
Iron Shiv Dao
- Sát thương
- 27–22
- Độ bền
- 80
- Giá trị giao dịch
- 25 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Reliable and highly advanced.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Sát thương
- 27–22
- Đòn đánh mạnh
- 49
- Cấp
- Sắt
- Chế tạo tại
- Workbench1× Iron Ingot, 2× Wood
- Bán bởi
- Hunter Trader's stock
- Giá trị giao dịch
- 25 Bucks
Chỉ số Iron Shiv
Dữ liệu gameSát thương mỗi nhát, đòn đánh mạnh và tiêu hao thể lực từ tệp dữ liệu của công cụ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Sát thương | 27–22 |
| Đòn đánh mạnh | 49 (×2) |
| Tiêu hao thể lực | 15 |
| Cấp | Sắt |
| Kỹ năng | Knives |
| Độ bền | 80 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 25 Bucks |
Cách chế tạo Iron Shiv
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 3 giây |
| Sản lượng | 1× Iron Shiv |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
| Bộ bản thiết kế | Iron Tools Set |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Iron Shiv
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Iron Shiv
Dữ liệu game4 nguồn cho ra Iron Shiv: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Hunter Trader's stock* | 1 |
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Melee Weapons (trader stock)* | 1 |
Bộ cột mốc
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Solars End kit* | 1 | Chắc chắn |
| Technocrats End kit* | 1 | Chắc chắn |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Iron Shiv tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Sửa chữa
Tái chế thành
Iron Shiv dùng để làm gì
Dữ liệu gameIron Shiv được dùng trong 1 công thức và bộ phận xây dựng.
Công thức chế tạo (1)
Iron Shiv so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 11 vật phẩm Dao khác.
- Sát thương
- 25
- Đòn đánh mạnh
- 49
- Tiêu hao thể lực
- 15
- Độ bền
- 80
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Iron Shiv trong danh mục của nó.
Iron Shiv là Dao cấp Sắt trong Permafrost, đánh 27–22 sát thương và 49 với đòn đánh mạnh. Được chế tạo từ 1× Iron Ingot, 2× Wood tại Workbench trong 3 giây. Hunter Trader's stock bán nó. Là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Refined Iron Shiv.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Iron Shiv
Chế tạo Iron Shiv trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Iron Shiv tại Workbench từ 1× Iron Ingot, 2× Wood. Mất 3 giây.
Tìm Iron Shiv ở đâu?
Hunter Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Iron Shiv thuộc cấp nào?
Iron Shiv là Dao cấp Sắt đánh 27–22 sát thương (49 với đòn đánh mạnh).
Iron Shiv dùng để làm gì?
Iron Shiv là nguyên liệu cho 1 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Refined Iron Shiv.
Iron Shiv đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 25 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



