
Roguevs blade
Rogue có lợi thế khi đấu với Blade, thắng 53.7% các lần đối đầu dựa trên 41 trận được phân tích. Blade phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Rogue, gây 4,767 sát thương mỗi trận trong khi Rogue hấp thụ áp lực cho đội. Khi chơi Rogue chống Blade, hãy tận dụng lợi thế sớm và khai thác KDA vượt trội của bạn.
Phân tích đối đầu của Rogue
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Ai thắng trong trận đấu Rogue vs Blade?

Phân Tích Đối Đầu Rogue vs Blade
Đối đầu Rogue vs Blade nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 41 trận. Rogue thống trị với 53.7% tỷ lệ thắng trong khi Blade chỉ đạt 46.3%, lợi thế áp đảo 7.3%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Khống chế đám đông và độ bền của Rogue cho phép họ phá vỡ cửa sổ sát thương của Blade và bảo vệ hậu tuyến. Rogue hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 3.28, lợi thế khổng lồ +1.01 so với Blade. Điều này cho thấy Rogue liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Là Rogue đối mặt Blade, bạn có đối đầu thuận lợi. Chơi tự tin nhưng tránh lấn sâu quá mức. Tận dụng lợi thế thống kê trong khi tôn trọng rằng đối thủ giỏi vẫn có thể outplay bạn. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Blade phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Thống Kê Chiến Đấu Rogue vs Blade
Rogue có lợi thế chiến đấu rõ ràng với Blade, thắng 3 trong 4 danh mục thống kê (KDA, Hạ Gục và Tử Vong). Điều này cho thấy khoảng cách hiệu suất có ý nghĩa trong đối đầu trực tiếp.
So Sánh Tác Động Rogue vs Blade
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 5,341 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Blade không thể bỏ qua.
Mặc dù là Đấu Sĩ tập trung sát thương, Blade cung cấp 726 hồi máu mỗi trận, cho thấy hút máu tích hợp hoặc kỹ năng tự hồi máu tăng khả năng sống sót.
Đối Đầu Vai Trò Vanguard vs Duelist
Rogue xử lý tốt Blade với 53.7% tỷ lệ thắng. Độ tanky của bạn hấp thụ sát thương trong khi khống chế đám đông tạo cơ hội. Tập trung vào việc bảo vệ hậu tuyến và trừng phạt việc lấn sâu thay vì đuổi theo.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 2). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 39.5% | 200 | 3.57 | 17.4 | 6.6 | 5,746 | 904 | |
| 42.7% | 124 | 3.43 | 17.4 | 6.8 | 5,689 | 785 | |
| 39.8% | 108 | 3.28 | 17.3 | 7.1 | 6,351 | 922 | |
| 43.5% | 108 | 3.38 | 16.9 | 6.8 | 6,114 | 1,008 | |
| 35.5% | 107 | 3.24 | 16.8 | 6.9 | 5,462 | 866 | |
| 37.6% | 101 | 3.49 | 17.6 | 6.6 | 6,300 | 961 | |
| 34.4% | 90 | 3.30 | 16.6 | 6.8 | 7,068 | 1,199 | |
| 41.2% | 85 | 3.81 | 18.2 | 6.3 | 6,710 | 1,079 | |
| 40.0% | 85 | 3.35 | 16.9 | 6.8 | 6,320 | 1,111 | |
| 48.2% | 83 | 4.57 | 21.4 | 6.6 | 7,056 | 1,411 | |
| 42.2% | 83 | 3.33 | 16.4 | 6.7 | 6,756 | 1,184 | |
| 48.8% | 80 | 3.60 | 17.5 | 6.3 | 8,047 | 1,047 | |
| 36.7% | 79 | 4.34 | 20.9 | 6.8 | 6,994 | 1,129 | |
| 44.2% | 77 | 3.61 | 17.1 | 6.4 | 6,021 | 994 | |
| 38.2% | 76 | 3.31 | 16.8 | 6.9 | 5,572 | 885 | |
| 48.6% | 74 | 4.96 | 21.0 | 5.8 | 6,483 | 1,139 | |
| 39.1% | 64 | 3.64 | 17.8 | 6.6 | 5,871 | 1,041 | |
| 31.3% | 64 | 2.96 | 15.8 | 7.2 | 6,565 | 828 | |
| 46.8% | 62 | 3.80 | 18.4 | 6.5 | 7,650 | 1,195 | |
| 45.6% | 57 | 3.56 | 17.5 | 6.5 | 9,466 | 1,401 | |
| 27.3% | 55 | 3.49 | 17.4 | 6.6 | 5,094 | 714 | |
| 45.5% | 55 | 3.52 | 18.0 | 6.8 | 6,145 | 990 | |
| 38.8% | 49 | 3.28 | 15.6 | 6.3 | 5,203 | 661 | |
| 29.2% | 48 | 3.80 | 18.6 | 6.6 | 6,962 | 879 | |
| 19.1% | 47 | 3.04 | 16.5 | 7.5 | 6,269 | 1,165 | |
| 39.5% | 43 | 4.46 | 21.8 | 6.4 | 9,552 | 1,367 | |
| 40.5% | 42 | 3.99 | 17.6 | 6.1 | 6,791 | 885 | |
| 53.7% | 41 | 3.28 | 16.5 | 6.4 | 5,341 | 629 | |
| 56.1% | 41 | 3.86 | 19.6 | 6.9 | 6,925 | 1,068 | |
| 35.0% | 40 | 3.40 | 17.3 | 6.8 | 5,825 | 616 | |
| 47.4% | 38 | 3.76 | 17.7 | 6.5 | 6,632 | 1,068 | |
| 59.5% | 37 | 4.98 | 21.9 | 6.2 | 8,234 | 1,469 | |
| 40.5% | 37 | 4.05 | 20.3 | 6.6 | 7,561 | 1,217 | |
| 44.4% | 36 | 5.09 | 21.8 | 5.7 | 6,994 | 1,045 | |
| 41.7% | 36 | 3.29 | 16.1 | 6.8 | 5,507 | 707 | |
| 38.2% | 34 | 4.17 | 19.4 | 6.3 | 7,452 | 1,361 | |
| 36.4% | 33 | 3.90 | 18.9 | 6.7 | 6,074 | 922 | |
| 38.7% | 31 | 3.73 | 18.2 | 6.7 | 8,818 | 1,268 | |
| 69.0% | 29 | 4.17 | 18.4 | 5.7 | 5,830 | 749 | |
| 44.8% | 29 | 3.47 | 17.2 | 6.5 | 7,317 | 1,061 | |
| 37.5% | 24 | 3.26 | 15.4 | 6.2 | 5,815 | 535 | |
| 66.7% | 24 | 4.11 | 19.3 | 6.5 | 6,376 | 1,213 | |
| 63.6% | 22 | 3.74 | 16.7 | 5.9 | 6,582 | 785 | |
| 59.1% | 22 | 4.77 | 21.2 | 5.8 | 6,282 | 981 | |
| 54.5% | 22 | 3.03 | 17.3 | 7.0 | 6,843 | 817 | |
| 50.0% | 22 | 3.41 | 19.1 | 7.4 | 8,285 | 1,341 | |
| 76.5% | 17 | 4.69 | 20.6 | 5.5 | 8,202 | 1,032 | |
| 61.5% | 13 | 3.63 | 21.6 | 7.7 | 9,652 | 1,067 | |
| 62.5% | 8 | 4.18 | 19.9 | 6.3 | 6,831 | 885 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Rogue vs blade
Đối đầu tốt nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, blade, deadpool. Đối đầu mạnh nhất là với Kiếm Dài với 76.5% tỷ lệ thắng.
Đối đầu tệ nhất của Rogue trong Marvel Rivals là gì?
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là Lam Ngọc chỉ với 19.1% tỷ lệ thắng.
Làm thế nào để thắng nhiều đối đầu hơn với Rogue?
Là Vanguard, Rogue thắng 14 trong 52 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Rogue hoạt động như thế nào với các vai trò khác nhau?
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
