Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Malphitevs Xerath

DTankMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Xerath là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Xerath thắng với 64.7% tỷ lệ thắng (+29.4%) trước Malphite dựa trên 17 trận. Malphite wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Xerath.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Xerath - 35.3% win rateXerath(35.3%)
Malphite - 35.3% win rate in this matchup
Malphite
35.3% WR
VS
Xerath vs Malphite matchup - 64.7% win rate
Xerath
64.7% WR

Who Wins the Malphite vs Xerath Matchup?

Xerath wins the Malphite vs Xerath matchup
Winner
Xerath
Matches: 17
35.3%
Win Rate
64.7%
3.4
CS / min
3.9
720
DMG / min
977
10,880
Gold / game
11,157
116
Heal / min
75
1,089
DMG Mitigated / min
269
1.1
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
22.2%
Late Game WR
77.8%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Xerath

Trận đấu Malphite vs Xerath là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 64.7% so với 35.3% của Malphite, cho Xerath lợi thế 29.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 860 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Xerath có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Xerath quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.4Malphite
3.9Xerath
Xerath vượt qua Malphite 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
720Malphite
977Xerath
Xerath vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 257 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,880Malphite
11,157Xerath
Malphite và Xerath tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 277 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Malphite
1.1Xerath
Cả Malphite và Xerath đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,204Malphite
344Xerath
Malphite vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 860 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Xerath

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Xerath là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath50.0%
Cuối trận
Xerath
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite22.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath77.8%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malphite và Xerath, với Malphite giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 77.8% — 55.6 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Malphite có lợi thế sớm, nhưng Xerath dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Malphite vs XerathCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Malphite vs XerathHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Malphite vs XerathThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Malphite vs XerathThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Xerath
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Malphite vs XerathPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Malphite vs XerathThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs Xerath
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Xerath trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.81%1796.178111,13039.3%51.6%
52.54%1185.271111,79051.0%53.6%
38.05%1135.263510,05128.6%47.4%
45.19%1044.271410,64041.7%48.2%
40.63%965.487510,34051.1%30.6%
42.11%955.577110,36726.7%56.0%
40.86%936.074811,22143.6%38.9%
57.32%826.284911,61967.6%48.9%
51.85%815.885811,13961.8%44.7%
43.21%816.085711,06546.9%40.8%
51.32%766.073010,90355.9%47.6%
54.67%756.390611,89048.4%59.1%
50.00%742.666211,44051.3%48.6%
58.33%726.278911,30563.3%54.8%
54.17%725.575110,40053.3%54.8%
60.87%692.870612,96186.4%48.9%
54.41%685.573011,60056.8%51.6%
51.52%664.267710,08842.1%64.3%
60.32%636.079411,71057.1%61.9%
38.10%634.170910,57542.3%35.1%
46.77%625.981910,62662.1%33.3%
45.90%611.259612,54450.0%43.2%
55.00%605.780210,96854.2%55.6%
52.54%596.272810,89758.1%46.4%
45.76%596.267311,68241.7%48.6%
50.85%596.273811,24156.5%47.2%
62.50%566.077312,03969.6%57.6%
50.00%566.277911,51551.9%48.3%
34.62%525.767810,03022.6%52.4%
55.77%526.577010,91560.0%50.0%
50.98%516.268710,98650.0%52.0%
57.14%494.966211,10357.7%56.5%
58.70%466.27169,78963.0%52.6%
42.22%454.576910,21441.2%42.9%
54.55%442.568511,82252.6%56.0%
52.27%445.380811,13445.0%58.3%
54.55%446.371612,14747.1%59.3%
59.52%424.977812,00258.3%60.0%
53.66%416.373111,70752.9%54.2%
56.10%411.159811,86863.2%50.0%
53.85%395.874711,03647.1%59.1%
52.63%383.568812,09038.9%65.0%
48.65%371.767112,53064.3%39.1%
45.95%373.270311,56528.6%56.5%
55.56%365.775010,79647.4%64.7%
47.22%361.967712,74153.3%42.9%
47.06%341.255612,21941.7%50.0%
41.18%344.665611,13840.0%42.1%
55.88%341.161912,43850.0%59.1%
41.18%341.055912,01133.3%45.5%
46.88%325.568310,70930.8%57.9%
46.88%325.66879,65450.0%42.9%
40.63%326.47099,95936.8%46.1%
38.71%315.767011,96550.0%34.8%
51.61%312.365011,73541.7%57.9%
56.67%304.072610,15338.5%70.6%
60.00%302.971912,07270.0%55.0%
39.29%284.259910,13218.2%52.9%
42.31%266.279210,03346.7%36.4%
40.00%253.468711,99154.5%28.6%
70.83%245.068512,70871.4%70.6%
54.17%241.659312,40358.3%50.0%
39.13%231.760310,10842.9%37.5%
45.45%222.057110,25666.7%37.5%
52.38%211.557810,65371.4%42.9%
52.38%213.86269,69766.7%33.3%
57.14%211.768912,37140.0%72.7%
47.62%212.571613,16462.5%38.5%
38.10%216.067010,16820.0%54.5%
55.00%202.062010,32554.5%55.6%
45.00%201.865210,01950.0%41.7%
47.37%191.564812,58571.4%33.3%
52.63%192.16459,70555.6%50.0%
47.37%192.770410,69360.0%33.3%
31.58%191.652011,07118.2%50.0%
50.00%184.176812,10471.4%36.4%
27.78%185.861711,16930.0%25.0%
47.06%175.268710,85257.1%40.0%
35.29%173.472010,88050.0%22.2%
52.94%175.369610,77142.9%60.0%
56.25%165.578310,27777.8%28.6%
43.75%162.96179,36741.7%50.0%
68.75%165.976311,21962.5%75.0%
46.67%155.96859,66242.9%50.0%
33.33%153.672212,11242.9%25.0%
40.00%151.55149,60650.0%28.6%
53.33%152.45589,25844.4%66.7%
64.29%145.75878,99975.0%50.0%
42.86%145.563611,27250.0%37.5%
57.14%142.86039,89842.9%71.4%
57.14%145.978512,68475.0%50.0%
30.77%135.366510,36816.7%42.9%
53.85%135.272710,14220.0%75.0%
61.54%135.883413,37540.0%75.0%
50.00%123.381014,08566.7%44.4%
50.00%120.866911,34455.6%33.3%
25.00%122.27389,56533.3%16.7%
50.00%126.464510,03871.4%20.0%
58.33%126.080712,00140.0%71.4%
36.36%112.857210,59040.0%33.3%
45.45%115.16599,24750.0%33.3%
54.55%111.759210,37566.7%50.0%
36.36%115.664511,72566.7%25.0%
45.45%111.044411,36220.0%66.7%
36.36%111.352911,26433.3%40.0%
27.27%114.869512,59733.3%25.0%
54.55%115.17559,54133.3%80.0%
60.00%101.862310,58580.0%40.0%
50.00%105.98059,10050.0%50.0%
20.00%102.35858,99416.7%25.0%
40.00%101.155011,12620.0%60.0%
60.00%102.97498,81066.7%57.1%
44.44%95.178110,61475.0%20.0%
55.56%95.268711,18450.0%60.0%
66.67%91.263413,821100.0%62.5%
66.67%92.55077,42457.1%100.0%
44.44%91.170712,13420.0%75.0%
50.00%83.180912,19966.7%40.0%
50.00%81.856110,4910.0%66.7%
25.00%82.953810,79050.0%0.0%
37.50%85.783812,2520.0%50.0%
62.50%82.35588,26150.0%75.0%
62.50%81.561712,58966.7%60.0%
28.57%73.663511,39533.3%25.0%
42.86%73.45378,15040.0%50.0%
57.14%71.951910,46066.7%50.0%
14.29%72.872910,5620.0%20.0%
57.14%72.16399,52666.7%50.0%
57.14%75.07989,35360.0%50.0%
100.00%75.05769,680100.0%100.0%
57.14%71.155511,16166.7%50.0%
14.29%71.670210,1080.0%25.0%
66.67%61.173612,941100.0%50.0%
33.33%64.67199,25020.0%100.0%
66.67%65.591914,763100.0%60.0%
50.00%61.575110,523100.0%25.0%
40.00%55.36928,12133.3%50.0%
100.00%55.875910,555100.0%100.0%
60.00%56.174412,098100.0%33.3%
40.00%51.247714,4190.0%40.0%
40.00%55.57359,08333.3%50.0%
40.00%52.657712,5220.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Malphite vs Xerath voi ty le thang 64.7% so voi 35.3% cua Malphite, chenh lech 29.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Malphite choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Malphite vs Xerath voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Xerath?

Xerath thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 64.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 29.4 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Xerath la gi?

Build Malphite tot nhat chong Xerath bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Xerath khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Xerath voi chi 35.3% ty le thang. Xerath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Xerath.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Malphite doi dau voi Xerath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Xerath. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Xerath has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.