Wolverine khắc chế mạnh Rogue trong Marvel Rivals - Rogue chỉ thắng 39.1% trong 46 trận đấu khó khăn này. Wolverine phải xử lý sự hiện diện tiền tuyến của Rogue, gây 5.071 sát thương mỗi trận trong khi Rogue hấp thụ áp lực cho đội. Chống lại Wolverine, người chơi Rogue nên chơi cẩn thận, chờ hỗ trợ từ đội và tránh các tình huống 1v1 bị cô lập.
Chọn đối thủ từ dropdown để xem thống kê đối đầu chi tiết cho Rogue. So sánh tỷ lệ thắng, KDA, sát thương gây ra và hơn thế nữa để hiểu từng trận đối đầu.
Đối đầu Rogue vs Wolverine nghiêng một chiều rõ ràng dựa trên mẫu 46 trận. Wolverine thống trị với 60.9% tỷ lệ thắng trong khi Rogue chỉ đạt 39.1%, lợi thế áp đảo 21.7%. Đây là một trong những đối đầu anh hùng lệch nhất trong Marvel Rivals, và người chơi nên xem xét kỹ đội hình khi đối mặt tình huống này. Mặc dù Rogue tanky, Wolverine có đủ sát thương liên tục để xuyên thủng phòng thủ trong các trận đánh kéo dài. Rogue hoàn toàn thống trị thống kê KDA với 3.53, lợi thế khổng lồ +1.26 so với Wolverine. Điều này cho thấy Rogue liên tục vượt trội trong tham gia hạ gục trong khi duy trì tỷ lệ sống sót cao hơn. Đây là đối đầu khó cho Rogue khi đấu với Wolverine. Chỉ với 39.1% tỷ lệ thắng, hãy cân nhắc tránh đối đầu 1v1, chơi gần đồng đội và tập trung vào việc hỗ trợ đội hơn là giao tranh trực tiếp. Là Tiên Phong, hiệu suất của Rogue với Wolverine phụ thuộc vào việc đội theo dõi khi xông vào. Phối hợp các pha lao vào và đảm bảo có hỗ trợ hậu tuyến trước khi cam kết.
Rogue hoàn toàn thống trị thống kê chiến đấu với Wolverine, dẫn đầu ở tất cả bốn danh mục: KDA, Hạ Gục, Tử Vong và Hỗ Trợ. Lợi thế toàn diện này chuyển thành hiệu suất vượt trội nhất quán trong trận chiến đội.
Mặc dù là Tiên Phong, Rogue gây sát thương ấn tượng trung bình 5.907 mỗi trận. Sát thương bất ngờ này khiến Rogue trở thành mối đe dọa mà Wolverine không thể bỏ qua.
Mặc dù là Đấu Sĩ tập trung sát thương, Wolverine cung cấp 734 hồi máu mỗi trận, cho thấy hút máu tích hợp hoặc kỹ năng tự hồi máu tăng khả năng sống sót.
Rogue dễ bị tổn thương với Wolverine với 39.1% tỷ lệ thắng. Sát thương burst và cơ động của họ cho phép họ kite các pha xông vào của bạn. Đứng gần Chiến Lược Gia và tập trung vào việc bảo vệ họ thay vì lao vào Đấu Sĩ địch.
Dữ liệu đối đầu đầy đủ cho Rogue trong Marvel Rivals (mùa Season 9.5). Duyệt tất cả đối đầu anh hùng được sắp xếp theo tỷ lệ thắng, lọc theo vai trò hoặc tìm kiếm đối thủ cụ thể.
Đối Thủ | Tỷ Lệ Thắng | Trận Đấu | KDA | Hạ Gục | Tử Vong | Sát Thương | Hồi Máu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 40.3% | 206 | 3.58 | 17.3 | 6.6 | 5.766 | 908 | |
| 53.0% | 164 | 3.86 | 19.0 | 6.9 | 6.008 | 916 | |
| 44.4% | 144 | 3.57 | 17.5 | 6.6 | 5.787 | 817 | |
| 43.1% | 130 | 3.30 | 16.9 | 6.8 | 6.325 | 917 | |
| 45.3% | 128 | 3.52 | 17.1 | 6.6 | 6.223 | 1.024 | |
| 37.9% | 124 | 3.36 | 16.9 | 6.7 | 5.651 | 880 | |
| 51.7% | 116 | 3.67 | 16.7 | 5.9 | 8.052 | 1.061 | |
| 44.4% | 115 | 3.79 | 18.9 | 6.9 | 6.761 | 1.114 | |
| 37.4% | 115 | 3.54 | 17.7 | 6.6 | 6.440 | 986 | |
| 38.5% | 109 | 3.40 | 16.6 | 6.6 | 7.039 | 1.194 | |
| 43.4% | 106 | 4.57 | 21.0 | 6.3 | 7.266 | 1.186 | |
| 42.2% | 102 | 3.71 | 17.6 | 6.3 | 6.840 | 1.089 | |
| 42.0% | 100 | 3.40 | 16.8 | 6.6 | 6.452 | 1.118 | |
| 43.4% | 99 | 3.24 | 16.0 | 6.7 | 6.951 | 1.216 | |
| 50.0% | 98 | 4.42 | 20.0 | 6.3 | 7.109 | 1.416 | |
| 43.8% | 96 | 3.42 | 16.4 | 6.5 | 6.052 | 993 | |
| 45.2% | 93 | 3.49 | 17.6 | 6.6 | 7.804 | 1.212 | |
| 37.4% | 83 | 3.12 | 15.9 | 6.8 | 6.675 | 857 | |
| 50.6% | 83 | 4.89 | 20.6 | 5.8 | 6.519 | 1.147 | |
| 53.0% | 83 | 3.49 | 16.6 | 6.4 | 9.466 | 1.401 | |
| 39.5% | 81 | 3.44 | 17.2 | 6.8 | 5.751 | 920 | |
| 46.3% | 80 | 3.74 | 17.5 | 6.2 | 6.084 | 1.063 | |
| 28.6% | 63 | 3.05 | 16.1 | 7.3 | 6.397 | 1.159 | |
| 54.0% | 63 | 3.65 | 17.5 | 6.5 | 6.925 | 1.068 | |
| 41.3% | 63 | 3.47 | 16.1 | 6.3 | 5.436 | 738 | |
| 48.4% | 62 | 4.00 | 16.9 | 6.1 | 8.608 | 1.265 | |
| 50.8% | 61 | 3.70 | 18.6 | 6.7 | 6.257 | 1.016 | |
| 41.7% | 60 | 3.80 | 18.1 | 6.5 | 6.567 | 1.022 | |
| 47.5% | 59 | 4.31 | 20.7 | 6.3 | 9.686 | 1.406 | |
| 27.6% | 58 | 3.64 | 17.9 | 6.5 | 5.287 | 751 | |
| 49.0% | 51 | 5.05 | 21.4 | 5.6 | 7.075 | 1.074 | |
| 31.4% | 51 | 4.12 | 19.8 | 6.5 | 7.212 | 959 | |
| 40.0% | 50 | 2.78 | 13.9 | 6.9 | 5.613 | 729 | |
| 38.8% | 49 | 3.97 | 17.7 | 6.1 | 7.207 | 970 | |
| 41.7% | 48 | 3.70 | 18.1 | 6.4 | 7.610 | 1.225 | |
| 39.1% | 46 | 3.53 | 17.5 | 6.6 | 5.907 | 643 | |
| 48.9% | 45 | 3.77 | 17.1 | 6.1 | 6.651 | 1.043 | |
| 51.1% | 45 | 3.26 | 16.4 | 6.4 | 5.341 | 629 | |
| 36.4% | 44 | 3.86 | 17.4 | 6.2 | 7.452 | 1.361 | |
| 41.9% | 43 | 3.22 | 16.7 | 6.9 | 8.651 | 1.408 | |
| 60.5% | 43 | 4.78 | 20.6 | 6.1 | 8.234 | 1.469 | |
| 55.0% | 40 | 3.28 | 16.7 | 6.3 | 7.234 | 953 | |
| 52.5% | 40 | 3.07 | 15.8 | 6.6 | 7.387 | 1.076 | |
| 55.6% | 36 | 4.48 | 18.5 | 5.4 | 6.409 | 1.014 | |
| 41.2% | 34 | 2.93 | 14.7 | 6.4 | 5.815 | 535 | |
| 70.6% | 34 | 4.10 | 18.1 | 5.7 | 5.870 | 743 | |
| 63.6% | 33 | 3.45 | 16.1 | 5.9 | 8.202 | 1.032 | |
| 66.7% | 30 | 3.95 | 18.9 | 6.5 | 6.585 | 1.234 | |
| 51.8% | 27 | 3.02 | 14.5 | 6.3 | 6.582 | 785 | |
| 57.7% | 26 | 3.39 | 15.5 | 6.0 | 0 | 0 | |
| 38.1% | 21 | 2.49 | 12.7 | 6.5 | 0 | 0 | |
| 44.4% | 18 | 2.81 | 15.9 | 7.3 | 6.951 | 898 | |
| 66.7% | 15 | 4.44 | 23.1 | 7.0 | 9.568 | 1.150 | |
| 46.2% | 13 | 2.31 | 11.8 | 6.8 | 0 | 0 | |
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Rogue hoạt động tốt nhất khi đấu với Hero 10572, cloak & dagger, the punisher. Đối đầu mạnh nhất là với captain america với 70.6% tỷ lệ thắng.
Rogue gặp khó khăn khi đấu với Elsa Bloodstone, moon knight, jeff the land shark. Khắc chế khó nhất là human torch chỉ với 27.6% tỷ lệ thắng.
Là Vanguard, Rogue thắng 18 trong 55 đối đầu (>50% tỷ lệ thắng). Tập trung vào việc nhắm các đối đầu thuận lợi và phối hợp với đội để xử lý đối thủ khó.
Là Vanguard, hiệu suất đối đầu của Rogue thay đổi theo vai trò đối thủ. Sử dụng bộ lọc vai trò trong bảng trên để so sánh tỷ lệ thắng với Đấu Sĩ, Tiên Phong và Chiến Lược Gia.
Ứng dụng máy tính chỉ dành cho Windows — gửi liên kết cho chính bạn và cài đặt khi ngồi vào máy.