Zeri, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
1.2%
Tỉ lệ cấm
0.6%

Zeri Bảng ngọc Xạ thủ: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Zeri Tier AXạ thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.324
Duong
Xạ thủ
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Zeri Xạ thủ tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Nhịp Độ Chết Người từ cây Chuẩn Xác với Kiên Định phụ (54.3% tỷ lệ thắng, 26.2% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Zeri là Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, Chốt Chặn Cuối Cùng. Cây phụ: Kiểm Soát Điều Kiện, Lan Tràn.

54.3%Tỷ lệ thắng
+2.6%Chênh TT
26.2%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

Kiểm Soát Điều KiệnKiểm Soát Điều Kiện

Sau 12 phút nhận +8 Giáp và +8 Kháng Phép, đồng thời tăng 3% Giáp và Kháng Phép.

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

58.8%Tỷ lệ thắng
+7.0%Chênh TT
3.4%Tỷ lệ chọn
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

Đắc ThắngĐắc Thắng

Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
— Đấu Sĩ Noxus

Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

Đốn HạĐốn Hạ

Gây thêm 8% sát thương lên tướng có nhiều hơn 60% máu.

Hoàn TiềnHoàn Tiền

Nhận 7.5% Vàng hoàn lại khi mua Trang Bị Huyền Thoại.

Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba

Khi đạt tới cấp 3, nhận 1 Dược Phẩm Tham Lam.
Khi đạt tới cấp 6, nhận 1 Dược Phẩm Thần Lực.
Khi đạt tới cấp 9, nhận 1 Dược Phẩm Kỹ Năng.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Zeri. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Zeri hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Yasuo, Varus, Kalista, Tristana, Kog'Maw và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Zeri Xạ thủ (phiên bản 26.20)

2.255 trận

Zeri Xạ thủ dùng Nhịp Độ Chết Người ở 89% số trận, tỉ lệ thắng 51,8%. Cảm Hứng là nhánh phụ thường dùng (53%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết NgườiPhổ biến nhất88,7%51.8%2.000
Bước Chân Thần TốcBước Chân Thần Tốc6,9%54.8%155
Chinh PhụcChinh Phục3,0%48.5%68

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cảm HứngCảm HứngPhổ biến nhất53,1%50.6%1.197
Kiên ĐịnhKiên Định42,1%53.5%949
Pháp ThuậtPháp Thuật3,1%47.8%69

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Zeri ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Zeri theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Zeri chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Đắc ThắngĐắc ThắngPhổ biến nhất96,4%51.8%2.173
Đốn HạĐốn Hạ56,3%50.4%1.269
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh51,2%53.8%1.154
Huyền Thoại: Hút MáuHuyền Thoại: Hút Máu48,3%49.6%1.089
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng38,9%53.5%877
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ4,5%55.4%101

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Hoàn TiềnHoàn TiềnPhổ biến nhất50,6%50.4%1.140
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba43,6%49.0%983
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ7,4%58.4%166
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy2,5%63.2%57

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Lan TrànLan TrànPhổ biến nhất39,6%53.4%892
Kiểm Soát Điều KiệnKiểm Soát Điều Kiện38,8%53.4%874
Giáp CốtGiáp Cốt2,0%52.2%46

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích TụPhổ biến nhất2,5%46.4%56

Mảnh chỉ số Zeri

Người chơi Zeri chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất98,1%51.8%2.213
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)96,9%51.6%2.186
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)53,3%49.8%1.201
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)44,2%54.1%996
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,8%56.3%64
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)2,6%51.7%58
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Zeri - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Zeri Xạ thủ là gì?

Nhịp Độ Chết Người: Zeri Xạ thủ chọn ngọc này ở 89% số trận xếp hạng và thắng 51,8% trên 2.000 trận. Lựa chọn khác: Bước Chân Thần Tốc (7%, 54,8%), Chinh Phục (3%, 48,5%).

Zeri nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Zeri chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Zeri trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Zeri trong ban va 26.20 su dung nhanh Chuẩn Xác voi Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, va nhanh Kiên Định voi Kiểm Soát Điều Kiện and Lan Tràn. Bo ngoc nay dat ty le thang 54.3% voi ty le chon 26.2%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Zeri la bao nhieu?

Trang rune Zeri tot nhat co ty le thang 54.3% trong ban 26.20, chenh lech +2.6% so voi ty le thang trung binh cua Zeri. Thiet lap rune nay co ty le chon 26.2% trong so nguoi choi Zeri.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Zeri?

Nhịp Độ Chết Người tu nhanh Chuẩn Xác la ngoc chinh tot nhat cho Zeri trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Zeri va cung cap ty le thang 54.3%.

Cay rune chinh cua Zeri la gi?

Cay rune chinh cua Zeri la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác toi uu cho Zeri la Nhịp Độ Chết Người, Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, and Chốt Chặn Cuối Cùng, voi Nhịp Độ Chết Người la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Zeri la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Zeri la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Kiểm Soát Điều Kiện and Lan Tràn, bo sung cho cay chinh Chuẩn Xác cua Zeri.

Cac thiet lap rune thay the cho Zeri la gi?

Thiet lap rune thay the cua Zeri su dung Nhịp Độ Chết Người tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Zeri pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Zeri co ty le chon 26.2% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 26.2% nguoi choi Zeri su dung thiet lap Nhịp Độ Chết Người voi cay Chuẩn Xác va Kiên Định.