Yone, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
3.7%
Tỉ lệ cấm
16.2%

Yone Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Yone Tier AĐấu sĩSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
4.837
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
14 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Yone Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Nhịp Độ Chết Người từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (69.0% tỷ lệ thắng, 0.6% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Yone là Nhịp Độ Chết Người, Hấp Thụ Sinh Mệnh, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Giáp Cốt, Nện Khiên.

69.0%Tỷ lệ thắng
+18.3%Chênh TT
0.6%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh

Hạ gục một mục tiêu sẽ hồi cho bạn @HealAmount@ máu.

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Nện KhiênNện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (+2.5% máu cộng thêm) (+15.0% lượng lá chắn) sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

67.9%Tỷ lệ thắng
+17.2%Chênh TT
0.6%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Nện KhiênNện Khiên

Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (+2.5% máu cộng thêm) (+15.0% lượng lá chắn) sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Yone. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Yone hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Yasuo, Jax, Trundle, Gnar, Sett và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Yone Đường trên (phiên bản 26.20)

4.674 trận

Yone Đường trên dùng Nhịp Độ Chết Người ở 87% số trận, tỉ lệ thắng 51,5%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (98%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết NgườiPhổ biến nhất87,4%51.5%4.085
Bước Chân Thần TốcBước Chân Thần Tốc6,5%46.7%306
Chinh PhụcChinh Phục5,2%45.6%241

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất98,4%50.8%4.599

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Yone ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Yone theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Yone chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất97,6%50.7%4.564
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng89,2%50.8%4.168
Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh81,6%50.5%3.815
Đắc ThắngĐắc Thắng17,9%52.5%836
Đốn HạĐốn Hạ7,4%49.6%345
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ3,0%51.8%141

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Lan TrànLan TrànPhổ biến nhất76,6%49.7%3.580
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai66,7%49.8%3.119
Giáp CốtGiáp Cốt28,6%52.7%1.336
Nện KhiênNện Khiên16,6%55.0%776
Kiên CườngKiên Cường4,0%52.2%186
Tiếp SứcTiếp Sức3,2%56.8%148

Mảnh chỉ số Yone

Người chơi Yone chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất99,1%50.8%4.632
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)98,4%50.8%4.597
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)82,8%50.3%3.868
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)14,9%54.0%695
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)2,4%48.6%111
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)0,9%46.3%41
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Yone - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Yone Đường trên là gì?

Nhịp Độ Chết Người: Yone Đường trên chọn ngọc này ở 87% số trận xếp hạng và thắng 51,5% trên 4.085 trận. Lựa chọn khác: Bước Chân Thần Tốc (7%, 46,7%), Chinh Phục (5%, 45,6%).

Yone nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Yone chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Yone trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Yone trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Nhịp Độ Chết Người, Hấp Thụ Sinh Mệnh, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Nện Khiên. Bo ngoc nay dat ty le thang 69.0% voi ty le chon 0.6%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Yone la bao nhieu?

Trang rune Yone tot nhat co ty le thang 69.0% trong ban 26.20, chenh lech +18.3% so voi ty le thang trung binh cua Yone. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.6% trong so nguoi choi Yone.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Yone?

Nhịp Độ Chết Người tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Yone trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Yone va cung cap ty le thang 69.0%.

Cay rune chinh cua Yone la gi?

Cay rune chinh cua Yone la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Yone la Nhịp Độ Chết Người, Hấp Thụ Sinh Mệnh, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Nhịp Độ Chết Người la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Yone la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Yone la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Nện Khiên, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Yone.

Cac thiet lap rune thay the cho Yone la gi?

Thiet lap rune thay the cua Yone su dung Nhịp Độ Chết Người tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Yone pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Yone co ty le chon 0.6% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.6% nguoi choi Yone su dung thiet lap Nhịp Độ Chết Người voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.