
Coal Tài nguyên
- Giá trị giao dịch
- 16 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
The term "black gold" is not overused here.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Chế tạo tại
- Stone Furnace, Professional Smelter5× Wood
- Tìm thấy ở
- Coal Ore node2 nguồn vật phẩm
- Giá trị giao dịch
- 16 Bucks
Chỉ số Coal
Dữ liệu gameSố liệu từ tệp dữ liệu của vật phẩm.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Cháy trong | 120 giây |
| Số lượng xếp chồng | 50 |
| Giá trị giao dịch | 16 Bucks · Thương nhân trả 30% |
Cách chế tạo Coal
Dữ liệu gameLàm ra 2 tại Stone Furnace, Professional Smelter.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Stone Furnace, Professional Smelter |
| Thời gian chế tạo | 15 giây |
| Sản lượng | 2× Coal |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Coal
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Coal
Dữ liệu game14 nguồn cho ra Coal: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Điểm tài nguyên
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Coal Ore node* | 5–8 | Chắc chắn |
| Scavengable Coal Shard node* | 1 | Chắc chắn |
Thương nhân
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Resources (trader stock)* | 1 |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Coal dùng để làm gì
Dữ liệu gameCoal được dùng trong 5 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (5)
Coal so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 18 vật phẩm Tài nguyên khác.
- Giá trị giao dịch
- 16
- Số lượng xếp chồng
- 50
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Coal trong danh mục của nó.
Coal là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 5 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Copper Ingot, Gold Ingot, Gunpowder, Iron Ingot. Được chế tạo từ 5× Wood tại Stone Furnace, Professional Smelter trong 15 giây. Rơi từ 2 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Coal Ore node. Solars General Trader's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 5 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Copper Ingot, Gold Ingot, Gunpowder, Iron Ingot.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Coal
Chế tạo Coal trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Coal tại Stone Furnace, Professional Smelter từ 5× Wood. Mất 15 giây.
Tìm Coal ở đâu?
Coal xuất hiện ở 2 nguồn vật phẩm; Coal Ore node là lựa chọn tốt nhất. Solars General Trader's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Coal dùng để làm gì?
Coal là nguyên liệu cho 5 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Copper Ingot, Gold Ingot, Gunpowder, Iron Ingot.
Coal đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 16 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



