Toolbox (Tier 1) Bảng loot thùng chứa Permafrost
- Vật phẩm có thể
- 5
- Lượt quay nhóm
- 1
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Toolbox (Tier 1) có thể chứa 5 vật phẩm khác nhau: 0 chắc chắn và 5 ngẫu nhiên, rút từ 1 nhóm qua 1 lượt quay.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm có thể
- 5Cloth, Animal Fat, Stone
- Ngẫu nhiên dễ ra nhất
- Cloth33,3% mỗi lượt
Nội dung ngẫu nhiên
Tính toán5 vật phẩm có thể từ các nhóm có trọng số; tỷ lệ là phần trọng số cho một lượt quay.
| Vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ / lượt | Kỳ vọng | Nhóm |
|---|---|---|---|---|
| 1–3 | 33,3% | 0,67 | Preset: Remnants Wooden Box Woods* | |
| 0–3 | 16,7% | 0,25 | Preset: Remnants Wooden Box Woods* | |
| 1 | 16,7% | 0,17 | Preset: Remnants Wooden Box Woods* | |
| 1 | 16,7% | 0,17 | Preset: Remnants Wooden Box Woods* | |
| 1 | 16,7% | 0,17 | Preset: Remnants Wooden Box Woods* |
Tỷ lệ = trọng số vật phẩm ÷ trọng số nhóm cho một lượt; kỳ vọng = tỷ lệ × số lượng trung bình × số lượt. Nhóm đánh dấu * được đặt tên theo tệp dữ liệu của game.
Món giá trị nhất
Dữ liệu gameNhững gì Toolbox (Tier 1) có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: Animal Fat với 5 Bucks đứng đầu.
| Vật phẩm | Giá trị giao dịch | Số lượng | Tỷ lệ | Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 5 Bucks | 0–3 | 17% | Tài nguyên | |
| 15 Bucks | 1 | 17% | Tài nguyên | |
| 3 Bucks | 1–3 | 33% | Tài nguyên | |
| 8 Bucks | 1 | 17% | Tài nguyên | |
| 5 Bucks | 1 | 17% | Tài nguyên |
Biết Toolbox (Tier 1) cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Nội dung dùng để làm gì
Dữ liệu game5 vật phẩm tìm thấy trong Toolbox (Tier 1) dùng cho công thức hoặc bộ phận xây dựng.
Cloth → Bandage, Bear Head Hat, Casual Boots, Casual Gloves, Casual Hat, Casual Jacket và 88 nữa
Wood → Coal, Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer, Crude Bow và 83 nữa
Treated Hide → Cloth, Hybrid Boots, Hybrid Gloves, Hybrid Hat, Hybrid Jacket, Hybrid Pants và 59 nữa
Animal Fat → Candle, Low Grade Fuel, Oil, Treated Hide, Treated Hide, Treated Hide và 6 nữa
Stone → Refined Stone Axe, Refined Stone Pickaxe, Refined Stone Shiv, Refined Stone Sledgehammer, Stone Axe, Stone Pickaxe và 4 nữa
Các nhóm được quay
Dữ liệu gameCác danh sách có trọng số mà nguồn này rút ra và số lần quay của mỗi danh sách.
- Preset: Remnants Wooden Box Woods*5 mục · quay 1 lần
Các nhóm được dùng chung giữa nhiều thùng chứa; bảng ngẫu nhiên phía trên đã khai triển chúng.
Thùng chứa khác
Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.
- Ammo Box*10 vật phẩm · 12 gauge Ammo, .45ACP Ammo
- Ammo Box (Tier 1)*1 vật phẩm · Wooden Arrow
- Cabinet*27 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Cabinet (Tier 1)*5 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Car Big*14 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Medium*3 vật phẩm · Metal Junk, Oil
- Car Military*44 vật phẩm · Metal Junk, Bucks
- Car Military (Tier 1)*7 vật phẩm · Scrap, Cloth
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
Toolbox (Tier 1) là một thùng chứa trong thế giới Permafrost, chứa tới 5 vật phẩm khác nhau. Các nhóm ngẫu nhiên được quay 1 lần; Cloth dễ ra nhất với 33,3% mỗi lượt. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp: Toolbox (Tier 1)
Trong Toolbox (Tier 1) có gì?
Tối đa 5 vật phẩm khác nhau — 0 chắc chắn và 5 ngẫu nhiên. Món ngẫu nhiên dễ ra nhất là Cloth.
Vật phẩm dễ ra nhất từ Toolbox (Tier 1) là gì?
Cloth với 33,3% mỗi lượt.
Tìm ở đâu?
Dữ liệu xem trước không có tọa độ thùng chứa; xem trang khu vực để biết vật phẩm nào xuất hiện ở đâu.