
Refined Moonrock Knife Dao
- Sát thương
- 35
- Độ bền
- 120
- Giá trị giao dịch
- 75 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
The perfect tool; there's nothing like it.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Sát thương
- 35
- Đòn đánh mạnh
- 70
- Chế tạo tại
- Workbench1× Moonrock Shiv, 2× Moonrock Ingot, 1× Cloth
- Bán bởi
- Hunter Trader's stock
- Giá trị giao dịch
- 75 Bucks
Chỉ số Refined Moonrock Knife
Dữ liệu gameSát thương mỗi nhát, đòn đánh mạnh và tiêu hao thể lực từ tệp dữ liệu của công cụ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Sát thương | 35 |
| Đòn đánh mạnh | 70 (×2) |
| Tiêu hao thể lực | 15 |
| Cấp | Đá mặt trăng (tinh luyện) |
| Kỹ năng | Knives |
| Độ bền | 120 |
| Số lượng xếp chồng | 1 |
| Giá trị giao dịch | 75 Bucks |
Cách chế tạo Refined Moonrock Knife
Dữ liệu gameLàm ra 1 tại Workbench.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Trạm | Workbench |
| Thời gian chế tạo | 3 giây |
| Sản lượng | 1× Refined Moonrock Knife |
| Mở khóa | Tìm thấy trong thế giới |
| Bộ bản thiết kế | Refined Moon Rock Tools Set |
Lên kế hoạch nguyên liệu cho Refined Moonrock Knife
Chọn bất cứ thứ gì để chế tạo hoặc xây dựng và xem mọi nguyên liệu thô, các trạm cần dùng cùng nơi tốt nhất để thu thập, săn, nhặt hoặc mua thứ còn thiếu. Đếm những gì bạn đã gom và lưu danh sách để dùng sau.
- Nguyên liệu thô & trạm chế tạo
- Đếm số đã thu thập
- Lưu tới 20 danh sách

Nơi tìm Refined Moonrock Knife
Dữ liệu game1 nguồn cho ra Refined Moonrock Knife: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Hunter Trader's stock* | 1 |
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Sửa chữa & tái chế
Dữ liệu gameSửa Refined Moonrock Knife tiêu tốn gì và trạm tái chế trả lại gì.
Sửa chữa
Tái chế thành
Refined Moonrock Knife so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 11 vật phẩm Dao khác.
- Sát thương
- 35
- Đòn đánh mạnh
- 70
- Tiêu hao thể lực
- 15
- Độ bền
- 120
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Refined Moonrock Knife trong danh mục của nó.
Refined Moonrock Knife là Dao cấp Đá mặt trăng (tinh luyện) trong Permafrost, đánh 35 sát thương và 70 với đòn đánh mạnh. Được chế tạo từ 1× Moonrock Shiv, 2× Moonrock Ingot, 1× Cloth tại Workbench trong 3 giây. Hunter Trader's stock bán nó.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Refined Moonrock Knife
Chế tạo Refined Moonrock Knife trong Permafrost như thế nào?
Chế tạo Refined Moonrock Knife tại Workbench từ 1× Moonrock Shiv, 2× Moonrock Ingot, 1× Cloth. Mất 3 giây.
Tìm Refined Moonrock Knife ở đâu?
Hunter Trader's stock bán nó lấy Bucks.
Refined Moonrock Knife thuộc cấp nào?
Refined Moonrock Knife là Dao cấp Đá mặt trăng (tinh luyện) đánh 35 sát thương (70 với đòn đánh mạnh).
Refined Moonrock Knife đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 75 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



