
Animal Fat Tài nguyên
- Giá trị giao dịch
- 5 Bucks
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Dense and greasy.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Tìm thấy ở
- Toolbox (Tier 1)12 nguồn vật phẩm
- Giá trị giao dịch
- 5 Bucks
Nơi tìm Animal Fat
Dữ liệu game36 nguồn cho ra Animal Fat: thùng chứa và điểm tài nguyên với tỷ lệ mỗi lượt, thương nhân với hàng tồn, động vật với khoảng rơi.
Thùng chứa
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Toolbox (Tier 1)* | 0–3 | 16,7% mỗi lượt |
| Wooden Box (Tier 1)* | 0–3 | 16,7% mỗi lượt · 31% qua 2 lượt quay |
| Wooden Box Small (Tier 1)* | 0–3 | 16,7% mỗi lượt |
| Wooden Box* | 0–3 | 9,4% mỗi lượt · 18% qua 2 lượt quay |
| Wooden Box Small* | 0–3 | 9,4% mỗi lượt |
Xác động vật
| Nguồn vật phẩm | Số lượng | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Dead Bear* | 3–4 | Chắc chắn |
| Dead Bison* | 3–4 | Chắc chắn |
| Dead Boar* | 3–4 | Chắc chắn |
| Dead Grey Wolf* | 3–4 | Chắc chắn |
| Dead Moose* | 3–4 | Chắc chắn |
| Dead Muskox* | 3–4 | Chắc chắn |
| Dead Red Deer* | 3–4 | Chắc chắn |
Thương nhân
Hàng của thương nhân
| Thương nhân | Tồn kho |
|---|---|
| Resources (trader stock)* | 1 |
Động vật
Xuất hiện ở các khu vực: House Camp, Solars, Woods
Tỷ lệ là phần của vật phẩm này trong một lượt quay nhóm vật phẩm rơi; một thùng chứa có thể quay nhóm nhiều lần. Tên đánh dấu * được tạo từ id tệp dữ liệu, không hiển thị trong game.
Animal Fat dùng để làm gì
Dữ liệu gameAnimal Fat được dùng trong 12 công thức và bộ phận xây dựng.
Tra cứu Animal Fat mà không rời game
Tìm mọi vũ khí, công cụ, quần áo, thức ăn và tài nguyên với đầy đủ chỉ số, cách chế tạo, nơi nhặt hoặc mua và công dụng, rồi thêm vào danh sách chế tạo chỉ với một cú nhấp.
- Chỉ số, công thức & tỉ lệ rơi
- Nơi tìm hoặc mua
- Thêm vào danh sách chế tạo

Animal Fat so với các món khác
Tính toánThứ hạng bách phân vị so với 18 vật phẩm Tài nguyên khác.
- Giá trị giao dịch
- 5
- Số lượng xếp chồng
- 50
Lựa chọn thay thế
Các vật phẩm gần nhất với Animal Fat trong danh mục của nó.
Animal Fat là tài nguyên trong Permafrost dùng trong 12 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Candle, Low Grade Fuel, Oil, Treated Hide. Rơi từ 12 nguồn vật phẩm; tốt nhất là Toolbox (Tier 1). Trader, Horizon General Trader's stock, Robyn's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó. Lột da Bear, Bear, Bear, Bison, Boar, Moose, Muskox, Red Deer, Wolf cho ra nó. Là nguyên liệu cho 12 công thức và bộ phận xây dựng, ví dụ Candle, Low Grade Fuel, Oil, Treated Hide.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp về Animal Fat
Tìm Animal Fat ở đâu?
Animal Fat xuất hiện ở 12 nguồn vật phẩm; Toolbox (Tier 1) là lựa chọn tốt nhất. Trader, Horizon General Trader's stock, Robyn's stock, Horizon Hunting Trader's stock, House Camp General Trader's stock, House Camp Hunting Trader's stock, Solars General Trader's stock, Solars Hunting Trader's stock, Eric Hirsch, Techno Crats Hunting Trader's stock, Urban District General Trader's stock, Urban District Hunting Trader's stock, Woods General Trader's stock, Woods Hunting Trader's stock bán nó lấy Bucks. Lột da Bear, Bear, Bear, Bison, Boar, Moose, Muskox, Red Deer, Wolf sẽ rơi ra nó.
Animal Fat dùng để làm gì?
Animal Fat là nguyên liệu cho 12 công thức và bộ phận xây dựng, gồm Candle, Low Grade Fuel, Oil, Treated Hide.
Animal Fat đáng giá bao nhiêu?
Giá trị giao dịch là 5 Bucks; thương nhân chỉ trả một phần khi bạn bán.



