Yone, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.7%
Tỉ lệ cấm
17.0%

Yone Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Yone Tier SĐấu sĩSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
9.348
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Yone Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Nhịp Độ Chết Người từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (83.3% tỷ lệ thắng, 0.3% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Yone là Nhịp Độ Chết Người, Hấp Thụ Sinh Mệnh, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Lan Tràn, Ngọn Gió Thứ Hai.

83.3%Tỷ lệ thắng
+31.6%Chênh TT
0.3%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai

Sau khi chịu sát thương từ một tướng địch, hồi lại 4% máu đã mất của bạn trong 10 giây.

68.8%Tỷ lệ thắng
+17.1%Chênh TT
0.3%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Nện KhiênNện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (+2.5% máu cộng thêm) (+15.0% lượng lá chắn) sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Yone. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Yone hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Yasuo

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Yone Đường giữa (phiên bản 26.20)

8.979 trận

Yone Đường giữa dùng Nhịp Độ Chết Người ở 74% số trận, tỉ lệ thắng 52,0%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (97%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết NgườiPhổ biến nhất74,4%52.0%6.684
Bước Chân Thần TốcBước Chân Thần Tốc16,6%51.6%1.493
Chinh PhụcChinh Phục7,7%50.4%687

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất97,3%51.8%8.741
Áp ĐảoÁp Đảo1,3%43.7%119

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Yone ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Yone theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Yone chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất97,0%51.8%8.709
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng91,1%51.9%8.179
Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh84,2%51.4%7.557
Đắc ThắngĐắc Thắng15,1%53.5%1.357
Đốn HạĐốn Hạ4,3%53.7%387
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ4,0%47.4%361

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Lan TrànLan TrànPhổ biến nhất83,5%51.0%7.497
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai79,3%51.5%7.120
Giáp CốtGiáp Cốt16,4%53.1%1.472
Nện KhiênNện Khiên9,4%57.7%840
Tiếp SứcTiếp Sức2,9%51.6%258
Kiên CườngKiên Cường2,6%59.7%233

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất1,2%44.8%105
Tác Động Bất ChợtTác Động Bất Chợt0,9%41.0%83
Vị MáuVị Máu0,8%49.3%69

Mảnh chỉ số Yone

Người chơi Yone chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất98,8%51.7%8.873
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)98,6%51.9%8.856
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)90,6%51.5%8.138
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)5,9%56.8%533
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)3,4%47.7%308
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)1,2%44.1%111
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)0,7%47.6%63
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Yone - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Yone Đường giữa là gì?

Nhịp Độ Chết Người: Yone Đường giữa chọn ngọc này ở 74% số trận xếp hạng và thắng 52,0% trên 6.684 trận. Lựa chọn khác: Bước Chân Thần Tốc (17%, 51,6%), Chinh Phục (8%, 50,4%).

Yone nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Yone chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Yone trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Yone trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Nhịp Độ Chết Người, Hấp Thụ Sinh Mệnh, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Kiên Định voi Lan Tràn and Ngọn Gió Thứ Hai. Bo ngoc nay dat ty le thang 83.3% voi ty le chon 0.3%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Yone la bao nhieu?

Trang rune Yone tot nhat co ty le thang 83.3% trong ban 26.20, chenh lech +31.6% so voi ty le thang trung binh cua Yone. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.3% trong so nguoi choi Yone.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Yone?

Nhịp Độ Chết Người tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Yone trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Yone va cung cap ty le thang 83.3%.

Cay rune chinh cua Yone la gi?

Cay rune chinh cua Yone la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Yone la Nhịp Độ Chết Người, Hấp Thụ Sinh Mệnh, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Nhịp Độ Chết Người la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Yone la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Yone la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Lan Tràn and Ngọn Gió Thứ Hai, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Yone.

Cac thiet lap rune thay the cho Yone la gi?

Thiet lap rune thay the cua Yone su dung Nhịp Độ Chết Người tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Yone pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Yone co ty le chon 0.3% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.3% nguoi choi Yone su dung thiet lap Nhịp Độ Chết Người voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.