Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Syndra

AMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Xerath vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Xerath thắng với 53.4% tỷ lệ thắng (+6.9%) trước Syndra dựa trên 132 trận. Xerath wins the early laning phase while Syndra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Syndra.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 53.4% win rateSyndra(53.4%)
Xerath - 53.4% win rate in this matchup
Xerath
53.4% WR
VS
Syndra vs Xerath matchup - 46.6% win rate
Syndra
46.6% WR

Who Wins the Xerath vs Syndra Matchup?

Xerath wins the Xerath vs Syndra matchup
Winner
Xerath
Matches: 132
53.4%
Win Rate
46.6%
6.6
CS / min
6.8
1,012
DMG / min
781
12,233
Gold / game
12,107
76
Heal / min
99
288
DMG Mitigated / min
318
0.8
CC / min
1.3
60.3%
Early Game WR
39.7%
48.0%
Late Game WR
52.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Syndra

Trận đấu Xerath vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 132 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 53.4% so với 46.6% của Syndra, cho Xerath lợi thế 6.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Syndra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Syndra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Syndra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Xerath có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Xerath
6.8Syndra
Xerath và Syndra farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,012Xerath
781Syndra
Xerath vượt trội Syndra nặng nề về sát thương với 231 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Syndra nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,233Xerath
12,107Syndra
Xerath và Syndra tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 126 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Xerath
1.3Syndra
Syndra cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Xerath, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
363Xerath
417Syndra
Syndra chữa lành và giảm 53 sát thương mỗi phút nhiều hơn Xerath, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Syndra ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Xerath.

Best Xerath Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Syndra là Vọng Âm Luden, Kính Nhắm Ma Pháp và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
60.3%
+20.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath60.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra39.7%
Cuối trận
Syndra
52.0%
+4.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath48.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra52.0%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.3% — dẫn đầu 20.7 điểm phần trăm trước Syndra. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Syndra tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.0%, dẫn đầu Xerath 4.1 điểm phần trăm. Syndra scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Xerath phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Syndra đạt các mốc scaling. Nếu Syndra sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Xerath Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs SyndraThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Syndra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs SyndraChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs SyndraHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Syndra
64.7% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Xerath ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.08%3426.61,00611,89946.7%47.4%
52.98%3204.288811,00955.2%51.1%
52.70%2246.41,07912,73553.5%52.3%
44.75%2216.91,04912,96948.2%42.5%
56.74%2161.985010,57650.0%61.4%
41.78%2146.392811,63934.0%47.9%
59.74%1545.697811,75155.6%63.4%
53.69%1512.989711,40854.5%53.3%
41.78%1476.292311,95146.8%38.1%
47.95%1463.798211,34553.6%44.4%
43.80%1386.497611,02342.2%45.2%
45.65%1382.080710,36539.0%50.6%
47.76%1356.998211,69642.6%53.0%
53.44%1326.61,01212,23360.3%48.0%
53.54%1296.296612,33555.6%52.4%
51.30%1156.51,03512,16355.6%48.6%
62.83%1136.01,12213,34666.7%61.3%
43.75%1121.984110,40542.9%44.3%
52.43%1046.292611,31555.6%50.0%
54.37%1032.485910,51261.0%50.0%
56.31%1036.31,02612,41951.2%60.0%
49.50%1026.21,05712,14846.5%51.7%
57.43%1023.491511,73368.4%50.8%
49.00%1016.294611,40647.9%50.0%
44.55%1016.086711,70453.7%38.3%
51.55%983.898911,33151.4%51.7%
44.90%982.080610,59153.5%38.2%
51.58%976.71,10912,78252.3%51.0%
58.06%931.987510,78763.6%55.0%
58.70%922.29349,99752.9%65.8%
52.22%916.51,04712,41065.7%43.6%
53.93%902.383210,50568.8%45.6%
52.27%886.699712,69453.1%51.8%
48.78%826.284710,56151.0%45.2%
46.15%791.986010,26651.3%41.0%
55.84%772.084611,51446.1%60.8%
41.33%762.390511,31028.1%51.2%
48.68%761.87929,49751.2%45.7%
40.54%756.094311,10736.8%44.4%
50.00%746.086210,86748.6%51.4%
41.10%732.181510,92240.0%41.9%
52.17%696.289612,59152.0%52.3%
60.29%682.072610,20571.4%48.5%
49.25%686.097811,77040.7%55.0%
61.76%686.81,06612,74563.3%60.5%
52.31%661.97569,77269.7%34.4%
42.62%631.884510,63546.1%40.0%
69.35%627.01,08412,36371.9%66.7%
54.84%623.185011,18860.0%51.4%
54.24%606.31,00111,75345.8%60.0%
48.33%606.71,09112,70663.6%39.5%
42.86%572.080810,03642.3%43.3%
51.79%566.598712,19356.5%48.5%
59.62%526.498711,69563.0%56.0%
60.78%516.71,16111,75052.2%67.9%
46.00%506.31,09412,80455.0%40.0%
58.00%502.298510,59454.5%60.7%
52.17%473.190710,14469.6%34.8%
63.64%455.81,05412,30052.6%72.0%
38.64%456.51,00012,41536.8%40.0%
52.27%446.798012,03650.0%53.9%
37.21%441.972410,83350.0%29.6%
59.09%446.11,00113,50360.0%58.6%
55.81%431.78799,78175.0%31.6%
66.67%426.71,07413,26160.0%72.7%
58.33%366.51,06614,74464.3%54.5%
57.14%352.894212,06380.0%48.0%
42.86%356.51,03813,60258.3%34.8%
54.55%347.21,14813,61275.0%35.3%
41.18%341.982310,39730.8%47.6%
42.42%335.51,03911,46538.5%45.0%
35.48%311.992310,90636.4%35.0%
40.00%303.892711,86828.6%50.0%
63.33%305.998413,16946.7%80.0%
58.62%293.384111,22677.8%50.0%
41.38%295.71,11212,61222.2%50.0%
38.46%266.51,08111,70450.0%25.0%
53.85%264.994612,80670.0%43.8%
54.17%246.21,07012,76063.6%46.1%
52.17%231.77649,60962.5%46.7%
47.83%231.780410,49233.3%52.9%
61.90%222.184011,57033.3%73.3%
47.62%216.71,05512,93766.7%33.3%
38.10%212.479510,72362.5%23.1%
60.00%205.21,02012,49066.7%54.5%
50.00%206.099511,86137.5%58.3%
47.37%197.11,09113,33060.0%42.9%
47.06%173.196410,61044.4%50.0%
68.75%165.71,12014,08971.4%66.7%
66.67%156.51,09013,60583.3%55.6%
64.29%146.21,16212,86662.5%66.7%
71.43%144.98849,20271.4%71.4%
50.00%147.11,03711,99637.5%66.7%
35.71%142.285911,0510.0%50.0%
76.92%136.81,13014,86685.7%66.7%
66.67%126.996112,96975.0%62.5%
58.33%126.71,07714,87960.0%57.1%
25.00%127.01,14410,09140.0%14.3%
27.27%116.08627,86137.5%0.0%
54.55%116.092912,91950.0%57.1%
54.55%116.81,05512,27250.0%57.1%
36.36%116.196213,71225.0%42.9%
27.27%113.97859,00933.3%20.0%
45.45%115.098310,16450.0%40.0%
60.00%105.51,26012,923100.0%20.0%
40.00%101.989610,76850.0%33.3%
44.44%95.41,00110,09650.0%40.0%
50.00%95.886211,85366.7%40.0%
77.78%96.894712,23980.0%75.0%
55.56%95.48918,812100.0%20.0%
50.00%85.61,10813,1690.0%66.7%
62.50%85.192611,04260.0%66.7%
87.50%86.81,15514,34180.0%100.0%
25.00%84.78409,59750.0%0.0%
37.50%86.68858,71237.5%0.0%
85.71%76.91,33614,176100.0%66.7%
42.86%77.290412,32650.0%33.3%
28.57%77.193610,82725.0%33.3%
57.14%71.983111,855100.0%40.0%
57.14%76.187210,72450.0%66.7%
57.14%77.284912,38766.7%50.0%
50.00%66.799012,40975.0%0.0%
66.67%66.894412,73733.3%100.0%
50.00%66.91,31512,72533.3%66.7%
50.00%67.01,21913,72750.0%50.0%
50.00%62.485211,755100.0%25.0%
40.00%56.61,11314,1090.0%40.0%
20.00%52.17269,7330.0%25.0%
20.00%55.894611,8100.0%25.0%
60.00%55.01,02211,79533.3%100.0%
40.00%52.18509,68750.0%33.3%
40.00%56.91,18315,65666.7%0.0%
20.00%52.89669,46650.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Xerath vs Syndra voi ty le thang 53.4% so voi 46.6% cua Syndra, chenh lech 6.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 132 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Xerath choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Syndra voi ty le thang 60.3% so voi 39.7%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Xerath vs Syndra voi ty le thang 52.0% so voi 48.0%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Syndra?

Xerath thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 53.4% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 6.9 diem phan tram co nghia la Xerath duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 132 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Syndra la gi?

Build Xerath tot nhat chong Syndra bao gom Vọng Âm Luden, Kính Nhắm Ma Pháp, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 64.7% win rate in the Xerath vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Syndra khong?

Co, Xerath co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 53.4%. Xerath strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Xerath doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.