Quality Crate (Tier 1) Bảng loot thùng chứa Permafrost

Thùng chứaTên từ tệp dữ liệu
Vật phẩm có thể
4
Lượt quay nhóm
1
Tác Giả
Dakota Chinnick

Quality Crate (Tier 1) có thể chứa 4 vật phẩm khác nhau: 0 chắc chắn và 4 ngẫu nhiên, rút từ 1 nhóm qua 1 lượt quay.

Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.

Vật phẩm có thể
4Cloth, Flint, Stone
Ngẫu nhiên dễ ra nhất
Cloth40% mỗi lượt

Nội dung ngẫu nhiên

Tính toán

4 vật phẩm có thể từ các nhóm có trọng số; tỷ lệ là phần trọng số cho một lượt quay.

Nội dung ngẫu nhiên
Vật phẩmSố lượngTỷ lệ / lượtKỳ vọngNhóm
Cloth1–340%0,8Preset: Remnants Quality Crate Woods*
Flint120%0,2Preset: Remnants Quality Crate Woods*
Stone120%0,2Preset: Remnants Quality Crate Woods*
Wood120%0,2Preset: Remnants Quality Crate Woods*

Tỷ lệ = trọng số vật phẩm ÷ trọng số nhóm cho một lượt; kỳ vọng = tỷ lệ × số lượng trung bình × số lượt. Nhóm đánh dấu * được đặt tên theo tệp dữ liệu của game.

Món giá trị nhất

Dữ liệu game

Những gì Quality Crate (Tier 1) có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: Flint với 12 Bucks đứng đầu.

Món giá trị nhất
Vật phẩmGiá trị giao dịchSố lượngTỷ lệDanh mục
Flint12 Bucks120%Tài nguyên
Cloth3 Bucks1–340%Tài nguyên
Stone8 Bucks120%Tài nguyên
Wood5 Bucks120%Tài nguyên
MetaBot Desktop

Biết Quality Crate (Tier 1) cho bạn những gì

Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.

  • Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
  • Động vật & đồ rơi
  • Nơi mua bất cứ thứ gì
Cơ sở dữ liệu thế giới Permafrost trong MetaBot Desktop

Nội dung dùng để làm gì

Dữ liệu game

4 vật phẩm tìm thấy trong Quality Crate (Tier 1) dùng cho công thức hoặc bộ phận xây dựng.

  • Cloth → Bandage, Bear Head Hat, Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket và 88 nữa
  • Wood → Coal, Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer, Crude Bow và 83 nữa
  • Stone → Refined Stone Axe, Refined Stone Pickaxe, Refined Stone Shiv, Refined Stone Sledgehammer, Stone Axe, Stone Pickaxe và 4 nữa
  • Flint → Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer, Refined Flint Axe, Refined Flint Pickaxe và 3 nữa

Thùng chứa dùng chung các nhóm loot này

Quality Crate (Tier 1) quay 1 nhóm có trọng số mà các thùng khác cũng rút từ đó, nên những món tương tự cũng xuất hiện trong chúng.

Thùng chứa dùng chung các nhóm loot này
NhómMụcCũng được quay bởi
Preset: Remnants Quality Crate Woods*4General Trader's stock · 1 lượt quay

Các nhóm được quay

Dữ liệu game

Các danh sách có trọng số mà nguồn này rút ra và số lần quay của mỗi danh sách.

  • Preset: Remnants Quality Crate Woods*4 mục · quay 1 lần

Các nhóm được dùng chung giữa nhiều thùng chứa; bảng ngẫu nhiên phía trên đã khai triển chúng.

Thùng chứa khác

Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.

Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này

Quality Crate (Tier 1) là một thùng chứa trong thế giới Permafrost, chứa tới 4 vật phẩm khác nhau. Các nhóm ngẫu nhiên được quay 1 lần; Cloth dễ ra nhất với 40% mỗi lượt. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp: Quality Crate (Tier 1)

Trong Quality Crate (Tier 1) có gì?

Tối đa 4 vật phẩm khác nhau — 0 chắc chắn và 4 ngẫu nhiên. Món ngẫu nhiên dễ ra nhất là Cloth.

Vật phẩm dễ ra nhất từ Quality Crate (Tier 1) là gì?

Cloth với 40% mỗi lượt.

Tìm ở đâu?

Dữ liệu xem trước không có tọa độ thùng chứa; xem trang khu vực để biết vật phẩm nào xuất hiện ở đâu.