
Copper Ingot Thỏi
- Giá trị giao dịch
- 40 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
One of the most valuable materials, stronger and more durable than most.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Chế tạo tại
- Stone Furnace, Professional Smelter3× Copper, 5× Coal
- Giá trị giao dịch
- 40 Bucks
Cách chế tạo Copper Ingot
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Stone Furnace, Professional Smelter.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Stone Furnace, Professional Smelter |
| Thời gian chế tạo | 15 giây |
| Sản lượng | 1× Copper Ingot |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
Nơi tìm Copper Ingot
Dữ liệu game0 nguồn cho ra Copper Ingot: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Xuất hiện ở các khu vực: House Camp, Solars, Woods
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Copper Ingot
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Copper Ingot dùng để làm gì
Dữ liệu gameCopper Ingot được dùng trong 20 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (19)
Copper Axe×2
Copper Pickaxe×2
Copper Shiv×1
Copper Sledgehammer×2
Refined Copper Axe×4
Refined Copper Knife×2
Refined Copper Pickaxe×4
Refined Copper Sledgehammer×4
Renegade's Boots×2
Renegade's Coat×4
Renegade's Gloves×2
Renegade's Helmet×2
Renegade's Pants×4
Scavenger Boots×2
Scavenger Gloves×2
Scavenger Hat×2
Scavenger Jacket×4
Scavenger Pants×4
Wire×1
Bộ phận xây dựng (1)
Copper Ingot so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 4 vật phẩm Thỏi khác.
- Giá trị giao dịch
- 40
- Số lượng xếp chồng
- 50
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Copper Ingot trong danh mục của nó.
Copper Ingot là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 20 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer. Được chế tạo từ 3× Copper, 5× Coal tại Stone Furnace, Professional Smelter trong 15 giây. Là nguyên liệu cho 20 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Copper Ingot
Chế tạo Copper Ingot trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Copper Ingot tại Stone Furnace, Professional Smelter từ 3× Copper, 5× Coal. Mất 15 giây.
Copper Ingot dùng để làm gì?
Copper Ingot là nguyên liệu cho 20 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer.
Copper Ingot đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 40 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.

