Roguevs Áo Vải
Trận đấu Rogue vs ÁO VảI rất cân sức, với Rogue nhỉnh hơn với 50.0% tỷ lệ thắng trong 10 trận. ÁO VảI phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Rogue, gây 7,683 sát thương mỗi trận trong khi Rogue hấp thụ áp lực cho đội. Trong trận đấu cân sức này, người chơi Rogue nên tập trung vào phối hợp đội và tính thời điểm kỹ năng để có tác động tối đa với ÁO VảI.
Phân tích đối đầu của Rogue
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rogue vs ÁO VảI?
Phân Tích Đối Đầu Rogue vs ÁO VảI
Đối đầu Rogue vs ÁO VảI về cơ bản là tung đồng xu dựa trên phân tích 10 trận cạnh tranh. Rogue thắng 50.0% các lần đối đầu trong khi ÁO VảI thắng 50.0%, chênh lệch chỉ 0.0% nằm trong phương sai thống kê. Đối đầu này thực sự phụ thuộc vào kỹ năng cá nhân, định vị và phối hợp đội hơn là lựa chọn anh hùng. Khống chế đám đông và độ bền của Rogue cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của ÁO VảI và bảo vệ hậu tuyến. ÁO VảI hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 5.53, lợi thế khổng lồ +1.51 so với Rogue. Điều này cho thấy ÁO VảI liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Rogue khi đấu với ÁO VảI. Chỉ với 50.0% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với ÁO VảI phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Rogue vs ÁO VảI
ÁO VảI có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Rogue, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Tử Vong và Hỗ Trợ). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Rogue vs ÁO VảI
Là Đấu Sĩ, ÁO VảI mong đợi dẫn đầu sát thương với 7,683 trung bình mỗi trận. Sát thương này cho phép họ đe dọa tiêu diệt và gây áp lực liên tục lên Rogue.
Rogue thể hiện khả năng tự duy trì ấn tượng với 898 hồi máu trung bình, có thể từ kỹ năng hoặc cơ chế hút máu tăng đáng kể lượng máu hiệu quả của họ.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Duelist
Rogue xử lý tốt ÁO VảI với 50.0% tỷ lệ thắng. Độ tanky của bạn hấp thụ sát thương trong khi khống chế đám đông tạo cơ hội. Tập trung vào việc bảo vệ hậu tuyến và trừng phạt việc lấn sâu thay vì đuổi theo.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.1% | 202 | 3.60 | 17.5 | 6.6 | 5,766 | 908 | |
| 43.4% | 129 | 3.57 | 17.9 | 6.7 | 5,787 | 817 | |
| 35.1% | 114 | 3.28 | 17.1 | 6.9 | 5,651 | 880 | |
| 43.4% | 113 | 3.47 | 17.4 | 6.8 | 6,223 | 1,024 | |
| 40.7% | 113 | 3.31 | 17.3 | 7.0 | 6,325 | 917 | |
| 37.7% | 106 | 3.59 | 18.0 | 6.6 | 6,440 | 986 | |
| 41.2% | 97 | 4.69 | 22.0 | 6.5 | 7,266 | 1,186 | |
| 35.9% | 92 | 3.36 | 16.8 | 6.8 | 7,039 | 1,194 | |
| 40.2% | 92 | 3.78 | 18.3 | 6.4 | 6,840 | 1,089 | |
| 39.6% | 91 | 3.40 | 17.3 | 6.8 | 6,452 | 1,118 | |
| 41.4% | 87 | 3.42 | 17.0 | 6.7 | 6,951 | 1,216 | |
| 48.2% | 85 | 4.60 | 21.5 | 6.6 | 7,109 | 1,416 | |
| 45.1% | 82 | 3.66 | 17.2 | 6.4 | 6,052 | 993 | |
| 49.4% | 81 | 3.68 | 17.6 | 6.2 | 8,052 | 1,061 | |
| 38.5% | 78 | 3.44 | 17.4 | 6.8 | 5,751 | 920 | |
| 49.3% | 75 | 5.04 | 21.3 | 5.7 | 6,519 | 1,147 | |
| 40.6% | 69 | 3.73 | 18.3 | 6.5 | 6,084 | 1,063 | |
| 32.4% | 68 | 3.13 | 16.6 | 7.1 | 6,675 | 857 | |
| 47.8% | 67 | 3.91 | 19.1 | 6.5 | 7,804 | 1,212 | |
| 48.3% | 58 | 3.72 | 18.7 | 6.7 | 6,257 | 1,016 | |
| 45.6% | 57 | 3.56 | 17.5 | 6.5 | 9,466 | 1,401 | |
| 26.8% | 56 | 3.56 | 17.8 | 6.6 | 5,287 | 751 | |
| 24.1% | 54 | 3.21 | 17.0 | 7.3 | 6,397 | 1,159 | |
| 43.4% | 53 | 3.67 | 16.8 | 6.2 | 5,436 | 738 | |
| 31.4% | 51 | 4.12 | 19.8 | 6.5 | 7,212 | 959 | |
| 40.0% | 45 | 4.66 | 22.6 | 6.3 | 9,686 | 1,406 | |
| 51.1% | 45 | 5.51 | 22.9 | 5.4 | 7,075 | 1,074 | |
| 38.6% | 44 | 4.16 | 18.6 | 6.1 | 7,207 | 970 | |
| 53.7% | 41 | 3.28 | 16.5 | 6.4 | 5,341 | 629 | |
| 36.6% | 41 | 3.54 | 17.9 | 6.8 | 5,907 | 643 | |
| 56.1% | 41 | 3.86 | 19.6 | 6.9 | 6,925 | 1,068 | |
| 50.0% | 40 | 3.74 | 17.8 | 6.4 | 6,651 | 1,043 | |
| 38.5% | 39 | 4.15 | 20.1 | 6.6 | 6,567 | 1,022 | |
| 39.5% | 38 | 4.00 | 20.1 | 6.7 | 7,610 | 1,225 | |
| 40.5% | 37 | 3.26 | 16.1 | 6.8 | 5,613 | 729 | |
| 59.5% | 37 | 4.98 | 21.9 | 6.2 | 8,234 | 1,469 | |
| 38.2% | 34 | 4.17 | 19.4 | 6.3 | 7,452 | 1,361 | |
| 42.4% | 33 | 3.87 | 18.3 | 6.6 | 8,608 | 1,265 | |
| 70.0% | 30 | 4.15 | 18.5 | 5.7 | 5,870 | 743 | |
| 43.3% | 30 | 3.42 | 17.1 | 6.5 | 7,387 | 1,076 | |
| 65.4% | 26 | 4.17 | 19.6 | 6.5 | 6,585 | 1,234 | |
| 61.5% | 26 | 3.96 | 20.8 | 6.4 | 7,234 | 953 | |
| 45.8% | 24 | 3.52 | 19.8 | 7.4 | 8,651 | 1,408 | |
| 37.5% | 24 | 3.26 | 15.4 | 6.2 | 5,815 | 535 | |
| 60.9% | 23 | 5.04 | 22.1 | 5.7 | 6,409 | 1,014 | |
| 63.6% | 22 | 3.74 | 16.7 | 5.9 | 6,582 | 785 | |
| 76.5% | 17 | 4.69 | 20.6 | 5.5 | 8,202 | 1,032 | |
| 64.3% | 14 | 4.02 | 22.4 | 7.4 | 9,568 | 1,150 | |
| 50.0% | 10 | 4.02 | 19.7 | 6.4 | 6,951 | 898 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rogue vs Áo Vải
Đối đầu tốt nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, Black Cat, blade. Đối đầu mạnh nhất là với Kiếm Dài với 76.5% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, moon knight, Hero 10573. Khắc chế khó nhất là Lam Ngọc chỉ với 24.1% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rogue?
Là Vanguard, Rogue thắng 15 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rogue hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.