7%42.9%
58.93%566.51,01910,94663.3%53.9%
48.15%546.51,11412,30552.6%45.7%
58.49%536.11,06712,23366.7%53.1%
55.77%522.28209,64060.0%50.0%
49.02%512.18119,63655.2%40.9%
34.04%476.31,00212,04436.8%32.1%
55.32%475.891312,24270.6%46.7%
41.30%462.37769,28542.9%40.0%
63.04%466.41,06412,05482.3%51.7%
45.65%466.397711,52245.5%45.8%
37.78%453.288910,54340.0%36.7%
53.33%451.77599,96752.6%53.9%
51.11%452.181010,51450.0%51.7%
41.86%435.71,07310,50226.3%54.2%
65.12%436.61,09612,36560.0%69.6%
60.98%413.490611,30682.3%45.8%
50.00%382.190010,17160.0%43.5%
54.05%376.51,00412,37950.0%57.9%
44.44%361.96558,85258.8%31.6%
47.22%366.287810,87747.6%46.7%
58.33%362.19179,70359.1%57.1%
54.29%356.084311,68056.3%52.6%
45.71%356.41,10512,70454.5%41.7%
65.63%322.388810,61169.2%63.2%
53.33%302.68168,09147.1%61.5%
70.00%306.61,00511,71672.2%66.7%
40.00%302.081510,64157.1%34.8%
53.33%305.895312,22761.5%47.1%
51.72%292.092511,25360.0%47.4%
39.29%284.489012,06741.7%37.5%
55.56%276.81,03112,74854.5%56.3%
42.31%266.11,18512,00966.7%29.4%
38.46%266.21,14711,25940.0%37.5%
84.00%256.51,28514,46487.5%82.3%
64.00%257.099211,62064.3%63.6%
56.00%251.77439,08746.7%70.0%
44.00%255.188711,31925.0%52.9%
45.83%245.387110,59269.2%18.2%
39.13%232.61,02111,34040.0%38.5%
47.62%211.87408,57962.5%38.5%
52.38%216.61,06811,08772.7%30.0%
70.00%206.51,01912,27766.7%72.7%
42.11%196.61,10513,93433.3%50.0%
64.71%176.91,11612,79070.0%57.1%
64.71%177.594611,77572.7%50.0%
50.00%166.41,01511,60750.0%50.0%
46.67%156.299411,40380.0%30.0%
53.33%155.71,15012,19750.0%55.6%
50.00%145.582411,49450.0%50.0%
50.00%141.980110,67920.0%66.7%
71.43%146.487311,03350.0%87.5%
41.67%125.01,12912,40925.0%50.0%
50.00%122.697011,28950.0%50.0%
33.33%126.71,07411,21240.0%28.6%
72.73%116.31,01214,37366.7%75.0%
54.55%116.297312,14050.0%60.0%
45.45%115.81,19114,10350.0%42.9%
80.00%106.81,00312,97575.0%83.3%
70.00%101.97198,14571.4%66.7%
50.00%102.61,06111,19850.0%50.0%
40.00%105.692413,7630.0%50.0%
50.00%102.48009,77540.0%60.0%
40.00%102.773410,03025.0%50.0%
40.00%102.984812,24933.3%50.0%
22.22%96.41,01213,0690.0%33.3%
33.33%96.51,08312,62450.0%28.6%
55.56%96.594411,72875.0%40.0%
44.44%96.392112,979100.0%16.7%
50.00%83.486512,03133.3%60.0%
62.50%84.11,07511,58950.0%75.0%
50.00%86.781911,23440.0%66.7%
50.00%81.89349,05650.0%50.0%
25.00%82.974610,03025.0%25.0%
62.50%86.81,13613,8880.0%62.5%
100.00%76.01,02912,542100.0%100.0%
57.14%75.91,1309,752100.0%25.0%
42.86%73.41,21011,11966.7%25.0%
33.33%62.59847,27620.0%100.0%
83.33%65.91,14015,094100.0%75.0%
66.67%65.21,00011,67966.7%66.7%
100.00%66.31,25313,190100.0%100.0%
60.00%56.81,20611,6770.0%100.0%
80.00%55.71,15914,414100.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Xerath vs Akali voi ty le thang 58.4% so voi 41.6% cua Xerath, chenh lech 16.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 77 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Xerath choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Akali co loi the truoc Xerath voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Akali nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Xerath vs Akali voi ty le thang 61.4% so voi 38.6%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Akali?

Akali thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 58.4% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 16.9 diem phan tram co nghia la Akali duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 77 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Akali la gi?

Build Xerath tot nhat chong Akali bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Akali la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Akali su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 41.7% win rate in the Xerath vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Akali khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Akali voi chi 41.6% ty le thang. Akali co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Akali.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Akali?

Khi choi Xerath doi dau voi Akali, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Akali. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Akali has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.