
Copper Axe Rìu
- Sát thương
- 18
- Độ bền
- 200
- Giá trị giao dịch
- 25 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Chops faster and lasts longer than its flint version.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
Chỉ số Copper Axe
Dữ liệu gameSát thương mỗi nhát, đòn đánh mạnh và tiêu hao thể lực từ tệp dữ liệu của công cụ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Sát thương | 18 |
| Đòn đánh mạnh | 36 (×2) |
| Tiêu hao thể lực | 15 |
| Cấp | Đồng |
| Kỹ năng | Axes |
| Độ bền | 200 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 25 Bucks |
Cách chế tạo Copper Axe
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 5 giây |
| Sản lượng | 1× Copper Axe |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
| Bộ bản thiết kế | Copper Tools Set |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Copper Axe
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Copper Axe
Dữ liệu game3 nguồn cho ra Copper Axe: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Hunter Trader's stock* | 1 |
| 0 |
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Melee Weapons (trader stock)* | 1 |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Copper Axe tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Sửa chữa
Tái chế thành
Copper Axe dùng để làm gì
Dữ liệu gameCopper Axe được dùng trong 1 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (1)
Copper Axe so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 11 vật phẩm Rìu khác.
- Sát thương
- 18
- Đòn đánh mạnh
- 36
- Tiêu hao thể lực
- 15
- Độ bền
- 200
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Copper Axe trong danh mục của nó.
Copper Axe là Rìu cấp Đồng trong Permafrost, đánh 18 sát thương và 36 với đòn đánh mạnh. Được chế tạo từ 2× Copper Ingot, 4× Wood tại Workbench trong 5 giây. Hunter Trader's stock, Logan Boyce bán nó. Là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Refined Copper Axe.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Copper Axe
Chế tạo Copper Axe trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Copper Axe tại Workbench từ 2× Copper Ingot, 4× Wood. Mất 5 giây.
Tìm Copper Axe ở đâu?
Hunter Trader's stock, Logan Boyce bán nó lấy Bucks.
Copper Axe thuộc cấp nào?
Copper Axe là Rìu cấp Đồng đánh 18 sát thương (36 với đòn đánh mạnh).
Copper Axe dùng để làm gì?
Copper Axe là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Refined Copper Axe.
Copper Axe đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 25 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



